使用地图导航 Sử dụng định vị bản đồ Shǐyòng dìtú dàoháng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老外:你好,请问怎么去故宫?
我:您好!您现在在哪儿?
老外:我在王府井。
我:哦,从王府井到故宫,您可以乘坐地铁一号线到天安门东站下车,然后步行几分钟就到了。或者您可以打车,大概需要二十分钟左右。
老外:地铁一号线?怎么坐啊?
我:您现在所在的位置就在王府井地铁站,您直接下楼就能找到地铁一号线,顺着指示牌走就可以了,非常方便的。
老外:好的,谢谢!
我:不客气!祝您旅途愉快!

拼音

Laowaǐ: Nǐ hǎo, qǐngwèn zěnme qù Gùgōng?
Wǒ: Nín hǎo! Nín xiànzài zài nǎr?
Laowaǐ: Wǒ zài Wángfǔjǐng.
Wǒ: Ó, cóng Wángfǔjǐng dào Gùgōng, nín kěyǐ chéngzuò dìtiě yī hào xiàn dào Tiān'ānmén dōng zhàn xià chē, ránhòu bùxíng jǐ fēnzhōng jiù dào le. Huòzhě nín kěyǐ dǎ chē, dàgài xūyào èrshí fēnzhōng zuǒyòu.
Laowaǐ: Dìtiě yī hào xiàn? Zěnme zuò a?
Wǒ: Nín xiànzài suǒzài de wèizhì jiù zài Wángfǔjǐng dìtiě zhàn, nín zhíjiē xiàlóu jiù néng zhǎodào dìtiě yī hào xiàn, shùnzhe zhǐshì pāi zǒu jiù kěyǐ le, fēicháng fāngbiàn de.
Laowaǐ: Hǎode, xièxie!
Wǒ: Bù kèqì! Zhù nín lǚtú yúkuài!

Vietnamese

Người nước ngoài: Xin chào, làm thế nào để đến Tử Cấm Thành?
Tôi: Xin chào! Bây giờ anh/chị ở đâu?
Người nước ngoài: Tôi đang ở Wangfujing.
Tôi: À, từ Wangfujing đến Tử Cấm Thành, anh/chị có thể đi tàu điện ngầm tuyến 1 đến ga Tiananmen Đông, rồi đi bộ vài phút là đến. Hoặc anh/chị có thể đi taxi, mất khoảng hai mươi phút.
Người nước ngoài: Tuyến 1 tàu điện ngầm? Làm thế nào để lên được?
Tôi: Vị trí hiện tại của anh/chị là ga tàu điện ngầm Wangfujing, anh/chị có thể đi xuống trực tiếp để tìm tuyến 1 tàu điện ngầm, chỉ cần làm theo các biển chỉ dẫn, rất thuận tiện.
Người nước ngoài: Được rồi, cảm ơn!
Tôi: Không có gì! Chúc anh/chị có một chuyến đi vui vẻ!

Cuộc trò chuyện 2

中文

老外:你好,请问怎么去故宫?
我:您好!您现在在哪儿?
老外:我在王府井。
我:哦,从王府井到故宫,您可以乘坐地铁一号线到天安门东站下车,然后步行几分钟就到了。或者您可以打车,大概需要二十分钟左右。
老外:地铁一号线?怎么坐啊?
我:您现在所在的位置就在王府井地铁站,您直接下楼就能找到地铁一号线,顺着指示牌走就可以了,非常方便的。
老外:好的,谢谢!
我:不客气!祝您旅途愉快!

Vietnamese

Người nước ngoài: Xin chào, làm thế nào để đến Tử Cấm Thành?
Tôi: Xin chào! Bây giờ anh/chị ở đâu?
Người nước ngoài: Tôi đang ở Wangfujing.
Tôi: À, từ Wangfujing đến Tử Cấm Thành, anh/chị có thể đi tàu điện ngầm tuyến 1 đến ga Tiananmen Đông, rồi đi bộ vài phút là đến. Hoặc anh/chị có thể đi taxi, mất khoảng hai mươi phút.
Người nước ngoài: Tuyến 1 tàu điện ngầm? Làm thế nào để lên được?
Tôi: Vị trí hiện tại của anh/chị là ga tàu điện ngầm Wangfujing, anh/chị có thể đi xuống trực tiếp để tìm tuyến 1 tàu điện ngầm, chỉ cần làm theo các biển chỉ dẫn, rất thuận tiện.
Người nước ngoài: Được rồi, cảm ơn!
Tôi: Không có gì! Chúc anh/chị có một chuyến đi vui vẻ!

