Skip to content
学中文

Dialogue

增进友谊

Thắt chặt tình bạn

zēng jìn yǒu yì

Dialogue 1

  1. A

    你好!很高兴认识你,我叫李明。

    Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ, wǒ jiào Lǐ Míng.

    Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn, tôi tên là Lý Minh.

  2. B

    你好,李明!我叫安娜,也很高兴认识你。你学习中文多久了?

    Nǐ hǎo, Lǐ Míng! Wǒ jiào Ānnà, yě hěn gāoxìng rènshi nǐ. Nǐ xuéxí Zhōngwén duō jiǔ le?

    Xin chào, Lý Minh! Tôi là Anna, tôi cũng rất vui được làm quen với bạn. Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?

  3. A

    我学习中文三年了,水平还不太好,请多指教。

    Wǒ xuéxí Zhōngwén sān nián le, shuǐpíng hái bù tài hǎo, qǐng duō zhǐjiào.

    Tôi học tiếng Trung được ba năm rồi, trình độ của tôi vẫn chưa tốt lắm, mong bạn hãy chỉ bảo thêm.

  4. B

    没关系,我们慢慢交流。你对中国文化了解多少?

    Méiguānxi, wǒmen mànman jiāoliú. Nǐ duì Zhōngguó wénhuà liǎojiě duōshao?

    Không sao, chúng ta cứ từ từ giao lưu. Bạn hiểu biết bao nhiêu về văn hoá Trung Quốc?

  5. A

    我对中国功夫、京剧和美食比较感兴趣。

    Wǒ duì Zhōngguó gōngfū, Jīngjù hé měishí bǐjiào gānxìng.

    Tôi đặc biệt thích võ thuật Trung Quốc, kinh kịch và ẩm thực.

  6. B

    我也是!有机会我们一起去看看京剧表演吧。

    Wǒ yěshì! Yǒu jīhuì wǒmen yīqǐ qù kàn kàn Jīngjù biǎoyǎn ba.

    Tôi cũng vậy! Có cơ hội chúng ta cùng đi xem biểu diễn kinh kịch nhé.

  7. A

    好啊!到时候我带你去尝尝地道的中国菜。

    Hǎo a! Dào shíhòu wǒ dài nǐ qù cháng cháng dìdào de Zhōngguó cài.

    Được thôi! Đến lúc đó tôi sẽ dẫn bạn đi thưởng thức những món ăn Trung Quốc đích thực.

Dialogue 2