增进友谊 Thắt chặt tình bạn zēng jìn yǒu yì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好!很高兴认识你,我叫李明。
B:你好,李明!我叫安娜,也很高兴认识你。你学习中文多久了?
A:我学习中文三年了,水平还不太好,请多指教。
B:没关系,我们慢慢交流。你对中国文化了解多少?
A:我对中国功夫、京剧和美食比较感兴趣。
B:我也是!有机会我们一起去看看京剧表演吧。
A:好啊!到时候我带你去尝尝地道的中国菜。

拼音

A:Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ, wǒ jiào Lǐ Míng.
B:Nǐ hǎo, Lǐ Míng! Wǒ jiào Ānnà, yě hěn gāoxìng rènshi nǐ. Nǐ xuéxí Zhōngwén duō jiǔ le?
A:Wǒ xuéxí Zhōngwén sān nián le, shuǐpíng hái bù tài hǎo, qǐng duō zhǐjiào.
B:Méiguānxi, wǒmen mànman jiāoliú. Nǐ duì Zhōngguó wénhuà liǎojiě duōshao?
A:Wǒ duì Zhōngguó gōngfū, Jīngjù hé měishí bǐjiào gānxìng.
B:Wǒ yěshì! Yǒu jīhuì wǒmen yīqǐ qù kàn kàn Jīngjù biǎoyǎn ba.
A:Hǎo a! Dào shíhòu wǒ dài nǐ qù cháng cháng dìdào de Zhōngguó cài.

Vietnamese

A: Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn, tôi tên là Lý Minh.
B: Xin chào, Lý Minh! Tôi là Anna, tôi cũng rất vui được làm quen với bạn. Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
A: Tôi học tiếng Trung được ba năm rồi, trình độ của tôi vẫn chưa tốt lắm, mong bạn hãy chỉ bảo thêm.
B: Không sao, chúng ta cứ từ từ giao lưu. Bạn hiểu biết bao nhiêu về văn hoá Trung Quốc?
A: Tôi đặc biệt thích võ thuật Trung Quốc, kinh kịch và ẩm thực.
B: Tôi cũng vậy! Có cơ hội chúng ta cùng đi xem biểu diễn kinh kịch nhé.
A: Được thôi! Đến lúc đó tôi sẽ dẫn bạn đi thưởng thức những món ăn Trung Quốc đích thực.

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

增进友谊

zēng jìn yǒuyì

Thân thiết hơn

Nền văn hóa

中文

在中国文化中,增进友谊通常通过分享食物、一起参与活动、深入交流来实现。

在正式场合下,通常会更加注重礼仪和语言的规范性。

在非正式场合下,可以更加随意轻松地交流。

拼音

zài zhōngguó wénhuà zhōng,zēng jìn yǒuyì tōngcháng tōngguò fēnxiǎng shíwù、yīqǐ cānyù huódòng、shēnrù jiāoliú lái shíxiàn。

zài zhèngshì chǎnghé xià,tōngcháng huì gèngjiā zhùzhòng lǐyí hé yǔyán de guīfànxìng。

zài fēi zhèngshì chǎnghé xià,kěyǐ gèngjiā suíyì qīngsōng de jiāoliú。

Vietnamese

Trong văn hóa Trung Quốc, việc thắt chặt tình bạn thường được thực hiện thông qua việc chia sẻ thức ăn, cùng tham gia các hoạt động và giao tiếp sâu sắc.

Trong những bối cảnh trang trọng, thường sẽ chú trọng nhiều hơn đến phép lịch sự và chuẩn mực ngôn ngữ.

Trong những bối cảnh không trang trọng, có thể giao tiếp một cách thoải mái và dễ dàng hơn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

情投意合

相见恨晚

志同道合

拼音

qíng tóu yì hé

xiāng jiàn hèn wǎn

zhì tóng dào hé

Vietnamese

Tri kỷ

Tình yêu sét đánh

Cùng chí hướng

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论政治、宗教等敏感话题,尊重对方的文化背景和个人隐私。

拼音

biànmiǎn tánlùn zhèngzhì、zōngjiào děng mǐngǎn huàtí,zūnjìng duìfāng de wénhuà bèijǐng hé gèrén yǐnsī。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các chủ đề nhạy cảm như chính trị, tôn giáo, và hãy tôn trọng nền tảng văn hóa và sự riêng tư cá nhân của người khác.

Các điểm chính

中文

根据对方的年龄、身份和关系选择合适的沟通方式,注意语言的礼貌和表达方式。

拼音

gēnjù duìfāng de niánlíng、shēnfèn hé guānxi xuǎnzé héshì de gōutōng fāngshì,zhùyì yǔyán de lǐmào hé biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Hãy lựa chọn cách giao tiếp phù hợp dựa trên độ tuổi, địa vị và mối quan hệ với người khác, chú ý đến sự lịch sự và cách diễn đạt.

Các mẹo để học

中文

多练习日常对话,积累词汇和表达方式。

可以找一些语言学习伙伴一起练习。

多看一些中文影视作品,学习地道的语言表达。

拼音

duō liànxí rìcháng duìhuà,jīlěi cíhuì hé biǎodá fāngshì。

kěyǐ zhǎo yīxiē yǔyán xuéxí huǒbàn yīqǐ liànxí。

duō kàn yīxiē zhōngwén yǐngshì zuòpǐn,xuéxí dìdào de yǔyán biǎodá。

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc hội thoại hàng ngày để tích lũy từ vựng và cách diễn đạt.

Bạn có thể tìm một vài người bạn cùng học ngôn ngữ để luyện tập cùng nhau.

Hãy xem nhiều phim ảnh truyền hình Trung Quốc để học cách diễn đạt ngôn ngữ chuẩn xác.