Skip to content
学中文

Dialogue

停车管理

Quản lý bãi đậu xe

zhùchē guǎnlǐ

Dialogue 1

  1. 您好,请问停车费是多少?

    hǎo de, qǐngwèn zhùchē fèi shì duōshao?

    Chào bạn, phí giữ xe là bao nhiêu?

  2. 好的,这是停车费,一共50元。

    hǎo de, zhè shì zhùchē fèi, yī gòng 50 yuán.

    Được rồi, đây là phí giữ xe, tổng cộng 50 nhân dân tệ.

  3. 请问可以刷卡支付吗?

    qǐngwèn kěyǐ shuā kǎ zhīfù ma?

    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?

  4. 对不起,我们只收现金。

    duìbuqǐ, wǒmen zhǐ shōu xiànjīn.

    Tôi xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.

  5. 那请问附近哪里有ATM机?

    nà qǐngwèn fùjìn nǎlǐ yǒu ATM jī?

    Vậy thì gần đây có máy ATM nào không?

Dialogue 2

  1. 请问这里可以停车吗?

    qǐngwèn zhèlǐ kěyǐ zhùchē ma?

    Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

  2. 可以,但是要收费,每小时10元。

    kěyǐ, dànshì yào shōufèi, měi xiǎoshí 10 yuán.

    Được, nhưng phải trả phí, 10 nhân dân tệ một giờ.

  3. 好的,我停一下午,一共多少钱?

    hǎo de, wǒ tíng yīxiàwǔ, yī gòng duōshao qián?

    Được rồi, tôi sẽ đỗ xe vào buổi chiều, tổng cộng là bao nhiêu?

  4. 下午停车费是50元。

    xiàwǔ zhùchē fèi shì 50 yuán.

    Phí đỗ xe buổi chiều là 50 nhân dân tệ.

  5. 好的,谢谢!

    hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

Dialogue 3

  1. 停车场满了,还有其他停车位吗?

    zhùchē chǎng mǎn le, hái yǒu qítā zhùchē wèi ma?

    Bãi đậu xe đã đầy, còn chỗ đỗ xe nào khác không?

  2. 对不起,目前停车场已满,您可以尝试停到附近的公共停车场。

    duìbuqǐ, mùqián zhùchē chǎng yǐ mǎn, nín kěyǐ chángshì tíng dào fùjìn de gōnggòng zhùchē chǎng.

    Tôi xin lỗi, hiện tại bãi đậu xe đã đầy, bạn có thể thử đỗ xe ở bãi đậu xe công cộng gần đó.

  3. 好的,谢谢您的指引。

    hǎo de, xièxie nín de zhǐyǐn.

    Được rồi, cảm ơn bạn đã chỉ đường.

  4. 请问附近公共停车场的位置?

    qǐngwèn fùjìn gōnggòng zhùchē chǎng de wèizhì?

    Vị trí bãi đậu xe công cộng gần nhất ở đâu?

  5. 沿着这条路直走,大约500米就到了,很好找的。

    yánzhe zhè tiáo lù zhízǒu, dàyuē 500 mǐ jiù dào le, hěn hǎo zhǎo de.

    Đi thẳng theo con đường này, khoảng 500 mét nữa là đến, rất dễ tìm.