Skip to content
学中文

Dialogue

加班补偿

Bồi thường làm thêm giờ

jiābān bǔcháng

Dialogue 1

  1. 老王

    最近项目太赶了,经常加班到晚上十点多。

    zuìjìn xiàngmù tài gǎn le, jīngcháng jiābān dào wǎnshang shí diǎn duō.

    Dạo này dự án quá gấp rút, thường xuyên làm thêm giờ đến hơn 10 giờ tối.

  2. 小李

    是啊,我也一样。咱们公司加班费怎么算啊?

    shì a, wǒ yě yīyàng. zánmen gōngsī jiābān fèi zěnme suàn a?

    Vâng, tôi cũng vậy. Công ty mình tính tiền làm thêm giờ như thế nào vậy?

  3. 老王

    好像平时加班是按1.5倍工资算,周末和节假日是2倍。

    hǎoxiàng píngshí jiābān shì àn 1.5 bèi gōngzī suàn, zhōumò hé jiérì shì 2 bèi.

    Hình như ngày thường làm thêm giờ được tính 1,5 lần lương, cuối tuần và ngày lễ là 2 lần.

  4. 小李

    真的吗?我怎么没听说过?

    zhēn de ma? wǒ zěnme méi tīngshuō guò?

    Thật không? Sao tôi chưa từng nghe nói đến?

  5. 老王

    人事部有通知的,你看看公司内网。

    rén shì bù yǒu tōngzhī de, nǐ kànkan gōngsì nèiwǎng.

    Có thông báo của phòng nhân sự đó, bạn xem trên intranet công ty nhé.

  6. 小李

    好的,谢谢老王!

    hǎo de, xièxie lǎo wáng!

    Được rồi, cảm ơn Lao Wang!

  7. 老王

    不客气,大家一起努力!

    bù kèqì, dàjiā yīqǐ nǔlì!

    Không có gì, cùng nhau cố gắng nhé!

Dialogue 2

  1. 老王

    最近项目太赶了,经常加班到晚上十点多。

    Dạo này dự án quá gấp rút, thường xuyên làm thêm giờ đến hơn 10 giờ tối.

  2. 小李

    是啊,我也一样。咱们公司加班费怎么算啊?

    Vâng, tôi cũng vậy. Công ty mình tính tiền làm thêm giờ như thế nào vậy?

  3. 老王

    好像平时加班是按1.5倍工资算,周末和节假日是2倍。

    Hình như ngày thường làm thêm giờ được tính 1,5 lần lương, cuối tuần và ngày lễ là 2 lần.

  4. 小李

    真的吗?我怎么没听说过?

    Thật không? Sao tôi chưa từng nghe nói đến?

  5. 老王

    人事部有通知的,你看看公司内网。

    Có thông báo của phòng nhân sự đó, bạn xem trên intranet công ty nhé.

  6. 小李

    好的,谢谢老王!

    Được rồi, cảm ơn Lao Wang!

  7. 老王

    不客气,大家一起努力!

    Không có gì, cùng nhau cố gắng nhé!

Bồi thường làm thêm giờ — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen