Skip to content
学中文

Dialogue

安全检查

Kiểm tra an toàn

ānquán jiǎnchá

Dialogue 1

  1. 老王

    您好,请问您家里的电器都需要检查吗?

    Nínhǎo, qǐngwèn nín jiā lǐ de diànqì dōu xūyào jiǎnchá ma?

    Xin chào, tất cả các thiết bị gia dụng nhà bà có cần kiểm tra không?

  2. 李阿姨

    是的,我家电器比较多,冰箱,洗衣机,微波炉都需要检查一下。

    Shì de, wǒ jiā diànqì bǐjiào duō, bīngxiāng, xǐyījī, wēibōlú dōu xūyào jiǎnchá yīxià.

    Vâng, nhà tôi có khá nhiều thiết bị. Tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng đều cần kiểm tra.

  3. 老王

    好的,我仔细检查一下。冰箱的电源插头是否牢固?

    Hǎo de, wǒ zǐxì jiǎnchá yīxià. Bīngxiāng de diàn yuán chātóu shìfǒu láogù?

    Được rồi, tôi sẽ kiểm tra kỹ lưỡng. Cái phích cắm điện của tủ lạnh có chắc chắn không?

  4. 李阿姨

    嗯,我看看,好像有点松动。

    Èn, wǒ kànkan, hǎoxiàng yǒudiǎn sōngdòng.

    Ừm, để tôi xem… hình như hơi lỏng.

  5. 老王

    好的,我帮您固定一下。洗衣机的排水管是否通畅?

    Hǎo de, wǒ bāng nín gùdìng yīxià. Xǐyījī de páishuǐguǎn shìfǒu tōngchàng?

    Được rồi, tôi sẽ cố định lại giúp bà. Ống thoát nước của máy giặt có thông suốt không?

  6. 李阿姨

    这个我平时没注意,您帮我看看吧。

    Zhège wǒ píngshí méi zhùyì, nín bāng wǒ kànkan ba.

    Cái này tôi thường không để ý. Ông kiểm tra giúp tôi nhé.

  7. 老王

    好的,我检查一下。微波炉的门是否能正常关闭?

    Hǎo de, wǒ jiǎnchá yīxià. Wēibōlú de mén shìfǒu néng zhèngcháng guānbì?

    Được rồi, tôi sẽ kiểm tra. Cửa lò vi sóng có đóng mở bình thường không?

  8. 李阿姨

    能,没问题。

    Néng, méi wèntí.

    Được, không vấn đề gì.

  9. 老王

    好的,检查完毕,都比较安全。您以后使用的时候要注意安全,定期检查。

    Hǎo de, jiǎnchá wánbì, dōu bǐjiào ānquán. Nín yǐhòu shǐyòng de shíhòu yào zhùyì ānquán, dìngqī jiǎnchá.

    Được rồi, kiểm tra xong rồi, tất cả đều khá an toàn. Bà nên chú ý an toàn khi sử dụng và kiểm tra định kỳ.

  10. 李阿姨

    谢谢您,辛苦了!

    Xièxiè nín, xīnkǔ le!

    Cảm ơn ông, ông đã vất vả rồi!