拜访长辈离开 Rời đi sau khi thăm người lớn tuổi Bàifǎng chángbèi líkāi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

小明:奶奶,我们该走了。
奶奶:这么快就要走啦?再坐一会儿吧。
小明:不了奶奶,我们还有事呢。
奶奶:好吧,路上小心。下次再来玩啊。
小明:好的,奶奶再见!
奶奶:再见,小明。

拼音

Xiaoming: Nǎinai, wǒmen gāi zǒu le.
Nǎinai: Zhème kuài jiù yào zǒu la? Zài zuò yīhuǐ'er ba.
Xiaoming: Bùliǎo nǎinai, wǒmen hái yǒu shì ne.
Nǎinai: Hǎo ba, lùshàng xiǎoxīn. Xià cì zài lái wán a.
Xiaoming: Hǎo de, nǎinai zàijiàn!
Nǎinai: Zàijiàn, Xiaoming.

Vietnamese

Xiaoming: Bà ơi, chúng ta phải đi rồi.
Bà: Đi sớm thế à? Ngồi thêm một lát nữa đi.
Xiaoming: Không được rồi bà ơi, chúng ta còn việc phải làm.
Bà: Được rồi, đi đường cẩn thận nhé. Lần sau lại đến chơi nha.
Xiaoming: Được rồi bà, tạm biệt bà!
Bà: Tạm biệt, Xiaoming.

Các cụm từ thông dụng

再见

Zàijiàn

Tạm biệt

路上小心

Lùshàng xiǎoxīn

Đi đường cẩn thận nhé

下次再来

Xià cì zài lái

Lần sau lại đến chơi nha

Nền văn hóa

中文

在拜访长辈后离开时,要表达感谢和道别,并表达下次再来的意愿。

离开时要起身,不能坐着跟长辈告别。

要注意长辈的身体状况,如果长辈身体不适,应及时离开。

拼音

Zài bài fǎng chángbèi hòu líkāi shí, yào biǎodá gǎnxiè hé dàobié, bìng biǎodá xià cì zài lái de yìyuàn。

Líkāi shí yào qǐshēn, bùnéng zuòzhe gēn chángbèi gàobié。

Yào zhùyì chángbèi de shēntǐ zhuàngkuàng, rúguǒ chángbèi shēntǐ bùshì, yīng jíshí líkāi。

Vietnamese

Khi rời đi sau khi thăm người lớn tuổi, cần bày tỏ lòng biết ơn và lời chào tạm biệt, đồng thời thể hiện mong muốn quay lại lần sau.

Khi ra về, cần phải đứng dậy, không được ngồi chào tạm biệt người lớn tuổi.

Cần chú ý đến tình trạng sức khỏe của người lớn tuổi. Nếu người lớn tuổi không khỏe, nên rời đi ngay lập tức

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙款待,不胜感激。改日再来叨扰。

今天打扰您了,谢谢您的热情款待,我们先告辞了。

拼音

Chéngméng kuǎndài, bùshèng gǎnjī. Gǎirì zàilái dāorǎo。

Jīntiān dǎorǎo nín le, xièxie nín de rèqíng kuǎndài, wǒmen xiān gào cí le。

Vietnamese

Tôi rất biết ơn lòng hiếu khách của bà. Tôi sẽ sớm quay lại thăm bà.

Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bà hôm nay. Cảm ơn bà về sự đón tiếp nồng hậu. Bây giờ chúng tôi phải đi rồi

Các bản sao văn hóa

中文

离开时不要空手而归,可以带一些小礼物给长辈。

拼音

Líkāi shí bùyào kōngshǒu ér guī, kěyǐ dài yīxiē xiǎo lǐwù gěi chángbèi。

Vietnamese

Không nên ra về tay không; nên mang một món quà nhỏ cho người lớn tuổi.

Các điểm chính

中文

拜访长辈离开时,要根据实际情况选择合适的告别方式,注意礼貌和尊重。

拼音

Bàifǎng chángbèi líkāi shí, yào gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé héshì de gàobié fāngshì, zhùyì lǐmào hé zūnzhòng。

Vietnamese

Khi rời đi sau khi thăm người lớn tuổi, cần chọn cách chào tạm biệt phù hợp với hoàn cảnh cụ thể, lưu ý sự lịch sự và tôn trọng.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场合的告别用语,例如正式场合和非正式场合。

可以模拟场景进行练习,例如和家人或朋友一起练习。

可以观看一些相关的视频或听一些相关的音频,学习地道的告别方式。

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎnghé de gàobié yòngyǔ, lìrú zhèngshì chǎnghé hé fēi zhèngshì chǎnghé。

Kěyǐ mòmǐ chǎngjǐng jìnxíng liànxí, lìrú hé jiārén huò péngyǒu yīqǐ liànxí。

Kěyǐ guānkàn yīxiē xiāngguān de shìpín huò tīng yīxiē xiāngguān de yīnyín, xuéxí dìdào de gàobié fāngshì。

Vietnamese

Hãy luyện tập nhiều cách nói lời tạm biệt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau, ví dụ như trong những hoàn cảnh trang trọng và không trang trọng.

Bạn có thể mô phỏng các tình huống để luyện tập, ví dụ như luyện tập cùng với gia đình hoặc bạn bè.

Bạn có thể xem một số video liên quan hoặc nghe một số đoạn audio liên quan để học hỏi những cách nói lời tạm biệt chuẩn xác