Skip to content
学中文

Dialogue

安排小组讨论

Lên kế hoạch cho buổi thảo luận nhóm

ānpái xiǎozǔ tǎolùn

Dialogue 1

  1. 小张

    咱们小组讨论‘文化交流’这个主题,下周合适吗?

    zánmen xiǎozǔ tǎolùn ‘wénhuà jiāoliú’ zhège zhǔtí, xià zhōu héshì ma?

    Tuần sau có phù hợp cho buổi thảo luận nhóm của chúng ta về chủ đề “trao đổi văn hóa” không?

  2. 小李

    下周我有点忙,下下周怎么样?

    xià zhōu wǒ yǒudiǎn máng, xià xià zhōu zěnmeyàng?

    Tuần sau tôi hơi bận, tuần sau nữa thì sao?

  3. 小王

    下下周三下午可以,我那天有空。

    xià xià zhōu sān xiàwǔ kěyǐ, wǒ nà tiān yǒu kòng.

    Chiều thứ Tư tuần sau nữa được, hôm đó tôi rảnh.

  4. 小张

    好的,那我们把时间定在下下周三下午两点,地点就定在学校图书馆三楼会议室吧。

    hǎo de, nà wǒmen bǎ shíjiān dìng zài xià xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn, dìdiǎn jiù dìng zài xuéxiào túshūguǎn sān lóu huìyìshì ba.

    Được rồi, vậy chúng ta ấn định thời gian vào chiều thứ Tư lúc 2 giờ chiều tuần sau nữa nhé. Địa điểm là phòng họp tầng ba thư viện trường.

  5. 小李

    没问题。

    méi wèntí.

    Không vấn đề gì.

  6. 小王

    同意。

    tóngyì.

    Đồng ý.

Dialogue 2

  1. 小张

    咱们小组讨论‘文化交流’这个主题,下周合适吗?

    Tuần sau có phù hợp cho buổi thảo luận nhóm của chúng ta về chủ đề “trao đổi văn hóa” không?

  2. 小李

    下周我有点忙,下下周怎么样?

    Tuần sau tôi hơi bận, tuần sau nữa thì sao?

  3. 小王

    下下周三下午可以,我那天有空。

    Chiều thứ Tư tuần sau nữa được, hôm đó tôi rảnh.

  4. 小张

    好的,那我们把时间定在下下周三下午两点,地点就定在学校图书馆三楼会议室吧。

    Được rồi, vậy chúng ta ấn định thời gian vào chiều thứ Tư lúc 2 giờ chiều tuần sau nữa nhé. Địa điểm là phòng họp tầng ba thư viện trường.

  5. 小李

    没问题。

    Không vấn đề gì.

  6. 小王

    同意。

    Đồng ý.