地摊买饰品 Mua phụ kiện ở sạp hàng rong Dìtān mǎi shípǐn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:你好,这个手镯多少钱?
摊主:这位小姐,这个手镯手工精细,材料上乘,原价一百五,给你优惠价一百二吧。
顾客:一百二?有点贵啊,能不能再便宜点?
摊主:哎呦,这位小姐,你看这做工,这材料,一百二已经很便宜了。这样吧,看您这么有眼缘,一百块,不能再少了。
顾客:好吧,一百就一百吧。
摊主:好嘞!谢谢惠顾!

拼音

Gùkè: Nǐ hǎo, zhège shǒuzuò duōshao qián?
Tānzhǔ: Zhè wèi xiǎojiě, zhège shǒuzuò shǒugōng jīngxì, cáiliào shàngchéng, yuánjià yībǎi wǔ, gěi nǐ yōuhuìjià yībǎi èr ba.
Gùkè: Yībǎi èr?Yǒudiǎn guì a, néng bùnéng zài piányi diǎn?
Tānzhǔ: Āiyōu, zhè wèi xiǎojiě, nǐ kàn zhè zuògōng, zhè cáiliào, yībǎi èr yǐjīng hěn piányi le. Zhèyàng ba, kàn nín zhème yǒu yǎnyuán, yībǎi kuài, bùnéng zài shǎo le.
Gùkè: Hǎo ba, yībǎi jiù yībǎi ba.
Tānzhǔ: Hǎolèi! Xièxiè huìgù!

Vietnamese

Khách hàng: Chào bạn, cái vòng tay này giá bao nhiêu?
Người bán: Chào cô, cái vòng tay này được làm thủ công rất tinh xảo, chất liệu cao cấp, giá gốc là 15 đô la, tôi giảm giá cho cô 12 đô la.
Khách hàng: 12 đô la à? Hơi đắt, có thể giảm giá hơn nữa không?
Người bán: Ồ, cô ơi, cô xem kỹ thuật và chất liệu này, 12 đô la đã rất rẻ rồi. Nếu cô muốn, tôi bán cho cô 10 đô la, không thể giảm nữa đâu.
Khách hàng: Được rồi, 10 đô la nhé.
Người bán: Được rồi! Cảm ơn cô đã mua hàng!

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:老板,这个发卡好看,多少钱?
摊主:这个发卡啊,样式新颖,质量很好,原价是30,给你25吧。
顾客:25块?能不能再便宜点?我想要两个。
摊主:两个啊?那好吧,给你45,怎么样?
顾客:40行不行?
摊主:成交!

拼音

Gùkè: Lǎobǎn, zhège fākǎ hǎokàn, duōshao qián?
Tānzhǔ: Zhège fākǎ a, yàngshì xīnyǐng, zhìliàng hěn hǎo, yuánjià shì sān shí, gěi nǐ èrshí wǔ ba.
Gùkè: Èrshí wǔ kuài?Néng bùnéng zài piányi diǎn?Wǒ xiǎng yào liǎng ge.
Tānzhǔ: Liǎng ge a?Nà hǎo ba, gěi nǐ sìshí wǔ, zěnmeyàng?
Gùkè: Sìshí xíng bùxíng?
Tānzhǔ: Chéngjiāo!

Vietnamese

Khách hàng: Chủ cửa hàng ơi, cái kẹp tóc này đẹp quá, giá bao nhiêu vậy?
Người bán: Cái kẹp tóc này, kiểu dáng mới, chất lượng tốt, giá gốc là 3 đô la, tôi bán cho bạn 2,5 đô la.
Khách hàng: 2,5 đô la à? Có thể giảm giá hơn được không? Tôi muốn mua hai cái.
Người bán: Hai cái à? Được rồi, tôi bán cho bạn hai cái với giá 4,5 đô la.
Khách hàng: 4 đô la được không?
Người bán: Được!

Các cụm từ thông dụng

这个多少钱?

Zhège duōshao qián?

Cái này giá bao nhiêu?

能不能便宜一点?

Néng bùnéng piányi yīdiǎn?

Có thể giảm giá hơn nữa không?

太贵了!

Tài guì le!

Quá đắt!

Nền văn hóa

中文

在中国的街边摊位上购物,讨价还价是一种常见的现象,也是一种重要的社交互动。买卖双方通过讨价还价来达成交易,过程中充满了人情味和技巧。

讨价还价并非单纯的降价行为,它也是一种建立买卖双方信任和友谊的方式。

在讨价还价时,注意语气和态度,避免过于强硬,保持友好和尊重的态度。

拼音

Zài zhōngguó de jiēbiān tānwèi shàng gòuwù, tǎojià huàjià shì yī zhǒng chángjiàn de xiànxiàng, yě shì yī zhǒng zhòngyào de shèjiāo hùdòng. Mǎimai shuāngfāng tōngguò tǎojià huàjià lái dá chéng jiāoyì, guòchéng zhōng chōngmǎn le rénqíngwèi hé jìqiǎo.

