Dialogue
后续跟进
Theo dõi
hòuxù gēnjìn
Dialogue 1
A
您好,张先生,关于上周的合作项目,我们想进一步了解一些细节。
nín hǎo, zhāng xiānsheng, guānyú shàng zhōu de hézuò xiàngmù, wǒmen xiǎng jìnyībù liǎojiě yīxiē xìjié.
Xin chào, ông Zhang, về dự án hợp tác tuần trước, chúng tôi muốn tìm hiểu thêm một số chi tiết.
B
您好,王小姐,很高兴再次与您联系。请问您想了解哪些方面?
nín hǎo, wáng xiǎojiě, hěn gāoxìng zàicì yǔ nín liánxì. qǐngwèn nín xiǎng liǎojiě nǎxiē fāngmiàn?
Xin chào, bà Wang, rất vui được liên lạc lại với bà. Bà muốn tìm hiểu những khía cạnh nào?
A
主要想了解一下项目的进度,以及未来合作计划的安排。
zhǔyào xiǎng liǎojiě yīxià xiàngmù de jìndù, yǐjí wèilái hézuò jìhuà de ānpái.
Chủ yếu chúng tôi muốn hiểu về tiến độ dự án và kế hoạch sắp xếp hợp tác trong tương lai.
B
好的。目前项目进展顺利,已经完成了第一阶段的目标。接下来的计划是…(详细介绍)
hǎo de. mùqián xiàngmù jìnzǎn shùnlì, yǐjīng wánchéng le dì yī jiēduàn de mùbiāo. jiēxiàlái de jìhuà shì… (xiángxì jièshào)
Được. Hiện tại dự án đang tiến triển tốt và đã hoàn thành mục tiêu giai đoạn một. Kế hoạch tiếp theo là… (giới thiệu chi tiết)
A
非常感谢您的详细解答,我们对未来的合作充满信心。
fēicháng gǎnxiè nín de xiángxì jiědá, wǒmen duì wèilái de hézuò chōngmǎn xìnxīn。
Cảm ơn ông đã giải thích chi tiết. Chúng tôi rất tin tưởng vào sự hợp tác trong tương lai.
Dialogue 2
A
您好,张先生,关于上周的合作项目,我们想进一步了解一些细节。
Xin chào, ông Zhang, về dự án hợp tác tuần trước, chúng tôi muốn tìm hiểu thêm một số chi tiết.
B
您好,王小姐,很高兴再次与您联系。请问您想了解哪些方面?
Xin chào, bà Wang, rất vui được liên lạc lại với bà. Bà muốn tìm hiểu những khía cạnh nào?
A
主要想了解一下项目的进度,以及未来合作计划的安排。
Chủ yếu chúng tôi muốn hiểu về tiến độ dự án và kế hoạch sắp xếp hợp tác trong tương lai.
B
好的。目前项目进展顺利,已经完成了第一阶段的目标。接下来的计划是…(详细介绍)
Được. Hiện tại dự án đang tiến triển tốt và đã hoàn thành mục tiêu giai đoạn một. Kế hoạch tiếp theo là… (giới thiệu chi tiết)
A
非常感谢您的详细解答,我们对未来的合作充满信心。
Cảm ơn ông đã giải thích chi tiết. Chúng tôi rất tin tưởng vào sự hợp tác trong tương lai.