Skip to content
学中文

Dialogue

坐轮渡

Đi phà

zuò lún dù

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问去对岸的轮渡多久一班?

    nǐ hǎo, qǐngwèn qù duì'àn de lún dù duō jiǔ yī bān?

    Xin chào, phà sang bờ bên kia chạy bao lâu một chuyến?

  2. B

    您好,大约每15分钟一班,现在是几点?

    nín hǎo, dàyuē měi 15 fēn zhōng yī bān, xiànzài shì jǐ diǎn?

    Xin chào, khoảng 15 phút một chuyến, bây giờ mấy giờ rồi?

  3. A

    现在是十点。

    xiànzài shì shí diǎn。

    Bây giờ là mười giờ.

  4. B

    好的,那您还有大概十分钟左右就能赶上下一班。

    hǎo de, nà nín hái yǒu dàgài shí fēn zhōng zuǒyòu jiù néng gǎn shàng xià yī bān。

    Được rồi, vậy thì bạn còn khoảng mười phút nữa là kịp chuyến tiếp theo.

  5. A

    谢谢!请问票价是多少?

    xiè xie!qǐngwèn piàojià shì duōshao?

    Cảm ơn! Giá vé là bao nhiêu?

  6. B

    单程五块钱。

    dān chéng wǔ kuài qián。

    Một chiều là năm nhân dân tệ.

  7. A

    好的,谢谢!

    hǎo de, xiè xie!

    Cảm ơn!

Dialogue 2

  1. A

    这艘轮渡看起来很旧啊,安全吗?

    zhè sōu lún dù kàn qǐlái hěn jiù a, ānquán ma?

    Cái phà này trông có vẻ cũ quá, có an toàn không?

  2. B

    放心吧,它定期检修的,很安全的。

    fàng xīn ba, tā dìngqí jiǎnxiū de, hěn ānquán de。

    Yên tâm đi, nó được bảo dưỡng định kỳ, rất an toàn.

  3. A

    哦,这样啊,那我就放心了。

    ó, zhèyàng a, nà wǒ jiù fàng xīn le。

    À, ra vậy, thế thì tôi yên tâm rồi.

  4. B

    您第一次坐轮渡吗?

    nín dì yī cì zuò lún dù ma?

    Đây là lần đầu tiên bạn đi phà phải không?

  5. A

    是啊,第一次来这里。

    shì a, dì yī cì lái zhèlǐ。

    Đúng rồi, lần đầu tiên đến đây.

  6. B

    那您可以多看看风景,感受一下海风。

    nà nín kěyǐ duō kàn kàn fēngjǐng, gǎnshòu yīxià hǎi fēng。

    Thế thì bạn có thể ngắm cảnh và tận hưởng gió biển.

Đi phà — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen