Dialogue
健康观念
Khái niệm sức khỏe
jiànkāng guānniàn
Dialogue 1
A
最近感觉身体怎么样?
zuìjìn gǎnjué shēntǐ zěnmeyàng?
Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?
B
还好,就是有点疲劳。中医说我气血不足。
hái hǎo,jiùshì yǒudiǎn píláo。zhōngyī shuō wǒ qìxuè bùzú。
Khỏe, chỉ hơi mệt một chút thôi. Bác sĩ đông y nói tôi bị thiếu khí huyết.
A
气血不足啊?平时要注意休息,多吃补血的食物,例如红枣、阿胶之类的。
qìxuè bùzú a?píngshí yào zhùyì xiūxi,duō chī bǔxuè de shíwù,lìrú hóngzǎo、ājiāo zhīlèi de。
Thiếu khí huyết à? Bình thường bạn cần chú ý nghỉ ngơi, ăn nhiều đồ bổ máu, ví dụ như táo đỏ, cao xương lừa…
B
是啊,我听说了。我婆婆也一直说要注意养生,说现在年轻人压力大,更要注重养生之道。
shì a,wǒ tīngshuō le。wǒ pópo yě yīzhí shuō yào zhùyì yǎngshēng,shuō xiànzài niánqīng rén yālì dà,gèng yào zhùzhòng yǎngshēng zhīdào。
Vâng, tôi đã nghe nói rồi. Mẹ chồng tôi cũng luôn bảo tôi phải chú ý giữ gìn sức khỏe, bà ấy nói bây giờ giới trẻ áp lực lớn, càng phải chú trọng đến việc giữ gìn sức khỏe.
A
对,养生很重要。不过,养生也要科学,不能盲目跟风。
duì,yǎngshēng hěn zhòngyào。bùguò,yǎngshēng yě yào kēxué,bùnéng mángmù gēnfēng。
Đúng rồi, giữ gìn sức khỏe rất quan trọng. Nhưng giữ gìn sức khỏe cũng phải khoa học, không được mù quáng chạy theo xu hướng.
B
嗯,你说得对。我现在也在学习一些养生的知识,希望能找到适合自己的方法。
én,nǐ shuō de duì。wǒ xiànzài yě zài xuéxí yīxiē yǎngshēng de zhīshi,xīwàng néng gǎn dào shìhé zìjǐ de fāngfǎ。
Ừm, đúng rồi. Hiện tại tôi cũng đang học hỏi một số kiến thức về giữ gìn sức khỏe, hy vọng có thể tìm ra phương pháp phù hợp với bản thân mình.