Skip to content
学中文

Dialogue

季节性促销

Khuyến mãi theo mùa

Jìjiézìng cuōxiāo

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,这件羊绒衫现在打几折?

    Nínhǎo, zhè jiàn yángróngshān xiànzài dǎ jǐ zhé?

    Xin chào, chiếc áo len cashmere này giảm giá bao nhiêu phần trăm?

  2. 售货员

    您好,先生/女士,这件羊绒衫是秋季新款,现在参加店庆活动,打八折。

    Nínhǎo, xiānsheng/nǚshì, zhè jiàn yángróngshān shì qiūjì xīnkuǎn, xiànzài cānjia diànqìng huódòng, dǎ bā zhé.

    Xin chào ông/bà, chiếc áo len cashmere này là mẫu mới mùa thu, và hiện đang tham gia sự kiện kỷ niệm cửa hàng với mức giảm giá 20%.

  3. 顾客

    八折啊,有点贵,能不能再便宜点?

    Bā zhé a, yǒudiǎn guì, néng bùnéng zài piányí diǎn?

    Giảm 20%, hơi đắt, có thể giảm thêm được không?

  4. 售货员

    先生/女士,这已经是最低价了,我们这款羊绒衫质量非常好,而且现在是促销价,已经非常划算了。

    Xiānsheng/nǚshì, zhè yǐjīng shì zuìdī jià le, wǒmen zhè kuǎn yángróngshān zhìliàng fēicháng hǎo, érqiě xiànzài shì cuōxuāo jià, yǐjīng fēicháng huásuàn le.

    Thưa ông/bà, đây đã là giá thấp nhất rồi. Áo len cashmere của chúng tôi có chất lượng rất tốt, và hiện đang được giảm giá, vì vậy đây đã là một món hời rồi.

  5. 顾客

    这样啊,那好吧,就这件吧,帮我包起来。

    Zhèyàng a, nà hǎo ba, jiù zhè jiàn ba, bāng wǒ bāo qǐlái.

    Vậy thì được, tôi lấy chiếc này. Làm ơn gói lại giúp tôi.