Dialogue
拜访时间
Thời gian thăm viếng
bài fǎng shí jiān
Dialogue 1
A
您好,请问您什么时候方便来家里拜访?
nǐn hǎo, qǐng wèn nín shénme shíhòu fāngbiàn lái jiā lǐ bài fǎng?
Xin chào, khi nào thì bạn có thể đến nhà chơi?
B
您好,我大概下午三点左右可以到。
nǐn hǎo, wǒ dàgài xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu kěyǐ dào.
Xin chào, mình có thể đến khoảng 3 giờ chiều.
A
好的,下午三点,我们在家恭候您的到来。
hǎo de, xiàwǔ sān diǎn, wǒmen zài jiā gōng hòu nín de dàolái.
Được rồi, 3 giờ chiều. Chúng mình sẽ đợi bạn ở nhà.
B
谢谢,我会准时到的。
xiè xie, wǒ huì zhǔnshí dào de.
Cảm ơn bạn, mình sẽ đến đúng giờ.
A
不客气,到时见。
bú kèqì, dào shí jiàn.
Không có gì, gặp lại bạn lúc đó.
B
再见。
zàijiàn.
Tạm biệt.
Dialogue 2
A
请问,春节期间您方便来拜访吗?
qǐng wèn, chūnjié qījiān nín fāngbiàn lái bài fǎng ma?
Bạn có rảnh đến thăm trong dịp Tết Nguyên đán không?
B
春节期间我比较忙,恐怕不太方便,您看元宵节之后怎么样?
chūnjié qījiān wǒ bǐjiào máng, kǒngpà tài bù fāngbiàn, nín kàn yuánxiāo jié zhīhòu zěnmeyàng?
Mình khá bận trong dịp Tết Nguyên đán, e là không tiện lắm. Bạn thấy sao nếu sau Lễ hội đèn lồng?
A
元宵节之后啊,那您看哪天比较方便呢?
yuánxiāo jié zhīhòu a, nà nín kàn nǎ tiān bǐjiào fāngbiàn ne?
Sau Lễ hội đèn lồng à? Vậy bạn thấy ngày nào tiện hơn?
B
元宵节后一周,我应该有时间。您看初八或者初九可以吗?
yuánxiāo jié hòu yī zhōu, wǒ yīnggāi yǒu shíjiān. nín kàn chū bā huòzhě chū jiǔ kěyǐ ma?
Khoảng một tuần sau Lễ hội đèn lồng, mình có lẽ sẽ rảnh. Bạn thấy sao nếu là mùng 8 hoặc mùng 9?
A
初八初九都可以,到时候我再跟您确定一下具体时间。
chū bā chū jiǔ dōu kěyǐ, dàoshíhòu wǒ zài gēn nín quèdìng yīxià jùtǐ shíjiān.
Mùng 8 hoặc mùng 9 đều được, khi đó mình sẽ xác nhận lại thời gian cụ thể với bạn.