Tǎojià huàjià bìngfēi dāncún de jiàngjià xíngwéi, tā yě shì yī zhǒng jiànlì mǎimai shuāngfāng xìnrèn hé yǒuyì de fāngshì.

Zài tǎojià huàjià shí, zhùyì yǔqì hé tàidu, bìmiǎn guòyú qiángyìng, bǎochí yǒuhǎo hé zūnjìng de tàidu.

Vietnamese

Ở Việt Nam, mặc cả là điều rất phổ biến, đặc biệt là ở các chợ truyền thống. Đây là một phần văn hoá và thể hiện sự thân thiện giữa người mua và người bán.

Mặc cả không chỉ nhằm mục đích giảm giá, mà còn giúp xây dựng mối quan hệ tốt giữa người mua và người bán.

Khi mặc cả, hãy sử dụng ngôn từ lịch sự và tôn trọng. Tránh thái độ quá mạnh mẽ và gây khó chịu cho người bán.

Các biểu hiện nâng cao

中文

这个款式我很喜欢,能不能再便宜一点?

这个做工精细,材质也很好,如果能再便宜一些,我就买了。

老板,我一次买两个,能不能再优惠一些?

拼音

Zhège kuǎnshì wǒ hěn xǐhuan, néng bùnéng zài piányi yīdiǎn?

Zhège zuògōng jīngxì, cáizhì yě hěn hǎo, rúguǒ néng zài piányi yīxiē, wǒ jiù mǎi le.

Lǎobǎn, wǒ yīcì mǎi liǎng ge, néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē?

Vietnamese

Tôi rất thích kiểu dáng này, có thể giảm giá thêm nữa không? Sản phẩm này được làm rất tinh xảo, chất liệu cũng rất tốt. Nếu có thể giảm giá thêm một chút nữa thì tôi sẽ mua. Chủ cửa hàng ơi, tôi mua hai cái, có thể giảm giá thêm được không?

Các bản sao văn hóa

中文

不要过于强硬地讨价还价,要尊重摊主的劳动成果,保持友好和尊重的态度。不要当众大声喧哗,影响公共秩序。

拼音

Bùyào guòyú qiángyìng de tǎojià huàjià, yào zūnjìng tānzhǔ de láodòng chéngguǒ, bǎochí yǒuhǎo hé zūnjìng de tàidu. Bùyào dāngzhòng dàshēng xuānhuá, yǐngxiǎng gōnggòng zhìxù.

Vietnamese

Không nên mặc cả quá mạnh, hãy tôn trọng công sức của người bán, giữ thái độ thân thiện và tôn trọng. Tránh gây ồn ào nơi công cộng, ảnh hưởng đến trật tự công cộng.

Các điểm chính

中文

在中国的街边摊位购物,讨价还价是常见的,但要把握分寸,尊重他人劳动。根据饰品的质量和自己的预算,合理地进行讨价还价。

拼音

Zài zhōngguó de jiēbiān tānwèi gòuwù, tǎojià huàjià shì chángjiàn de, dàn yào bǎwò fēncùn, zūnjìng tārén láodòng. Gēnjù shípǐn de zhìliàng hé zìjǐ de yùsuàn, hélǐ de jìnxíng tǎojià huàjià.

Vietnamese

Mặc cả là điều phổ biến khi mua sắm ở các sạp hàng rong ở Việt Nam, nhưng hãy nhớ giữ chừng mực và tôn trọng công sức của người bán. Hãy mặc cả hợp lý dựa trên chất lượng sản phẩm và ngân sách của bạn.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情境的讨价还价对话,例如不同饰品的类型、不同的价格区间。

注意观察摊主的反应,根据实际情况调整自己的讨价还价策略。

学习一些常用的讨价还价技巧,例如先试探性的提出一个较低的价格,然后根据摊主的反应逐步调整。

拼音

Duō liànxí bùtóng qíngjìng de tǎojià huàjià duìhuà, lìrú bùtóng shípǐn de lèixíng, bùtóng de jiàgé qūjiān.

Zhùyì guānchá tānzhǔ de fǎnyìng, gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng zìjǐ de tǎojià huàjià cèlüè.

Xuéxí yīxiē chángyòng de tǎojià huàjià jìqiǎo, lìrú xiān shìtàn xìng de tíchū yīgè jiào dī de jiàgé, ránhòu gēnjù tānzhǔ de fǎnyìng zhúbù tiáozhěng.

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc đối thoại mặc cả trong nhiều tình huống khác nhau, ví dụ như các loại phụ kiện khác nhau và các mức giá khác nhau.

Hãy chú ý quan sát phản ứng của người bán và điều chỉnh chiến lược mặc cả của bạn cho phù hợp.

Hãy học hỏi một số kỹ thuật mặc cả thường dùng, ví dụ như đưa ra mức giá thấp hơn trước rồi từ từ điều chỉnh dựa trên phản hồi của người bán.