Dialogue
劳动权益
Quyền lợi người lao động
láodòng quányì
Dialogue 1
老王
小李,听说你最近加班很多,身体吃不消了吧?
xiǎo lǐ, tīng shuō nǐ zuìjìn jiā bān hěn duō, shēntǐ chī bù xiāo le ba?
Tiểu Lý, tôi nghe nói dạo này cậu làm thêm giờ rất nhiều, sức khoẻ không ổn à?
小李
是啊,王叔,最近项目赶进度,天天加班到很晚。
shì a, wáng shū, zuìjìn xiàngmù gǎn jìndù, tiāntiān jiā bān dào hěn wǎn.
Vâng, chú Vương, dạo này dự án đang gấp rút tiến độ, nên ngày nào cũng làm thêm giờ đến khuya.
老王
这样啊,公司有规定加班费的,别忘了按时报销,别辛苦了还吃亏了。
zhè yàng a, gōngsī yǒu guīdìng jiā bān fèi de, bié wàng le àn shí bàoxiāo, bié xīnkǔ le hái chī kuī le.
Thế à, công ty có quy định về phụ cấp làm thêm giờ, đừng quên báo cáo đúng hạn nhé, đừng để vất vả mà lại thiệt thòi.
小李
谢谢王叔提醒,我最近一直在忙,差点忘了。
xièxie wáng shū tíxǐng, wǒ zuìjìn yīzhí zài máng, qiàn diǎn wàng le.
Cảm ơn chú Vương đã nhắc nhở, dạo này con cứ bận tối mắt tối mũi, suýt nữa quên mất.
老王
咱们国家劳动法保护劳动者的权益,你要是有什么问题,可以随时找人事部门反映。
zánmen guójiā láodòng fǎ bǎohù láodòng zhě de quányì, nǐ yào shì yǒu shénme wèntí, kěyǐ suíshí zhǎo rén shì bùmén fǎnyìng.
Luật lao động nước ta bảo vệ quyền lợi người lao động, nếu cậu có vấn đề gì thì có thể tìm bộ phận nhân sự phản ánh bất cứ lúc nào.