Dialogue
五金市场
Chợ dụng cụ
Wǔjīn shìchǎng
Dialogue 1
顾客
老板,这把螺丝刀多少钱?
Lǎobǎn, zhè bǎ luósīdāo duōshao qián?
Chủ cửa hàng, cái tua vít này giá bao nhiêu?
老板
这把螺丝刀质量很好,要30块。
Zhè bǎ luósīdāo zhìliàng hěn hǎo, yào 30 kuài.
Cái tua vít này chất lượng rất tốt, giá 30 kuai.
顾客
30块有点贵吧,能不能便宜点?
30 kuài yǒudiǎn guì ba, néng bùnéng piányi diǎn?
30 kuai hơi đắt, có thể giảm giá được không?
老板
你看这螺丝刀的做工,28块,不能再低了。
Nǐ kàn zhè luósīdāo de zuògōng, 28 kuài, bùnéng zài dī le.
Anh xem kỹ thuật chế tạo của tua vít này, 28 kuai, không thể giảm nữa.
顾客
好吧,28就28吧。
Hǎo ba, 28 jiù 28 ba.
Được rồi, vậy 28 kuai.
Dialogue 2
顾客
老板,这个扳手看起来不错,多少钱?
Lǎobǎn, zhège bānshǒu kàn qǐlái bùcuò, duōshao qián?
Chủ cửa hàng, cái cờ lê này trông khá tốt, giá bao nhiêu?
老板
这个扳手是进口的,质量很好,100块。
Zhège bānshǒu shì jìnkǒu de, zhìliàng hěn hǎo, 100 kuài.
Cái cờ lê này nhập khẩu, chất lượng rất tốt, giá 100 kuai.
顾客
100块太贵了,能不能便宜一些?
100 kuài tài guì le, néng bùnéng piányi yīxiē?
100 kuai hơi đắt, có thể giảm giá được không?
老板
这样吧,90块,不能再少了。
Zhèyàng ba, 90 kuài, bùnéng zài shǎo le.
Được rồi, 90 kuai, không thể giảm nữa.
顾客
好吧,90块就90块。
Hǎo ba, 90 kuài jiù 90 kuài.
Được rồi, vậy 90 kuai.