安排小组讨论 Lên kế hoạch cho buổi thảo luận nhóm ānpái xiǎozǔ tǎolùn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

小张:咱们小组讨论‘文化交流’这个主题,下周合适吗?
小李:下周我有点忙,下下周怎么样?
小王:下下周三下午可以,我那天有空。
小张:好的,那我们把时间定在下下周三下午两点,地点就定在学校图书馆三楼会议室吧。
小李:没问题。
小王:同意。

拼音

xiǎo zhāng: zánmen xiǎozǔ tǎolùn ‘wénhuà jiāoliú’ zhège zhǔtí, xià zhōu héshì ma?
xiǎo lǐ: xià zhōu wǒ yǒudiǎn máng, xià xià zhōu zěnmeyàng?
xiǎo wáng: xià xià zhōu sān xiàwǔ kěyǐ, wǒ nà tiān yǒu kòng.
xiǎo zhāng: hǎo de, nà wǒmen bǎ shíjiān dìng zài xià xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn, dìdiǎn jiù dìng zài xuéxiào túshūguǎn sān lóu huìyìshì ba.
xiǎo lǐ: méi wèntí.
xiǎo wáng: tóngyì.

Vietnamese

Tiểu Trương: Tuần sau có phù hợp cho buổi thảo luận nhóm của chúng ta về chủ đề “trao đổi văn hóa” không?
Tiểu Lý: Tuần sau tôi hơi bận, tuần sau nữa thì sao?
Tiểu Vương: Chiều thứ Tư tuần sau nữa được, hôm đó tôi rảnh.
Tiểu Trương: Được rồi, vậy chúng ta ấn định thời gian vào chiều thứ Tư lúc 2 giờ chiều tuần sau nữa nhé. Địa điểm là phòng họp tầng ba thư viện trường.
Tiểu Lý: Không vấn đề gì.
Tiểu Vương: Đồng ý.

Cuộc trò chuyện 2

中文

小张:咱们小组讨论‘文化交流’这个主题,下周合适吗?
小李:下周我有点忙,下下周怎么样?
小王:下下周三下午可以,我那天有空。
小张:好的,那我们把时间定在下下周三下午两点,地点就定在学校图书馆三楼会议室吧。
小李:没问题。
小王:同意。

Vietnamese

Tiểu Trương: Tuần sau có phù hợp cho buổi thảo luận nhóm của chúng ta về chủ đề “trao đổi văn hóa” không?
Tiểu Lý: Tuần sau tôi hơi bận, tuần sau nữa thì sao?
Tiểu Vương: Chiều thứ Tư tuần sau nữa được, hôm đó tôi rảnh.
Tiểu Trương: Được rồi, vậy chúng ta ấn định thời gian vào chiều thứ Tư lúc 2 giờ chiều tuần sau nữa nhé. Địa điểm là phòng họp tầng ba thư viện trường.
Tiểu Lý: Không vấn đề gì.
Tiểu Vương: Đồng ý.

Các cụm từ thông dụng

安排小组讨论

ānpái xiǎozǔ tǎolùn

Sắp xếp buổi thảo luận nhóm

Nền văn hóa

中文

在中国,安排会议或讨论通常会非常注重效率,会提前确定时间、地点和参与人员。

通常会使用微信、QQ等即时通讯工具来安排和确认时间。

正式场合下,需要书面确认,非正式场合下,口头确认即可。

拼音

zài zhōngguó, ānpái huìyì huò tǎolùn chángcháng huì fēicháng zhòngshì xiàolǜ, huì tíqián quèdìng shíjiān, dìdiǎn hé cānyù rényuán。

tōngcháng huì shǐyòng wēixìn, QQ děng jíshí tōngxūn gōngjù lái ānpái hé què rèn shíjiān。

zhèngshì chǎnghé xià, xūyào shūmiàn què rèn, fēi zhèngshì chǎnghé xià, kǒutóu què rèn jí kě。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc sắp xếp các cuộc họp hoặc thảo luận thường rất chú trọng đến hiệu quả, thời gian, địa điểm và người tham gia được xác định trước.

