Skip to content
学中文

Dialogue

形容夏日炎热

Miêu tả cái nóng mùa hè

Xíngróng xià rì yánrè

Dialogue 1

  1. A

    今天真是热死人了!感觉像在蒸笼里一样。

    Jīntiān zhēnshi rè sǐ rén le!Gǎnjué xiàng zài zhēnglóng lǐ yīyàng。

    Trời nóng kinh khủng hôm nay! Cảm giác như đang ở trong cái chõng hấp vậy.

  2. B

    可不是嘛,这太阳毒辣得很,出门都得打伞。

    Kěshì ma,zhè tàiyáng dú là de hěn,chūmén dōu děi dǎ sǎn。

    Đúng rồi, nắng gắt quá, ra đường phải che ô.

  3. C

    我感觉我快被晒化了,这温度比我老家都高。

    Wǒ gǎnjué wǒ kuài bèi shài huà le,zhè wēndù bǐ wǒ lǎo jiā dōu gāo。

    Tôi cảm thấy mình sắp bị nóng chảy rồi, nhiệt độ ở đây cao hơn cả quê nhà tôi.

  4. A

    是啊,这几天都超过35度了,晚上也热得睡不着。

    Shì a,zhè jǐ tiān dōu chāoguò 35 dù le,wǎnshang yě rè de shuì bu zháo。

    Đúng vậy, mấy ngày nay nhiệt độ trên 35 độ, ban đêm cũng nóng đến nỗi không ngủ được.

  5. B

    晚上开空调吧,不然真的受不了。

    Wǎnshang kāi kōngtiáo ba,bùrán zhēn de shòu bu liǎo。

    Tối nay bật điều hòa thôi, không thì không chịu nổi đâu.

  6. C

    对啊,还好我买了台好空调,不然这夏天怎么过。

    Duì a,hǎo wǒ mǎi le tái hǎo kōngtiáo,bùrán zhè xiàtiān zěnme guò。

    Đúng đó, may mà mình mua được cái điều hòa tốt, không thì mùa hè này sống sao đây.

Miêu tả cái nóng mùa hè — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen