Dialogue
合同纠纷
Tranh chấp hợp đồng
Hétóng Jiūfēn
Dialogue 1
甲方
我们的合同中明确规定了交货日期,你们已经严重违约了!
wǒmen de hétóng zhōng míngquè guīdìng le jiāohuo rìqī, nǐmen yǐjīng yánzhòng wéiyuē le!
Hợp đồng của chúng ta quy định rõ ngày giao hàng, và các bạn đã vi phạm nghiêm trọng điều đó!
乙方
非常抱歉,由于不可抗力因素——台风的影响,导致货物运输延误。我们已经尽力补救了,现在货物已经启运。
fēicháng bàoqiàn, yóuyú bùkě kànglì yīnsù——táifēng de yǐngxiǎng, dǎozhì huòwù yùnshū yánwù. wǒmen yǐjīng jìnlì bǔjiù le, xiànzài huòwù yǐjīng qǐyùn le.
Chúng tôi rất tiếc, do yếu tố bất khả kháng - ảnh hưởng của cơn bão, việc vận chuyển hàng hóa bị trì hoãn. Chúng tôi đã cố gắng hết sức để khắc phục, và hiện hàng hóa đã được vận chuyển.
甲方
延误给我们的生产造成了巨大的损失,你们需要赔偿我们的损失!
yánwù gěi wǒmen de shēngchǎn zàochéng le jùdà de sǔnshī, nǐmen xūyào péicháng wǒmen de sǔnshī!
Sự chậm trễ đã gây ra thiệt hại to lớn cho sản xuất của chúng tôi, và các bạn cần phải bồi thường thiệt hại của chúng tôi!
乙方
我们理解您的损失,但是合同中也有关于不可抗力条款的约定,我们会根据合同约定进行协商解决。
wǒmen lǐjiě nín de sǔnshī, dànshì hétóng zhōng yě yǒu guānyú bùkě kànglì tiáokuǎn de yuēdìng, wǒmen huì gēnjù hétóng yuēdìng jìnxíng xiāoshāng jiějué.
Chúng tôi hiểu được thiệt hại của các bạn, nhưng hợp đồng cũng có quy định về điều khoản bất khả kháng, và chúng tôi sẽ thương lượng giải pháp theo hợp đồng.
甲方
那你们打算如何赔偿?
nà nǐmen dǎsuàn rúhé péicháng?
Vậy các bạn dự định bồi thường như thế nào?
乙方
我们可以根据实际损失情况,协商一个合理的赔偿方案。
wǒmen kěyǐ gēnjù shíjì sǔnshī qíngkuàng, xiāoshāng yīgè hélǐ de péicháng fāng'àn.
Chúng tôi có thể thương lượng một phương án bồi thường hợp lý dựa trên thiệt hại thực tế.