处理紧急预约 Xử lý đặt chỗ gấp chǔlǐ jǐnjí yùyuē

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,请问今天下午还有空位吗?我需要紧急预约一个下午茶位。
员工:您好,很抱歉,今天下午的预约已经满了。请问您具体需要什么时间?
顾客:如果下午不行,那明天上午呢?
员工:明天上午还有少量空位,请问您几位?需要预约几点?
顾客:两位,想预约明天上午十点。
员工:好的,请您留下您的联系方式和姓名,我会帮您预订。
顾客:好的,我的电话号码是138xxxxxxxx,我叫李明。

拼音

Gùkè: Hǎo, qǐngwèn jīntiān xiàwǔ hái yǒu kòngwèi ma? Wǒ xūyào jǐnjí yùyuē yīgè xiàwǔ chá wèi.
Yuángōng: Hǎo, hěn bàoqiàn, jīntiān xiàwǔ de yùyuē yǐjīng mǎn le. Qǐngwèn nín jùtǐ xūyào shénme shíjiān?
Gùkè: Rúguǒ xiàwǔ bùxíng, nà míngtiān shàngwǔ ne?
Yuángōng: Míngtiān shàngwǔ hái yǒu shǎoliàng kòngwèi, qǐngwèn nín jǐ wèi? Xūyào yùyuē jǐ diǎn?
Gùkè: Liǎng wèi, xiǎng yùyuē míngtiān shàngwǔ shí diǎn.
Yuángōng: Hǎo de, qǐng nín liúxià nín de liánxì fāngshì hé xìngmíng, wǒ huì bāng nín yùdìng.
Gùkè: Hǎo de, wǒ de diànhuà hàomǎ shì 138xxxxxxxx, wǒ jiào Lǐ Míng.

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, chiều nay còn chỗ trống không? Tôi cần đặt chỗ trà chiều gấp.
Nhân viên: Xin chào, rất tiếc, chiều nay đã hết chỗ đặt rồi. Quý khách muốn đặt vào giờ nào?
Khách hàng: Nếu chiều nay không được thì sáng mai được không?
Nhân viên: Sáng mai còn một vài chỗ trống, quý khách bao nhiêu người và muốn đặt vào mấy giờ?
Khách hàng: Hai người, muốn đặt vào 10 giờ sáng mai.
Nhân viên: Được rồi, xin vui lòng để lại thông tin liên lạc và tên, tôi sẽ đặt chỗ giúp quý khách.
Khách hàng: Được rồi, số điện thoại của tôi là 138xxxxxxxx, tôi tên là Lý Minh.

Các cụm từ thông dụng

紧急预约

jǐnjí yùyuē

Đặt chỗ gấp

Nền văn hóa

中文

在中国,如果需要紧急预约,通常会直接说明情况,例如“我需要紧急预约”等,对方会尽力协助。

拼音

zài zhōngguó, rúguǒ xūyào jǐnjí yùyuē, tōngcháng huì zhíjiē shuōmíng qíngkuàng, lìrú “wǒ xūyào jǐnjí yùyuē” děng, duìfāng huì jǐn lì xiézhù。

Vietnamese

Ở Việt Nam, nếu cần đặt chỗ gấp, thông thường sẽ nói thẳng vấn đề, ví dụ: “Tôi cần đặt chỗ gấp” v.v… Phía bên kia sẽ cố gắng hết sức để hỗ trợ. Tính thẳng thắn thường được đánh giá cao

Các biểu hiện nâng cao

中文

“能否请您优先安排一下?”

“这件事比较急迫,能否尽力协调一下?”

拼音

“nǎi fóu qǐng nín yōuxiān ānpái yīxià?”

“zhè jiàn shì bǐjiào jípò, nǎi fóu jǐnlì xiétiáo yīxià?”

Vietnamese

“Quý khách có thể ưu tiên xử lý việc này không ạ?”, “Việc này khá gấp, quý khách có thể hỗ trợ điều phối không ạ?”

Các bản sao văn hóa

中文

在与服务人员沟通时,避免使用过于强硬或不尊重的语气,即使是紧急预约。

拼音

zài yǔ fúwù rényuán gōutōng shí, bìmiǎn shǐyòng guòyú qiángyìng huò bù zūnjìng de yǔqì, jíshǐ shì jǐnjí yùyuē。

Vietnamese

Khi giao tiếp với nhân viên phục vụ, tránh sử dụng giọng điệu quá mạnh mẽ hoặc thiếu tôn trọng, ngay cả khi đặt chỗ gấp.

Các điểm chính

中文

紧急预约时,要清楚说明需要预约的时间和人数,并提供必要的联系方式。

拼音

jǐnjí yùyuē shí, yào qīngchǔ shuōmíng xūyào yùyuē de shíjiān hé rénshù, bìng tígōng bìyào de liánxì fāngshì。

Vietnamese

Khi đặt chỗ gấp, cần nói rõ thời gian và số người cần đặt, đồng thời cung cấp thông tin liên lạc cần thiết.

Các mẹo để học

中文

练习模拟不同的紧急情况,例如航班延误、突发事件等。

练习用不同的语气表达紧急预约的需求,并注意观察对方的反应。

拼音

liànxí mónǐ bùtóng de jǐnjí qíngkuàng, lìrú hángbān yánwù, tūfā shìjiàn děng。

liànxí yòng bùtóng de yǔqì biǎodá jǐnjí yùyuē de xūqiú, bìng zhùyì guānchá duìfāng de fǎnyìng。

Vietnamese

Thực hành mô phỏng các tình huống khẩn cấp khác nhau, ví dụ như chuyến bay bị trì hoãn, sự cố bất ngờ, v.v…

Thực hành thể hiện nhu cầu đặt chỗ gấp bằng nhiều giọng điệu khác nhau và chú ý quan sát phản ứng của người khác