入学申请 Hồ sơ xin nhập học Rùxué shēnqǐng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

国际学生:您好,我想咨询一下入学申请的相关事宜。
工作人员:您好,请问您想了解哪方面的内容?
国际学生:我想知道申请材料需要准备哪些?
工作人员:申请材料包括:入学申请表、高中毕业证书、成绩单、语言能力证明、推荐信等。具体要求您可以参考学校官网上的说明。
国际学生:好的,谢谢!我还想问一下,申请截止日期是什么时候?
工作人员:今年的申请截止日期是6月30日。请您务必在截止日期前提交完整的申请材料。
国际学生:明白了,谢谢您的帮助!

拼音

guójì xuésheng: hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià rùxué shēnqǐng de xiāngguān shìyí.
gōngzuò rényuán: hǎo, qǐngwèn nín xiǎng liǎojiě nǎ fāngmiàn de nèiróng?
guójì xuésheng: wǒ xiǎng zhīdào shēnqǐng cáiliào xūyào zhǔnbèi nǎxiē?
gōngzuò rényuán: shēnqǐng cáiliào bāokuò: rùxué shēnqǐng biǎo, gāozhōng bìyè zhèngshū, chéngjìdān, yǔyán nénglì zhèngmíng, tuījiàn xìn děng. jùtǐ yāoqiú nín kěyǐ cānkǎo xuéxiào gōngwǎng shang de shuōmíng.
guójì xuésheng: hǎo de, xièxie! wǒ hái xiǎng wèn yīxià, shēnqǐng jiézhì rìqī shì shénme shíhòu?
gōngzuò rényuán: jīnnián de shēnqǐng jiézhì rìqī shì liù yuè sān shí rì. qǐng nín wùbì zài jiézhì rìqī qián tíjiāo wánzhěng de shēnqǐng cáiliào.
guójì xuésheng: míngbái le, xièxiè nín de bāngzhù!

Vietnamese

Sinh viên quốc tế: Xin chào, tôi muốn hỏi về thủ tục xin nhập học.
Nhân viên: Xin chào, bạn muốn biết thông tin gì?
Sinh viên quốc tế: Tôi muốn biết cần chuẩn bị những giấy tờ gì cho hồ sơ xin học.
Nhân viên: Hồ sơ xin học bao gồm: Mẫu đơn xin nhập học, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bảng điểm, chứng chỉ năng lực ngoại ngữ, thư giới thiệu, v.v. Về các yêu cầu cụ thể, bạn có thể tham khảo hướng dẫn trên trang web của trường.
Sinh viên quốc tế: Được rồi, cảm ơn bạn! Tôi cũng muốn hỏi thời hạn nộp hồ sơ là khi nào?
Nhân viên: Hạn nộp hồ sơ năm nay là ngày 30 tháng 6. Vui lòng đảm bảo nộp đầy đủ hồ sơ trước hạn.
Sinh viên quốc tế: Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

Cuộc trò chuyện 2

中文

国际学生:您好,我想咨询一下入学申请的相关事宜。
工作人员:您好,请问您想了解哪方面的内容?
国际学生:我想知道申请材料需要准备哪些?
工作人员:申请材料包括:入学申请表、高中毕业证书、成绩单、语言能力证明、推荐信等。具体要求您可以参考学校官网上的说明。
国际学生:好的,谢谢!我还想问一下,申请截止日期是什么时候?
工作人员:今年的申请截止日期是6月30日。请您务必在截止日期前提交完整的申请材料。
国际学生:明白了,谢谢您的帮助!

