Skip to content
学中文

Dialogue

居民委员会登记

Đăng ký Ủy ban nhân dân

Jūmín wěiyuánhuì dēngjì

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问您需要办理什么业务?

    nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào bànlǐ shénme yèwù?

    Xin chào, anh/chị cần làm thủ tục gì ạ?

  2. 外国人

    您好,我想办理居民委员会登记。

    nín hǎo, wǒ xiǎng bànlǐ jūmín wěiyuánhuì dēngjì.

    Xin chào, tôi muốn đăng ký vào Ủy ban cư dân.

  3. 工作人员

    好的,请您出示您的护照和签证。

    hǎode, qǐng nín chūshì nín de hùzhào hé qiānzhèng.

    Vâng, anh/chị vui lòng xuất trình hộ chiếu và visa.

  4. 外国人

    好的,这是我的护照和签证。

    hǎode, zhè shì wǒ de hùzhào hé qiānzhèng.

    Vâng, đây là hộ chiếu và visa của tôi.

  5. 工作人员

    谢谢。请您填写一下这张登记表。

    xièxie. qǐng nín tiánxiě yīxià zhè zhāng dēngjì biǎo.

    Cảm ơn anh/chị. Anh/chị vui lòng điền vào mẫu đơn đăng ký này.

  6. 外国人

    好的,请问需要填写哪些信息?

    hǎode, qǐngwèn xūyào tiánxiě nǎxiē xìnxī?

    Vâng, tôi cần điền những thông tin nào ạ?

  7. 工作人员

    请您填写您的姓名、国籍、地址、联系方式等信息。

    qǐng nín tiánxiě nín de xìngmíng, guójí, dìzhǐ, liánxì fāngshì děng xìnxī.

    Anh/chị vui lòng điền họ tên, quốc tịch, địa chỉ và thông tin liên lạc.

  8. 外国人

    好的,我填好了。

    hǎode, wǒ tián hǎole.

    Vâng, tôi đã điền xong rồi.

  9. 工作人员

    请您稍等一下,我帮您核实一下信息。

    qǐng nín shāoděng yīxià, wǒ bāng nín héshí yīxià xìnxī.

    Anh/chị vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra thông tin của anh/chị.

  10. 外国人

    好的,谢谢。

    hǎode, xièxie.

    Vâng, cảm ơn.

  11. 工作人员

    好的,您的登记已经完成了。请您保管好您的登记表。

    hǎode, nín de dēngjì yǐjīng wánchéngle. qǐng nín bǎoguǎn hǎo nín de dēngjì biǎo.

    Được rồi, thủ tục đăng ký của anh/chị đã hoàn tất. Anh/chị vui lòng giữ lại mẫu đơn đăng ký.

  12. 外国人

    谢谢您!

    xièxiè nín!

    Cảm ơn anh/chị!

Đăng ký Ủy ban nhân dân — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen