Skip to content
学中文

Dialogue

入学报名

Đăng ký nhập học

Rùxué bàomíng

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nín hǎo, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

  2. 学生

    你好,我想咨询一下入学报名的事情。

    nǐ hǎo, wǒ xiǎng cúnxún yīxià rùxué bàomíng de shìqing.

    Xin chào, mình muốn hỏi về việc đăng ký nhập học.

  3. 工作人员

    好的,请问您想报考哪个专业?

    hǎo de, qǐngwèn nín xiǎng bàokǎo nǎ ge zhuānyè?

    Được rồi, bạn muốn đăng ký ngành nào?

  4. 学生

    我想报考中文系。

    wǒ xiǎng bàokǎo zhōngwén xì.

    Mình muốn đăng ký ngành Ngữ văn Trung Quốc.

  5. 工作人员

    好的,请您提供您的身份证、毕业证和成绩单复印件。

    hǎo de, qǐng nín tígōng nín de shēnfènzhèng, bìyèzhèng hé chéngjìdān fùyìnjiàn.

    Được rồi, vui lòng cung cấp bản sao chứng minh thư, bằng tốt nghiệp và bảng điểm của bạn.

  6. 学生

    好的,没问题。请问报名截止日期是几号?

    hǎo de, méi wèntí. qǐngwèn bàomíng jiézhì rìqī shì jǐ hào?

    Được rồi, không vấn đề gì. Hạn chót đăng ký là ngày nào?

  7. 工作人员

    报名截止日期是8月31日。请您在截止日期前完成报名手续。

    bàomíng jiézhì rìqī shì 8 yuè 31 rì. qǐng nín zài jiézhì rìqī qián wánchéng bàomíng shǒuxù.

    Hạn chót đăng ký là ngày 31 tháng 8. Vui lòng hoàn tất thủ tục đăng ký trước hạn chót.