团圆聚餐 Bữa ăn sum họp gia đình Tuányuán jùcān

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:新年好!好久不见,大家都来啦!
B:新年好!是啊,一年没见了,大家都忙。
C:可不是嘛,难得今天大家都聚在一起。
A:来,我先敬大家一杯,祝大家新年快乐,身体健康!
B:谢谢!也祝你新年快乐!
C:干杯!
A:对了,小明,你最近怎么样?工作还顺利吗?
B:还行,挺顺利的,就是有点累。
C:是啊,工作都这样。
A:来,多吃点菜。

拼音

A:Xīnnián hǎo!hǎojiǔ bùjiàn, dàjiā dōu lái la!
B:Xīnnián hǎo!shì a,yī nián méi jiàn le,dàjiā dōu máng。
C:kěshì ma,nán dé jīntiān dàjiā dōu jù zài yīqǐ。
A:lái,wǒ xiān jìng dàjiā yībēi,zhù dàjiā xīnnián kuàilè,shēntǐ jiànkāng!
B:xièxie!yě zhù nǐ xīnnián kuàilè!
C:gānbēi!
A:duì le,xiǎoming,nǐ zuìjìn zěnmeyàng?gōngzuò hái shùnlì ma?
B:hái xíng,tǐng shùnlì de,jiùshì yǒudiǎn lèi。
C:shì a,gōngzuò dōu zhèyàng。
A:lái,duō chī diǎn cài。

Vietnamese

A: Chúc mừng năm mới! Lâu lắm rồi không gặp, mọi người đều đến rồi!
B: Chúc mừng năm mới! Đúng rồi, đã một năm rồi, mọi người đều bận rộn.
C: Đúng thế, hiếm khi nào mọi người cùng tụ họp như thế này.
A: Nào, tôi xin được nâng ly chúc mừng mọi người, chúc mọi người năm mới vui vẻ, mạnh khỏe!
B: Cảm ơn! Chúc bạn năm mới vui vẻ!
C: Cạn ly!
A: Nhân tiện, Xiaoming, dạo này cậu thế nào? Công việc vẫn suôn sẻ chứ?
B: Cũng được, khá suôn sẻ, chỉ hơi mệt một chút thôi.
C: Đúng rồi, công việc nào mà chẳng thế.
A: Nào, mọi người ăn thêm rau nhé.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:今天这顿饭真是丰盛啊,谢谢你的安排!
B:哪里哪里,应该的。一家人在一起最重要。
C:是啊,难得大家都有时间聚在一起。
A:对了,你家孩子最近学习怎么样?
B:还行吧,学习成绩一直稳定。不过他最近迷上了编程,天天都在捣鼓电脑。
C:挺好的呀,这年头会编程很吃香的。
A:是啊,不过也要注意劳逸结合,别整天对着电脑。

拼音

A:Jīntiān zhè dùn fàn zhēnshi fēngshèng a,xièxie nǐ de ānpái!
B:nǎlǐ nǎlǐ,yīnggāi de。yījiārén zài yīqǐ zuì zhòngyào。
C:shì a,nán dé dàjiā dōu yǒu shíjiān jù zài yīqǐ。
A:duì le,nǐ jiā háizi zuìjìn xuéxí zěnmeyàng?
B:hái xíng ba,xuéxí chéngjī yīzhí wěndìng。bùguò tā zuìjìn mí shàng le biānchéng,tiāntiān dōu zài dǎogǔ diànnǎo。
C:tǐng hǎo de ya,zhè nián tóu huì biānchéng hěn chīxiāng de。
A:shì a,bùguò yě yào zhùyì láoyì jiéhé,bié zhěngtiān duìzhe diànnǎo。

Vietnamese

undefined

Các cụm từ thông dụng

团圆饭

Tuányuán fàn

Bữa ăn sum họp

Nền văn hóa

中文

团圆饭是中国传统节日的重要组成部分,体现了家庭团聚和睦的文化价值观。在正式场合,长辈通常会先发言,晚辈要尊重长辈,并积极参与互动。在非正式场合,气氛较为轻松,家人可以随意交流。

拼音

Tuányuán fàn shì zhōngguó chuántǒng jiérì de zhòngyào zǔchéng bùfèn,tǐxiàn le jiātíng tuánjù hé mù de wénhuà giá zhíguān。zài zhèngshì chǎnghé,zhǎngbèi tōngcháng huì xiān fāyán,wǎnbèi yào zūnjòng zhǎngbèi,bìng jījí cānyù hùdòng。zài fēizhèngshì chǎnghé,qìfēn jiào wèi qīngsōng,jiārén kěyǐ suíyì jiāoliú。

