Skip to content
学中文

Dialogue

办理入职手续

Thủ tục Tuyển dụng

bàn lǐ rù zhí shǒu xù

Dialogue 1

  1. 员工A

    您好,请问办理入职手续在哪里办理?

    nin hao,qing wen banli ruzhi shouxu zai nali banli?

    Xin chào, tôi có thể hoàn tất thủ tục tuyển dụng ở đâu vậy?

  2. 工作人员B

    您好,请到二楼人事部。

    nin hao,qing dao erlou renshi bu。

    Xin chào, vui lòng đến phòng Nhân sự ở tầng hai.

  3. 员工A

    谢谢。

    xie xie。

    Cảm ơn bạn.

  4. 工作人员B

    不客气,请您带好身份证、毕业证等相关证件。

    bu keqi,qing nin dai hao shenfenzheng、biyezheng deng xiangguan zhengjian。

    Không có gì. Vui lòng mang theo chứng minh thư, bằng tốt nghiệp và các giấy tờ liên quan khác.

  5. 员工A

    好的,请问需要准备哪些材料呢?

    hao de,qing wen xuyao zhunbei na xie cailiao ne?

    Được rồi, vậy tôi cần chuẩn bị những giấy tờ gì?

  6. 工作人员B

    需要身份证、毕业证、学位证,还有体检报告,以及一寸照片两张。

    xuyao shenfenzheng、biyezheng、xueweizheng,haiyou tijian baogao,yiji yicun zhaopian liang zhang。

    Bạn cần chứng minh thư, bằng tốt nghiệp, bằng cấp, giấy khám sức khoẻ và hai ảnh cỡ một inch.

  7. 员工A

    好的,我明白了。谢谢您的帮助。

    hao de,wo mingbai le。xie xie nin de bangzhu。

    Được rồi, tôi hiểu rồi. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

Dialogue 2

  1. 员工A

    您好,请问办理入职手续在哪里办理?

    Xin chào, tôi có thể hoàn tất thủ tục tuyển dụng ở đâu vậy?

  2. 工作人员B

    您好,请到二楼人事部。

    Xin chào, vui lòng đến phòng Nhân sự ở tầng hai.

  3. 员工A

    谢谢。

    Cảm ơn bạn.

  4. 工作人员B

    不客气,请您带好身份证、毕业证等相关证件。

    Không có gì. Vui lòng mang theo chứng minh thư, bằng tốt nghiệp và các giấy tờ liên quan khác.

  5. 员工A

    好的,请问需要准备哪些材料呢?

    Được rồi, vậy tôi cần chuẩn bị những giấy tờ gì?

  6. 工作人员B

    需要身份证、毕业证、学位证,还有体检报告,以及一寸照片两张。

    Bạn cần chứng minh thư, bằng tốt nghiệp, bằng cấp, giấy khám sức khoẻ và hai ảnh cỡ một inch.

  7. 员工A

    好的,我明白了。谢谢您的帮助。

    Được rồi, tôi hiểu rồi. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.