Dialogue
找酒店位置
Tìm vị trí khách sạn
zhǎo jiǔdiàn wèizhì
Dialogue 1
A
你好,请问‘锦绣中华’酒店怎么走?
nǐ hǎo, qǐngwèn ‘jǐnxiù zhōnghuá’ jiǔdiàn zěnme zǒu?
Xin lỗi, làm thế nào để đến khách sạn "Jinxiu Zhonghua"?
B
锦绣中华酒店?您现在在哪里?
jǐnxiù zhōnghuá jiǔdiàn?nín xiànzài zài nǎlǐ?
Khách sạn Jinxiu Zhonghua? Hiện tại anh/chị đang ở đâu?
A
我在火车站附近。
wǒ zài huǒchē zhàn fùjìn.
Tôi đang ở gần nhà ga.
B
哦,从火车站到锦绣中华酒店,您可以乘坐地铁2号线,到‘市中心’站下车,然后步行大约10分钟就到了。
ó, cóng huǒchē zhàn dào jǐnxiù zhōnghuá jiǔdiàn, nín kěyǐ chéngzuò dìtiě 2 hào xiàn, dào ‘shì zhōngxīn’ zhàn xià chē, ránhòu bùxíng dàyuē 10 fēnzhōng jiù dào le.
À, từ nhà ga đến khách sạn Jinxiu Zhonghua, anh/chị có thể đi metro tuyến 2, xuống ở ga "Trung tâm thành phố", rồi đi bộ khoảng 10 phút.
A
地铁2号线,‘市中心’站,步行10分钟,谢谢!
dìtiě 2 hào xiàn, ‘shì zhōngxīn’ zhàn, bùxíng 10 fēnzhōng, xièxie!
Metro tuyến 2, ga "Trung tâm thành phố", đi bộ 10 phút, cảm ơn!
B
不客气!祝您旅途愉快!
bù kèqì!zhù nín lǚtú yúkuài!
Không có gì! Chúc anh/chị có một chuyến đi vui vẻ!
Dialogue 2
A
你好,请问‘锦绣中华’酒店怎么走?
Xin lỗi, làm thế nào để đến khách sạn "Jinxiu Zhonghua"?
B
锦绣中华酒店?您现在在哪里?
Khách sạn Jinxiu Zhonghua? Hiện tại anh/chị đang ở đâu?
A
我在火车站附近。
Tôi đang ở gần nhà ga.
B
哦,从火车站到锦绣中华酒店,您可以乘坐地铁2号线,到‘市中心’站下车,然后步行大约10分钟就到了。
À, từ nhà ga đến khách sạn Jinxiu Zhonghua, anh/chị có thể đi metro tuyến 2, xuống ở ga "Trung tâm thành phố", rồi đi bộ khoảng 10 phút.
A
地铁2号线,‘市中心’站,步行10分钟,谢谢!
Metro tuyến 2, ga "Trung tâm thành phố", đi bộ 10 phút, cảm ơn!
B
不客气!祝您旅途愉快!
Không có gì! Chúc anh/chị có một chuyến đi vui vẻ!