入学报名 Đăng ký nhập học Rùxué bàomíng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

工作人员:您好,请问有什么可以帮您?
学生:你好,我想咨询一下入学报名的事情。
工作人员:好的,请问您想报考哪个专业?
学生:我想报考中文系。
工作人员:好的,请您提供您的身份证、毕业证和成绩单复印件。
学生:好的,没问题。请问报名截止日期是几号?
工作人员:报名截止日期是8月31日。请您在截止日期前完成报名手续。

拼音

gōngzuò rényuán: nín hǎo, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
xuésheng: nǐ hǎo, wǒ xiǎng cúnxún yīxià rùxué bàomíng de shìqing.
gōngzuò rényuán: hǎo de, qǐngwèn nín xiǎng bàokǎo nǎ ge zhuānyè?
xuésheng: wǒ xiǎng bàokǎo zhōngwén xì.
gōngzuò rényuán: hǎo de, qǐng nín tígōng nín de shēnfènzhèng, bìyèzhèng hé chéngjìdān fùyìnjiàn.
xuésheng: hǎo de, méi wèntí. qǐngwèn bàomíng jiézhì rìqī shì jǐ hào?
gōngzuò rényuán: bàomíng jiézhì rìqī shì 8 yuè 31 rì. qǐng nín zài jiézhì rìqī qián wánchéng bàomíng shǒuxù.

Vietnamese

Nhân viên: Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?
Sinh viên: Xin chào, mình muốn hỏi về việc đăng ký nhập học.
Nhân viên: Được rồi, bạn muốn đăng ký ngành nào?
Sinh viên: Mình muốn đăng ký ngành Ngữ văn Trung Quốc.
Nhân viên: Được rồi, vui lòng cung cấp bản sao chứng minh thư, bằng tốt nghiệp và bảng điểm của bạn.
Sinh viên: Được rồi, không vấn đề gì. Hạn chót đăng ký là ngày nào?
Nhân viên: Hạn chót đăng ký là ngày 31 tháng 8. Vui lòng hoàn tất thủ tục đăng ký trước hạn chót.

Các cụm từ thông dụng

入学报名

rùxué bàomíng

Đăng ký nhập học

Nền văn hóa

中文

在中国,入学报名通常需要提交身份证、毕业证、成绩单等材料。

拼音

zài zhōngguó, rùxué bàomíng tōngcháng xūyào tíjiāo shēnfènzhèng, bìyèzhèng, chéngjìdān děng cáiliào。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc đăng ký nhập học thường yêu cầu nộp bản sao chứng minh thư, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và các giấy tờ khác. Yêu cầu cụ thể có thể khác nhau tùy thuộc vào trường đại học và ngành học.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问贵校的入学资格审核流程是怎样的?

请问除了这些材料外,还需要准备其他什么文件吗?

拼音

qǐngwèn guìxiào de rùxué zīgé shēnhé liúchéng shì zěn yàng de?

qǐngwèn chúle zhèxiē cáiliào wài, hái xūyào zhǔnbèi qítā shénme wénjiàn ma?

Vietnamese

Quy trình xem xét điều kiện nhập học của trường các bạn như thế nào?

Ngoài những giấy tờ này, mình cần chuẩn bị thêm những giấy tờ nào nữa không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在报名过程中出现不诚实的行为,例如伪造材料等。

拼音

bìmiǎn zài bàomíng guòchéng zhōng chūxiàn bù chéngshí de xíngwéi, lìrú wěizào cáiliào děng。

Vietnamese

Tránh hành vi không trung thực trong quá trình đăng ký, chẳng hạn như làm giả giấy tờ.

Các điểm chính

中文

入学报名需要准备的材料因学校而异,建议提前咨询学校的招生办。

拼音

rùxué bàomíng xūyào zhǔnbèi de cáiliào yīn xuéxiào ér yì, jiànyì tíqián cúnxún xuéxiào de zhāoshēng bàn。

Vietnamese

Những giấy tờ cần chuẩn bị để đăng ký nhập học khác nhau tùy thuộc vào trường, nên tham khảo trước với văn phòng tuyển sinh của trường.

Các mẹo để học

中文

多练习用中文表达各种关于入学报名的疑问

与朋友进行角色扮演,模拟入学报名场景

拼音

duō liànxí yòng zhōngwén biǎodá gè zhǒng guānyú rùxué bàomíng de yíwèn

yǔ péngyou jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ rùxué bàomíng chǎngjǐng

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập diễn đạt các câu hỏi khác nhau về đăng ký nhập học bằng tiếng Trung.

Tập đóng vai với bạn bè để mô phỏng tình huống đăng ký nhập học.