季节性促销 Khuyến mãi theo mùa Jìjiézìng cuōxiāo

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,这件羊绒衫现在打几折?
售货员:您好,先生/女士,这件羊绒衫是秋季新款,现在参加店庆活动,打八折。
顾客:八折啊,有点贵,能不能再便宜点?
售货员:先生/女士,这已经是最低价了,我们这款羊绒衫质量非常好,而且现在是促销价,已经非常划算了。
顾客:这样啊,那好吧,就这件吧,帮我包起来。

拼音

Gùkè: Nínhǎo, zhè jiàn yángróngshān xiànzài dǎ jǐ zhé?
Shòuhùoyuán: Nínhǎo, xiānsheng/nǚshì, zhè jiàn yángróngshān shì qiūjì xīnkuǎn, xiànzài cānjia diànqìng huódòng, dǎ bā zhé.
Gùkè: Bā zhé a, yǒudiǎn guì, néng bùnéng zài piányí diǎn?
Shòuhùoyuán: Xiānsheng/nǚshì, zhè yǐjīng shì zuìdī jià le, wǒmen zhè kuǎn yángróngshān zhìliàng fēicháng hǎo, érqiě xiànzài shì cuōxuāo jià, yǐjīng fēicháng huásuàn le.
Gùkè: Zhèyàng a, nà hǎo ba, jiù zhè jiàn ba, bāng wǒ bāo qǐlái.

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, chiếc áo len cashmere này giảm giá bao nhiêu phần trăm?
Nhân viên bán hàng: Xin chào ông/bà, chiếc áo len cashmere này là mẫu mới mùa thu, và hiện đang tham gia sự kiện kỷ niệm cửa hàng với mức giảm giá 20%.
Khách hàng: Giảm 20%, hơi đắt, có thể giảm thêm được không?
Nhân viên bán hàng: Thưa ông/bà, đây đã là giá thấp nhất rồi. Áo len cashmere của chúng tôi có chất lượng rất tốt, và hiện đang được giảm giá, vì vậy đây đã là một món hời rồi.
Khách hàng: Vậy thì được, tôi lấy chiếc này. Làm ơn gói lại giúp tôi.

Các cụm từ thông dụng

季节性促销

jì jié xìng cuō xiāo

Khuyến mãi theo mùa

Nền văn hóa

中文

中国的季节性促销活动通常集中在一些重要的节日或节气前后,例如春节、元旦、国庆节、双十一、双十二等。商家通常会推出各种优惠活动,例如打折、满减、赠送礼品等,以吸引顾客。

拼音

zhōngguó de jìjiézìng cuōxiāo huódòng tōngcháng jízhōng zài yīxiē zhòngyào de jiérì huò jiéqì qián hòu, lìrú chūnjié、yuándàn、guóqìngjié、shuāng shíyī、shuāng shí'èr děng。shāngjiā tōngcháng huì tuīchū gè zhǒng yōuhuì huódòng, lìrú dǎzé、mǎnjiǎn、zèngsòng lǐpǐn děng, yǐ xīyǐn gùkè。

Vietnamese

Các chương trình khuyến mãi theo mùa ở Việt Nam thường tập trung vào các ngày lễ lớn hoặc thời điểm xung quanh các ngày lễ này, ví dụ như Tết Nguyên đán, Giáng sinh, Tết Dương lịch, v.v. Các nhà bán lẻ thường tung ra nhiều chương trình khuyến mãi khác nhau, chẳng hạn như giảm giá, mua hàng giảm giá, quà tặng, v.v., để thu hút khách hàng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

这款商品性价比很高,现在打折更是超值。

这个季节的商品非常热门,建议您尽早购买。

拼音

zhè kuǎn shāngpǐn xìngjiàbǐ hěn gāo, xiànzài dǎzé gèngshì chāozhí。

zhège jìjié de shāngpǐn fēicháng rèmén, jiànyì nín jǐn zǎo gòumǎi。

Vietnamese

Sản phẩm này có tỷ lệ hiệu quả chi phí rất cao; giảm giá làm cho nó còn có giá trị hơn nữa.

Các sản phẩm của mùa này rất phổ biến; nên mua chúng càng sớm càng tốt.

Các bản sao văn hóa

中文

在讨价还价时,避免过于强硬或不尊重售货员。

拼音

Zài tǎojiàhuàjià shí, bìmiǎn guòyú qiángyìng huò bù zūnjìng shòuhùoyuán。

Vietnamese

Khi mặc cả, tránh thái độ quá cứng rắn hoặc thiếu tôn trọng người bán hàng.

Các điểm chính

中文

此场景适用于各种年龄段的顾客,尤其是在节假日或促销活动期间。需要注意的是,讨价还价的幅度要根据商品的实际价格和促销力度而定,避免过于激进。

拼音

cǐ chǎngjǐng shìyòng yú gè zhǒng niánlíngduàn de gùkè, yóuqí shì zài jiérì huò cuōxiāo huódòng qījiān。xūyào zhùyì de shì, tǎojiàhuàjià de fúduì yào gēnjù shāngpǐn de shíjì jiàgé hé cuōxiāo lìdù ér dìng, bìmiǎn guòyú jījìn。

Vietnamese

Kịch bản này áp dụng cho khách hàng ở mọi lứa tuổi, đặc biệt là trong thời gian lễ tết hoặc các hoạt động khuyến mãi. Cần lưu ý rằng mức độ mặc cả cần dựa vào giá thực tế của sản phẩm và cường độ khuyến mãi, tránh mặc cả quá mạnh mẽ.

Các mẹo để học

中文

多练习不同商品的讨价还价,例如衣服、鞋子、食物等。

学习一些常用的讨价还价技巧,例如从低价开始谈起,提出合理的理由等。

注意观察售货员的表情和态度,根据实际情况调整策略。

拼音

duō liànxí bùtóng shāngpǐn de tǎojiàhuàjià, lìrú yīfu、xiézi、shíwù děng。

xuéxí yīxiē chángyòng de tǎojiàhuàjià jìqiǎo, lìrú cóng dījià kāishǐ tán qǐ, tíchū hélǐ de lǐyóu děng。

zhùyì guāncchá shòuhùoyuán de biǎoqíng hé tàidu, gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng cèlüè。

Vietnamese

Thực hành mặc cả nhiều loại hàng hóa khác nhau, chẳng hạn như quần áo, giày dép, thức ăn, v.v.

Học một số kỹ thuật mặc cả thông thường, chẳng hạn như bắt đầu từ giá thấp, đưa ra lý do hợp lý, v.v.

Chú ý quan sát biểu cảm và thái độ của nhân viên bán hàng, điều chỉnh chiến lược dựa trên tình huống thực tế.