Skip to content
学中文

Dialogue

劳动合同

Hợp đồng lao động

Láodòng Hétóng

Dialogue 1

  1. 老王

    李经理,您好!关于这份劳动合同,我想了解一下关于加班费的规定。

    Lǐ jīnglǐ, nín hǎo! Guānyú zhè fèn láodòng hétóng, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià guānyú jiābānfèi de guīdìng.

    Xin chào, quản lý Lý! Về hợp đồng lao động này, tôi muốn tìm hiểu về quy định về tiền làm thêm giờ.

  2. 李经理

    老王你好,加班费按照国家规定执行,平时加班1.5倍工资,周末加班2倍工资,节假日加班3倍工资。

    Lǎo Wáng nǐ hǎo, jiābānfèi ànzhào guójiā guīdìng xíngzhī, píngshí jiābān 1.5 bèi gōngzī, zhōumò jiābān 2 bèi gōngzī, jiérì jiābān 3 bèi gōngzī.

    Xin chào, Lão Vương. Tiền làm thêm giờ được thực hiện theo quy định của nhà nước: 1,5 lần lương bình thường vào các ngày trong tuần, lương gấp đôi vào cuối tuần và lương gấp ba vào các ngày lễ.

  3. 老王

    明白了,那试用期内也有加班费吗?

    Míngbái le, nà shìyòngqī nèi yě yǒu jiābānfèi ma?

    Tôi hiểu rồi. Vậy trong thời gian thử việc cũng có tiền làm thêm giờ không?

  4. 李经理

    是的,试用期内同样享受加班费待遇。

    Shì de, shìyòngqī nèi tóngyàng xiǎngshòu jiābānfèi dàiyù.

    Vâng, trong thời gian thử việc cũng được hưởng tiền làm thêm giờ.

  5. 老王

    好的,谢谢李经理!

    Hǎo de, xièxie Lǐ jīnglǐ!

    Được rồi, cảm ơn quản lý Lý!