Dialogue
指定配送员
Người giao hàng được chỉ định
zhǐdìng peisòngyuán
Dialogue 1
顾客
你好,请问我的外卖到了吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn wǒ de wàimài dàole ma?
Chào, đơn hàng của tôi đã đến chưa ạ?
配送员
您好,请您提供您的订单号。
Nín hǎo, qǐng nín tígōng nín de dìngdānhào.
Chào bạn, vui lòng cung cấp mã đơn hàng của bạn.
顾客
我的订单号是12345678。
Wǒ de dìngdānhào shì 12345678.
Mã đơn hàng của tôi là 12345678.
配送员
好的,请稍等,我帮您查一下。……您的外卖已经到了,请问您在几楼?
Hǎo de, qǐng shāoděng, wǒ bāng nín chá yīxià. ……Nín de wàimài yǐjīng dàole, qǐngwèn nín zài jǐ lóu?
Được rồi, bạn vui lòng chờ chút nhé, mình kiểm tra giúp bạn. …Đơn hàng của bạn đã đến rồi, bạn ở tầng mấy vậy?
顾客
我在5楼,502室。
Wǒ zài 5 lóu, 502 shì.
Mình ở tầng 5, phòng 502.
配送员
好的,我这就送上去。
Hǎo de, wǒ jiù cèi sòng shàngqù.
Được rồi, mình mang lên ngay.
顾客
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn bạn!
Dialogue 2
顾客
麻烦帮我送到楼下保安室。
Máfan bāng wǒ sòng dào lóuxià bǎoānshì.
Phiền bạn giao xuống phòng bảo vệ giúp mình nhé.
配送员
好的,没问题。请问您的订单号是多少?
Hǎo de, méi wèntí. Qǐngwèn nín de dìngdānhào shì duōshao?
Được rồi, không vấn đề gì. Mã đơn hàng của bạn là bao nhiêu?
顾客
订单号是87654321。
Dìngdānhào shì 87654321.
Mã đơn hàng là 87654321.
配送员
好的,我马上送到保安室。
Hǎo de, wǒ mǎshàng sòng dào bǎoānshì.
Được rồi, mình giao xuống phòng bảo vệ ngay.
顾客
谢谢。
Xièxie.
Cảm ơn bạn.
Dialogue 3
配送员
您好,您的外卖到了,请签收。
Nín hǎo, nín de wàimài dàole, qǐng qiānshōu.
Chào bạn, đơn hàng của bạn đã đến rồi, vui lòng ký nhận nhé.
顾客
好的,谢谢。请问可以开发票吗?
Hǎo de, xièxie. Qǐngwèn kěyǐ kāifāpiào ma?
Được rồi, cảm ơn bạn. Mình có thể lấy hoá đơn được không?
配送员
可以的,您需要什么类型的发票?
Kěyǐ de, nín xūyào shénme lèixíng de fāpiào?
Được chứ, bạn cần loại hoá đơn nào?
顾客
普通发票就可以了。
Pǔtōng fāpiào jiù kěyǐ le.
Hoá đơn thường là được rồi.
配送员
好的,请您稍等。……这是您的外卖和发票,请核对一下。
Hǎo de, qǐng nín shāoděng. ……Zhè shì nín de wàimài hé fāpiào, qǐng héduì yīxià.
Được rồi, bạn vui lòng chờ chút nhé. …Đây là đơn hàng và hoá đơn của bạn, vui lòng kiểm tra giúp mình nhé.
顾客
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxie.
Được rồi, cảm ơn bạn.