Dialogue
应对晕机
Xử lý tình trạng say máy bay
yìngduì yùnjī
Dialogue 1
A
您好,请问您晕机吗?
nínhǎo,qǐngwèn nín yùnjī ma?
Chào bạn, bạn bị say máy bay phải không?
B
是的,我有点晕机,感觉不太舒服。
shì de,wǒ yǒudiǎn yùnjī,gǎnjué bù tài shūfu。
Vâng, tôi hơi bị say máy bay, tôi không cảm thấy được lắm.
C
您可以试试这个晕车贴,很多人都觉得有效。
nín kěyǐ shìshì zhège yùnchē tiē,hěnduō rén dōu juéde yǒuxiào。
Bạn có thể thử miếng dán chống say này xem sao, nhiều người thấy hiệu quả lắm.
B
好的,谢谢!这个贴在哪里用呢?
hǎo de,xièxie!zhège tiē zài nǎlǐ yòng ne?
Được rồi, cảm ơn bạn! Miếng dán này dán ở đâu vậy?
A
贴在手腕内侧或者肚脐处。
tiē zài wànzhǐ nèicè huòzhě dǔcí chù。
Dán vào mặt trong cổ tay hoặc rốn.
B
好的,谢谢您的帮助!
hǎo de,xièxie nín de bāngzhù!
Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
A
不好意思,请问您有带晕机药吗?
bù hǎoyìsi,qǐngwèn nín yǒu dài yùnjī yào ma?
Xin lỗi, bạn có mang theo thuốc chống say không?
B
没有带,我忘记了。
méiyǒu dài,wǒ wàngjì le。
Không, tôi quên mất rồi.
A
我这里有一些,您可以拿去用。
wǒ zhèlǐ yǒu yīxiē,nín kěyǐ ná qù yòng。
Tôi có một ít ở đây, bạn có thể dùng.
B
太谢谢您了!真的太感谢您了。
tài xièxie nín le!zhēn de tài gǎnxiè nín le。
Cảm ơn bạn rất nhiều! Tôi thực sự biết ơn bạn.
A
不用客气,希望您能早点好起来。
bú yòng kèqì,xīwàng nín néng zǎodiǎn hǎo qǐlái。
Không có gì, chúc bạn mau khỏe lại nhé.