护照申请 Thủ tục xin cấp hộ chiếu Hùzhào Shēnqǐng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

工作人员:您好,请问有什么可以帮您?
申请人:您好,我想咨询一下护照申请的相关事宜。
工作人员:好的,请问您是申请普通护照还是因公护照?
申请人:我申请普通护照,用于旅游。
工作人员:请您提供您的身份证、户口本以及两张近期免冠照片。
申请人:好的,我这就准备。请问还需要什么材料吗?
工作人员:还需要填写护照申请表,并缴纳相应的费用。申请表可以在我们网站下载。
申请人:好的,谢谢您!

拼音

gōngzuò rényuán:hǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
shēnqǐng rén:hǎo,wǒ xiǎng cúnxún yīxià hùzhào shēnqǐng de xiāngguān shìyí。
gōngzuò rényuán:hǎo de,qǐngwèn nín shì shēnqǐng pǔtōng hùzhào háishì yīngōng hùzhào?
shēnqǐng rén:wǒ shēnqǐng pǔtōng hùzhào,yòng yú lǚyóu。
gōngzuò rényuán:qǐng nín tígōng nín de shēnfèn zhèng、hùkǒuběn yǐjí liǎng zhāng jìnqī miànguān zhàopiàn。
shēnqǐng rén:hǎo de,wǒ jiù zhèi zhǔnbèi。qǐngwèn hái xūyào shénme cáiliào ma?
gōngzuò rényuán:hái xūyào tiánxiě hùzhào shēnqǐng biǎo,bìng jiàonà xiāngyìng de fèiyòng。shēnqǐng biǎo kěyǐ zài wǒmen wǎngzhàn xiàzǎi。
shēnqǐng rén:hǎo de,xièxiè nín!

Vietnamese

Nhân viên: Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?
Người nộp đơn: Xin chào, tôi muốn hỏi về thủ tục xin cấp hộ chiếu.
Nhân viên: Được rồi, bạn xin cấp hộ chiếu phổ thông hay hộ chiếu công vụ?
Người nộp đơn: Tôi xin cấp hộ chiếu phổ thông để đi du lịch.
Nhân viên: Vui lòng cung cấp chứng minh thư nhân dân, sổ hộ khẩu và hai ảnh chân dung gần đây.
Người nộp đơn: Được rồi, tôi sẽ chuẩn bị ngay. Còn cần giấy tờ gì nữa không?
Nhân viên: Bạn cần phải điền vào mẫu đơn xin cấp hộ chiếu và nộp lệ phí tương ứng. Mẫu đơn có thể tải xuống từ trang web của chúng tôi.
Người nộp đơn: Được rồi, cảm ơn bạn!

Các cụm từ thông dụng

护照申请

hù zhào shēn qǐng

Xin cấp hộ chiếu

普通护照

pǔ tōng hù zhào

Hộ chiếu phổ thông

因公护照

yīn gōng hù zhào

Hộ chiếu công vụ

申请材料

shēn qǐng cái liào

Giấy tờ xin cấp hộ chiếu

填写申请表

tián xiě shēn qǐng biǎo

Điền vào mẫu đơn xin cấp hộ chiếu

Nền văn hóa

中文

在中国申请护照需要提供身份证、户口本等材料,流程相对规范。

申请护照通常需要提前预约,建议提前查询相关信息。

在正式场合,应使用规范的语言和礼貌用语。

拼音

zài zhōng guó shēn qǐng hù zhào xū yào tí gōng shēn fèn zhèng,hù kǒu běn děng cái liào,liú chéng xiāng duì guī fàn。

shēn qǐng hù zhào tōng cháng xū yào tí qián yù yuē,jiàn yì tí qián chá xún xiāng guān xìn xī。

zài zhèng shì chǎng hé,yìng shǐ yòng guī fàn de yǔ yán hé lǐ mào yòng yǔ。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc xin cấp hộ chiếu cần cung cấp các giấy tờ như chứng minh thư nhân dân, sổ hộ khẩu. Thủ tục tương đối rõ ràng, quy củ.

Việc xin cấp hộ chiếu thường cần đặt lịch hẹn trước. Nên tìm hiểu thông tin trước khi đến làm thủ tục.

Trong các trường hợp trang trọng, cần dùng ngôn ngữ trang trọng, lịch sự.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问办理护照需要多长时间?

除了这些材料,还需要提供其他证明吗?

如果我的申请材料不齐全,会有什么样的后果?

请问护照办理的费用是多少?

拼音

qǐngwèn bànlǐ hùzhào xūyào duō cháng shíjiān?

chúle zhèxiē cáiliào,hái xūyào tígōng qítā zhèngmíng ma?

rúguǒ wǒ de shēnqǐng cáiliào bù qí quán,huì yǒu shénmeyàng de hòuguǒ?

qǐngwèn hùzhào bànlǐ de fèiyòng shì duōshao?

Vietnamese

Xin cấp hộ chiếu cần bao nhiêu thời gian? Ngoài các giấy tờ này, cần cung cấp thêm giấy tờ chứng minh khác không? Nếu giấy tờ của tôi không đầy đủ thì hậu quả sẽ như thế nào? Phí xin cấp hộ chiếu là bao nhiêu?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在申请过程中提供虚假信息或隐瞒重要信息,这可能会导致申请被拒。

拼音

bìmiǎn zài shēnqǐng guòchéng zhōng tígōng xūjiǎ xìnxī huò yǐnmán zhòngyào xìnxī,zhè kěnéng huì dǎozhì shēnqǐng bèi jù。

Vietnamese

Tránh cung cấp thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin quan trọng trong quá trình làm thủ tục, điều này có thể dẫn đến việc bị từ chối.

Các điểm chính

中文

申请人需年满16周岁;需提供近期免冠照片;需确保申请材料的真实有效性;需了解并遵守相关规定。

拼音

shēnqǐng rén xū nián mǎn 16 zhōusuì;xū tígōng jìnqī miànguān zhàopiàn;xū quèbǎo shēnqǐng cáiliào de zhēnshí yǒuxiàoxìng;xū liǎojiě bìng zǔnxún xiāngguān guīdìng。

Vietnamese

Người nộp đơn phải đủ 16 tuổi; cần cung cấp ảnh chân dung gần đây; cần đảm bảo tính xác thực và hiệu lực của giấy tờ; cần hiểu và tuân thủ các quy định liên quan.

Các mẹo để học

中文

模拟实际场景进行练习;注意语气和语调;与朋友或家人进行角色扮演;多听多说,积累经验。

拼音

mǒnì shíjì chǎngjǐng jìnxíng liànxí;zhùyì yǔqì hé yǔdiào;yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn;duō tīng duō shuō,jīlěi jīngyàn。

Vietnamese

Thực hành trong các tình huống mô phỏng; chú ý đến giọng điệu và ngữ điệu; đóng vai với bạn bè hoặc người thân; nghe và nói nhiều để tích lũy kinh nghiệm.