Vietnamese

Sinh viên quốc tế: Xin chào, tôi muốn hỏi về thủ tục xin nhập học.
Nhân viên: Xin chào, bạn muốn biết thông tin gì?
Sinh viên quốc tế: Tôi muốn biết cần chuẩn bị những giấy tờ gì cho hồ sơ xin học.
Nhân viên: Hồ sơ xin học bao gồm: Mẫu đơn xin nhập học, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bảng điểm, chứng chỉ năng lực ngoại ngữ, thư giới thiệu, v.v. Về các yêu cầu cụ thể, bạn có thể tham khảo hướng dẫn trên trang web của trường.
Sinh viên quốc tế: Được rồi, cảm ơn bạn! Tôi cũng muốn hỏi thời hạn nộp hồ sơ là khi nào?
Nhân viên: Hạn nộp hồ sơ năm nay là ngày 30 tháng 6. Vui lòng đảm bảo nộp đầy đủ hồ sơ trước hạn.
Sinh viên quốc tế: Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

Các cụm từ thông dụng

入学申请

rùxué shēnqǐng

Thủ tục xin nhập học

Nền văn hóa

中文

在中国,申请入学通常需要提交一系列材料,例如:入学申请表、身份证复印件、高中毕业证、成绩单、体检表等。有些院校还会要求提交个人陈述、推荐信等材料。

拼音

zài zhōngguó, shēnqǐng rùxué tōngcháng xūyào tíjiāo yī xìliè cáiliào, lìrú: rùxué shēnqǐng biǎo, shēnfèn zhèng fùyìn jiàn, gāozhōng bìyè zhèng, chéngjìdān, tǐjiǎn biǎo děng. yǒuxiē xuéyuàn hái huì yāoqiú tíjiāo gèrén chénshù, tuījiàn xìn děng cáiliào.

jiézhì rìqī shì yángè de

Vietnamese

Ở Việt Nam, hồ sơ xin nhập học đại học thường bao gồm nhiều loại giấy tờ như: đơn xin nhập học, bằng tốt nghiệp THPT, bảng điểm, chứng chỉ ngoại ngữ, thư giới thiệu, v.v... Một số trường đại học có thể yêu cầu thêm các giấy tờ khác.

Thời hạn nộp hồ sơ rất nghiêm ngặt.

Các biểu hiện nâng cao

中文

本人有幸被贵校录取,倍感荣幸。

拼音

běnrén yǒuxìng bèi guìxiào lùqǔ, bèigǎn róngxìng

Vietnamese

Tôi rất vinh dự khi được nhận vào trường đại học danh tiếng của quý trường.

Tôi rất vui mừng khi được chấp nhận vào chương trình đại học của quý trường.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在申请材料中出现任何涉及政治敏感话题的内容,也不要使用不当的语言。

拼音

búyào zài shēnqǐng cáiliào zhōng chūxiàn rènhé shèjí zhèngzhì mǐngǎn huàtí de nèiróng, yě bùyào shǐyòng bùdàng de yǔyán

Vietnamese

Tránh mọi nội dung trong hồ sơ xin học của bạn đề cập đến các chủ đề nhạy cảm về chính trị, và không sử dụng ngôn ngữ không phù hợp.

Các điểm chính

中文

申请入学时,务必仔细阅读学校的招生简章,了解申请要求和截止日期。

拼音

shēnqǐng rùxué shí, wùbì zǐxì yuedú xuéxiào de zhāoshēng jiǎnzhāng, liǎojiě shēnqǐng yāoqiú hé jiézhì rìqī

Vietnamese

Khi nộp hồ sơ xin nhập học, hãy chắc chắn đọc kỹ thông tin tuyển sinh của trường và hiểu rõ các yêu cầu và thời hạn nộp hồ sơ.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友或者家人进行角色扮演,模拟入学申请的场景。

可以多看一些入学申请的案例,学习如何更好地表达自己的想法。

拼音

kěyǐ hé péngyou huòzhě jiārén jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ rùxué shēnqǐng de chǎngjǐng.

kěyǐ duō kàn yīxiē rùxué shēnqǐng de ànlì, xuéxí rúhé gèng hǎo de biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ

Vietnamese

Bạn có thể đóng vai với bạn bè hoặc người thân để mô phỏng tình huống làm hồ sơ xin nhập học.

Bạn có thể xem thêm nhiều ví dụ về hồ sơ xin học để học cách diễn đạt suy nghĩ của mình tốt hơn.