Các cụm từ thông dụng

请问怎么去……?

Qǐngwèn zěnme qù…?

Làm thế nào để đến…?

您可以乘坐……

Nín kěyǐ chéngzuò…

Anh/chị có thể đi…

步行几分钟

Bùxíng jǐ fēnzhōng

đi bộ vài phút

Nền văn hóa

中文

在中国,使用地图导航软件非常普遍,大部分人都会使用。 在问路时,通常会先礼貌地问候,例如“您好”。 中国人通常会非常乐意帮助迷路的外国人。

拼音

Zài zhōngguó, shǐyòng dìtú dàoháng ruǎnjiàn fēicháng pǔbiàn, dàbufen rén dōu huì shǐyòng. Zài wènlù shí, tōngcháng huì xiān lǐmào de wènhòu, lìrú “nín hǎo”. Zhōngguó rén tōngcháng huì fēicháng lèyì bāngzhù mílù de wàiguórén.

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc sử dụng phần mềm định vị bản đồ rất phổ biến, hầu hết mọi người đều sử dụng. Khi hỏi đường, thường sẽ bắt đầu bằng lời chào hỏi lịch sự trước, ví dụ "Xin chào". Người Việt Nam thường rất sẵn lòng giúp đỡ người nước ngoài bị lạc đường

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问附近有没有更便捷的路线?

这条路线预计需要多长时间?

这段路程比较拥堵,建议您选择其它路线。

拼音

Qǐngwèn fùjìn yǒu méiyǒu gèng biànjié de lùxiàn? Zhè tiáo lùxiàn yùjì xūyào duō cháng shíjiān? Zhè duàn lùchéng bǐjiào yōngdǔ, jiànyì nín xuǎnzé qítā lùxiàn.

Vietnamese

Có tuyến đường nào thuận tiện hơn gần đây không? Tuyến đường này dự kiến mất bao lâu? Đoạn đường này khá tắc nghẽn, tôi khuyên bạn nên chọn tuyến đường khác

Các bản sao văn hóa

中文

不要在问路时过于大声喧哗,以免打扰他人。 不要随意打断对方讲话。 不要问一些过于私人或敏感的问题。

拼音

Bùyào zài wènlù shí guòyú dàshēng xuānhuá, yǐmiǎn dáorǎo tārén. Bùyào suíyì dǎduàn duìfāng jiǎnghuà. Bùyào wèn yīxiē guòyú sīrén huò mǐngǎn de wèntí.

Vietnamese

Đừng nói quá lớn tiếng khi hỏi đường, kẻo làm phiền người khác. Đừng tùy tiện cắt ngang lời người khác. Đừng hỏi những câu hỏi quá riêng tư hoặc tế nhị

Các điểm chính

中文

使用地图导航时,应确保手机有足够的电量和网络连接。 出发前应提前规划好路线,并熟悉路线上的地标。 在使用导航软件时,应注意周围环境,注意安全。

拼音

Shǐyòng dìtú dàoháng shí, yīng quèbǎo shǒujī yǒu zúgòu de diànliàng hé wǎngluò liánjiē. Chūfā qián yīng tíqián guīhuà hǎo lùxiàn, bìng shúxī lùxiàn shang de dìbiāo. Zài shǐyòng dàoháng ruǎnjiàn shí, yīng zhùyì zhōuwéi huánjìng, zhùyì ānquán.

Vietnamese

Khi sử dụng định vị bản đồ, hãy đảm bảo điện thoại của bạn có đủ pin và kết nối mạng. Trước khi khởi hành, nên lên kế hoạch tuyến đường trước và làm quen với các địa danh trên tuyến đường. Khi sử dụng phần mềm định vị, cần chú ý đến môi trường xung quanh và an toàn

Các mẹo để học

中文

多练习使用地图导航软件,熟悉各种功能。 与朋友或家人一起练习问路和指路的场景。 尝试用不同的方式描述方向,例如使用地标、距离、方位等。

拼音

Duō liànxí shǐyòng dìtú dàoháng ruǎnjiàn, shúxī gè zhǒng gōngnéng. Yǔ péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí wènlù hé zhǐlù de chǎngjǐng. Chángshì yòng bùtóng de fāngshì miáoshù fāngxiàng, lìrú shǐyòng dìbiāo, jùlí, fāngwèi děng.

Vietnamese

Hãy luyện tập sử dụng phần mềm định vị bản đồ để làm quen với các chức năng khác nhau. Hãy luyện tập hỏi đường và chỉ đường cùng với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy thử mô tả hướng đi bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ như sử dụng các địa danh, khoảng cách, hướng đi…