Vietnamese

Bữa ăn sum họp là một phần quan trọng trong các lễ hội truyền thống của Trung Quốc, phản ánh các giá trị văn hóa về sự sum họp gia đình và sự hòa thuận. Trong các dịp trang trọng, thường là người lớn tuổi nói trước, thế hệ trẻ cần tôn trọng người lớn tuổi và tích cực tham gia tương tác. Trong các dịp không trang trọng, không khí thoải mái hơn và các thành viên trong gia đình có thể giao tiếp tự do.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙各位百忙之中抽空前来,我感到十分荣幸。

感谢大家的到来,让这个团圆的夜晚更加温馨。

希望大家今天玩得开心,吃得尽兴。

拼音

Chéngméng gèwèi bǎi máng zhī zhōng chōukōng qián lái,wǒ gǎndào shífēn róngxìng。

Gǎnxiè dàjiā de dàolái,ràng zhège tuányuán de yèwǎn gèngjiā wēnxīn。

Xīwàng dàjiā jīntiān wán de kāixīn,chī de jìnxìng。

Vietnamese

Tôi rất vinh dự khi mọi người đã dành thời gian đến đây giữa những công việc bận rộn của mình.

Cảm ơn mọi người đã đến, điều đó làm cho đêm sum họp này thêm ấm áp.

Tôi hi vọng mọi người sẽ có một khoảng thời gian vui vẻ và thưởng thức bữa ăn.

Các bản sao văn hóa

中文

注意不要在餐桌上谈论敏感话题,例如政治、宗教等。要尊重长辈,不要抢话,也不要大声喧哗。

拼音

Zhùyì bù yào zài cānzhuō shang tánlùn mǐngǎn huàtí,lìrú zhèngzhì,zōngjiào děng。yào zūnjòng zhǎngbèi,bù yào qiǎnghuà,yě bù yào dàshēng xuānhuá。

Vietnamese

Lưu ý không nên bàn luận những chủ đề nhạy cảm trên bàn ăn, ví dụ như chính trị, tôn giáo, v.v... Phải tôn trọng người lớn tuổi, không chen ngang lời người khác và không nói chuyện lớn tiếng.

Các điểm chính

中文

团圆聚餐的场景通常发生在节假日或家庭重要日子,参与者通常是家人或亲戚朋友。需要注意的是,不同年龄段和身份的人在交流方式上有所不同,要根据具体情况调整自己的沟通方式。常见的错误包括:忽视长辈的感受,打断别人的谈话,以及在餐桌上谈论敏感话题。

拼音

Tuányuán jùcān de chǎngjǐng tōngcháng fāshēng zài jiérì huò jiātíng zhòngyào rìzi,cānyù zhě tōngcháng shì jiārén huò qīnqi pēngyou。xūyào zhùyì de shì,bùtóng niánlíngduàn hé shēnfèn de rén zài jiāoliú fāngshì shàng yǒusuǒ bùtóng,yào gēnjù jùtǐ qíngkuàng tiáo zhěng zìjǐ de gōngtōng fāngshì。chángjiàn de cuòwù bāokuò:hūshì zhǎngbèi de gǎnshòu,dǎduàn biérén de tánhuà,yǐjí zài cānzhuō shang tánlùn mǐngǎn huàtí。

Vietnamese

Bữa ăn sum họp thường diễn ra vào các ngày lễ hoặc những ngày quan trọng của gia đình, và những người tham gia thường là thành viên gia đình hoặc người thân và bạn bè. Cần lưu ý rằng phương thức giao tiếp khác nhau đối với những người ở độ tuổi và địa vị khác nhau. Cần điều chỉnh phương thức giao tiếp của mình cho phù hợp với tình huống cụ thể. Những lỗi thường gặp bao gồm: bỏ qua cảm xúc của người lớn tuổi, ngắt lời người khác và thảo luận về những chủ đề nhạy cảm trên bàn ăn.

Các mẹo để học

中文

可以找一些朋友或家人进行模拟练习,并尝试在不同情境下使用不同的表达方式。

可以录音或录像,以便更好地回顾和改进自己的表达。

可以参考一些关于中国文化的书籍或资料,以便更好地理解文化背景。

拼音

Kěyǐ zhǎo yīxiē péngyou huò jiārén jìnxíng mòmǐ liànxí,bìng chángshì zài bùtóng qíngjìng xià shǐyòng bùtóng de biǎodá fāngshì。

Kěyǐ lùyīn huò lùxiàng,yǐbiàn gèng hǎo de huíguò hé gǎijìn zìjǐ de biǎodá。

Kěyǐ cānkǎo yīxiē guānyú zhōngguó wénhuà de shūjí huò zīliào,yǐbiàn gèng hǎo de lǐjiě wénhuà bèijǐng。

Vietnamese

Bạn có thể tìm một số bạn bè hoặc người thân để luyện tập mô phỏng và thử sử dụng các cách diễn đạt khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.

Bạn có thể thu âm hoặc quay video để có thể xem lại và cải thiện cách diễn đạt của mình tốt hơn.

Bạn có thể tham khảo một số sách hoặc tài liệu về văn hóa Trung Quốc để hiểu rõ hơn về bối cảnh văn hóa.