Skip to content
学中文

Dialogue

吃清明糕

Ăn bánh Thanh Minh

Chī Qīngmíng gāo

Dialogue 1

  1. A

    清明节到了,我们去踏青,顺便买些清明糕吃吧?

    Qīngmíng jié dào le, wǒmen qù tàqīng, shùnbian mǎi xiē qīngmíng gāo chī ba?

    Tết Thanh Minh sắp đến rồi, chúng ta đi chơi và tiện mua vài chiếc bánh Thanh Minh ăn nhé?

  2. B

    好啊!清明糕是清明节的传统食物,象征着对逝者的缅怀。

    Hǎo a!Qīngmíng gāo shì qīngmíng jié de chuántǒng shíwù, xiàngzhēngzhe duì shì zhě de miǎnhuái。

    Được chứ! Bánh Thanh Minh là món ăn truyền thống của Tết Thanh Minh, tượng trưng cho sự tưởng nhớ những người đã khuất.

  3. C

    是啊,而且清明糕的味道也很好吃,软糯香甜的。

    Shì a, érqiě qīngmíng gāo de wèidao yě hěn hǎochī, ruǎn nuò xiāng tián de。

    Đúng rồi, và bánh Thanh Minh cũng rất ngon, mềm, dẻo và ngọt nữa.

  4. A

    你喜欢吃什么口味的?艾草的?豆沙的?

    Nǐ xǐhuan chī shénme kǒuwèi de?Àicǎo de?Dòushā de?

    Bạn thích vị gì? Vị ngải cứu? Vị đậu đỏ?

  5. B

    我都喜欢,尝尝不同的口味也不错。

    Wǒ dōu xǐhuan, chángchang bùtóng de kǒuwèi yě bùcuò。

    Mình thích cả hai. Thử nhiều vị khác nhau cũng thú vị.

  6. C

    嗯,我们去那家老字号的糕点店看看吧,他们的清明糕很有名。

    Èn, wǒmen qù nà jiā lǎozìhào de gāodiǎn diàn kàn kan ba, tāmen de qīngmíng gāo hěn yǒumíng。

    Ừ, chúng ta đến tiệm bánh lâu năm nổi tiếng kia xem sao, bánh Thanh Minh của họ rất nổi tiếng.

  7. A

    好主意!

    Hǎo zhǔyì!

    Ý kiến hay đấy!

  8. B

    到了,这家店的清明糕种类真多!

    Dào le, zhè jiā diàn de qīngmíng gāo zhǒnglèi zhēn duō!

    Đến rồi, tiệm này có nhiều loại bánh Thanh Minh quá!

  9. C

    是啊,我们买几个不同的口味尝尝。

    Shì a, wǒmen mǎi jǐ ge bùtóng de kǒuwèi chángchang。

    Đúng rồi, chúng ta mua vài loại khác nhau để thử xem sao.

  10. D

    请问,你们这儿的清明糕都是什么馅料的?

    Qǐngwèn, nǐmen zhèr de qīngmíng gāo dōu shì shénme xiànliào de?

    Xin lỗi, nhân bánh Thanh Minh của các bạn làm từ những gì vậy?

  11. E

    我们有艾草、豆沙、枣泥、玫瑰等多种馅料的清明糕,您想试试哪个?

    Wǒmen yǒu àicǎo、dòushā、zǎoní、méiguī děng duō zhǒng xiànliào de qīngmíng gāo, nín xiǎng shìshì nǎ ge?

    Chúng tôi có bánh Thanh Minh với nhiều loại nhân như ngải cứu, đậu đỏ, chà là và hoa hồng. Bạn muốn thử loại nào?

  12. D

    艾草和豆沙各来一个吧。

    Àicǎo hé dòushā gè lái yīgè ba。

    Mỗi loại ngải cứu và đậu đỏ một cái nhé.

  13. E

    好的,一共是十元。

    Hǎo de, yīgòng shì shí yuán。

    Được rồi, tổng cộng là mười nhân dân tệ.