Skip to content
学中文

Dialogue

工作许可证

Giấy phép lao động

Gōngzuò Xǔkě Zhèng

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

  2. 外国人

    你好,我想咨询一下工作许可证的申请流程。

    nǐhǎo,wǒ xiǎng cúnxún yīxià gōngzuò xǔkě zhèng de shēnqǐng liúchéng。

    Xin chào, tôi muốn hỏi về quy trình xin giấy phép lao động.

  3. 工作人员

    好的,请问您是哪国国籍?

    hǎode,qǐngwèn nín shì nǎ guó guójí?

    Được rồi, quốc tịch của bạn là gì?

  4. 外国人

    我是法国人。

    wǒ shì fàguó rén。

    Tôi là người Pháp.

  5. 工作人员

    请您提供您的护照、学历证明和雇佣合同等材料。

    qǐng nín tígōng nín de hùzhào、xuélì zhèngmíng hé gù yǒng hétóng děng cáiliào。

    Vui lòng cung cấp hộ chiếu, bằng cấp và hợp đồng lao động của bạn.

  6. 外国人

    好的,我需要准备哪些材料?

    hǎode,wǒ xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?

    Được rồi, tôi cần chuẩn bị những giấy tờ gì?

  7. 工作人员

    您需要准备护照、学历证明、雇佣合同、健康证明,以及近期照片。

    nín xūyào zhǔnbèi hùzhào、xuélì zhèngmíng、gù yǒng hétóng、jiànkāng zhèngmíng,yǐjí jìnqī zhàopiàn。

    Bạn cần chuẩn bị hộ chiếu, bằng cấp, hợp đồng lao động, giấy chứng nhận sức khỏe và ảnh gần đây.

  8. 外国人

    明白了,谢谢!

    míngbái le,xièxie!

    Tôi hiểu rồi, cảm ơn!

  9. 工作人员

    不客气,祝您申请顺利!

    bú kèqì,zhù nín shēnqǐng shùnlì!

    Không có gì, chúc bạn xin giấy phép thành công!