Dialogue
处理退改签
Xử lý hoàn trả và đổi vé
chǔlǐ tuì gǎi qiān
Dialogue 1
您好,我想办理高铁票的退票手续。
nín hǎo, wǒ xiǎng bǎn lǐ gāotiě piào de tuì piào shǒuxù 。
Chào bạn, mình muốn hoàn tiền vé tàu cao tốc.
好的,请问您的车票信息?
hǎo de, qǐng wèn nín de chēpiào xìnxi?
Được rồi, thông tin vé của bạn là gì?
我的车票是G123次,从北京到上海,1月1号下午2点的车,订单号是123456。
wǒ de chēpiào shì G123 cì, cóng běijīng dào shànghǎi, 1 yuè 1 hào xiàwǔ 2 diǎn de chē, dìngdānhào shì 123456 。
Vé của mình là chuyến G123, từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, lúc 2 giờ chiều ngày 1 tháng 1, mã đặt vé là 123456.
请稍等,我帮您查询一下…好的,您的车票可以办理退票,手续费是票价的20%。
qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià… hǎo de, nín de chēpiào kěyǐ bǎn lǐ tuì piào, shǒuxùfèi shì piàojià de 20% 。
Vui lòng chờ một chút, mình đang kiểm tra… Được rồi, vé của bạn có thể được hoàn tiền. Phí hoàn tiền là 20% giá vé.
好的,我明白了。请问怎么支付手续费?
hǎo de, wǒ míngbái le 。 qǐng wèn zěnme zhīfù shǒuxùfèi?
Được rồi, mình hiểu rồi. Làm thế nào để mình thanh toán phí này?
Dialogue 2
您好,我买的机票需要改签。
nín hǎo, wǒ mǎi de jīpiào xūyào gǎiqiān 。
Chào bạn, mình cần đổi vé máy bay.
好的,请问您的航班信息和改签需求?
hǎo de, qǐng wèn nín de hángbān xìnxī hé gǎiqiān xūqiú?
Được rồi, thông tin chuyến bay và yêu cầu đổi vé của bạn là gì?
我的航班是CA123,从广州到北京,明天上午9点起飞,我想改签成下午的航班。
wǒ de hángbān shì CA123, cóng guǎngzhōu dào běijīng, míngtiān shangwǔ 9 diǎn qǐfēi, wǒ xiǎng gǎiqiān chéng xiàwǔ de hángbān 。
Chuyến bay của mình là CA123, từ Quảng Châu đến Bắc Kinh, khởi hành lúc 9 giờ sáng mai. Mình muốn đổi sang chuyến bay chiều.
好的,请您稍等,我帮您查询一下是否有合适的航班…好的,下午有CA456航班,时间是下午3点,需要支付改签费。
hǎo de, qǐng nín shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià shìfǒu yǒu héshì de hángbān… hǎo de, xiàwǔ yǒu CA456 hángbān, shíjiān shì xiàwǔ 3 diǎn, xūyào zhīfù gǎiqiānfèi 。
Được rồi, vui lòng chờ một chút, mình đang kiểm tra xem có chuyến bay nào phù hợp không… Được rồi, có chuyến bay CA456 vào buổi chiều lúc 3 giờ chiều. Phí đổi vé sẽ được áp dụng.
好的,我改签CA456航班,请问改签费是多少?
hǎo de, wǒ gǎiqiān CA456 hángbān, qǐng wèn gǎiqiānfèi shì duōshao?
Được rồi, mình sẽ đổi sang chuyến CA456. Phí đổi vé là bao nhiêu?