Thường sử dụng các công cụ nhắn tin tức thời như WeChat và QQ để lên lịch và xác nhận thời gian.

Trong các trường hợp trang trọng, cần xác nhận bằng văn bản, còn trong các trường hợp không trang trọng, xác nhận bằng miệng là đủ

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们计划在下周三下午两点在学校图书馆三楼会议室举行小组讨论,主题是文化交流,届时请各位准时参加。

拼音

wǒmen jìhuà zài xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn zài xuéxiào túshūguǎn sān lóu huìyìshì jǔxíng xiǎozǔ tǎolùn, zhǔtí shì wénhuà jiāoliú, jièshí qǐng gèwèi zhǔnshí cānjīa。

Vietnamese

Chúng tôi dự kiến tổ chức một buổi thảo luận nhóm về chủ đề “trao đổi văn hóa” vào chiều thứ Tư tuần sau lúc 2 giờ chiều tại phòng họp tầng ba thư viện trường. Mong mọi người đến đúng giờ

Các bản sao văn hóa

中文

避免在讨论中涉及敏感的政治话题或个人隐私。

拼音

bìmiǎn zài tǎolùn zhōng shèjí mǐngǎn de zhèngzhì huàtí huò gèrén yǐnsī。

Vietnamese

Tránh đề cập đến các chủ đề chính trị nhạy cảm hoặc thông tin cá nhân trong quá trình thảo luận

Các điểm chính

中文

根据参与者的年龄、身份和熟悉程度选择合适的表达方式。正式场合用语应正式一些,非正式场合则可以随意一些。注意提前确认时间和地点,并做好必要的准备工作。

拼音

gēnjù cānyù zhě de niánlíng, shēnfèn hé shúxī chéngdù xuǎnzé héshì de biǎodá fāngshì. zhèngshì chǎnghé yòngyǔ yīng zhèngshì yīxiē, fēi zhèngshì chǎnghé zé kěyǐ suíyì yīxiē. zhùyì tíqián què rèn shíjiān hé dìdiǎn, bìng zuò hǎo bìyào de zhǔnbèi gōngzuò。

Vietnamese

Chọn cách diễn đạt phù hợp dựa trên độ tuổi, địa vị và mức độ thân thiết của người tham gia. Trong các trường hợp trang trọng, nên sử dụng ngôn ngữ trang trọng hơn, còn trong các trường hợp không trang trọng, có thể thoải mái hơn. Cần chú ý xác nhận thời gian và địa điểm trước và chuẩn bị đầy đủ những công việc cần thiết

Các mẹo để học

中文

可以和朋友或同学一起练习安排小组讨论的对话,模拟真实的场景。

可以尝试使用不同的表达方式,例如更加正式或非正式的表达。

可以针对不同的主题进行练习,例如学习,工作或娱乐等。

拼音

kěyǐ hé péngyou huò tóngxué yīqǐ liànxí ānpái xiǎozǔ tǎolùn de duìhuà, mónǐ zhēnshí de chǎngjǐng。

kěyǐ chángshì shǐyòng bùtóng de biǎodá fāngshì, lìrú gèngjiā zhèngshì huò fēi zhèngshì de biǎodá。

kěyǐ zhēnduì bùtóng de zhǔtí jìnxíng liànxí, lìrú xuéxí, gōngzuò huò yúlè děng。

Vietnamese

Có thể luyện tập các cuộc đối thoại sắp xếp thảo luận nhóm với bạn bè hoặc bạn cùng lớp, mô phỏng các tình huống thực tế.

Có thể thử sử dụng các cách diễn đạt khác nhau, ví dụ như trang trọng hơn hoặc không trang trọng hơn.

Có thể luyện tập với các chủ đề khác nhau, ví dụ như học tập, công việc hoặc giải trí, v.v...