接待礼仪 Nghi thức tiếp đón jiēdài lǐyí

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

接待员:您好,欢迎光临!请问您贵姓?

客户:您好,我姓李。

接待员:李先生您好,欢迎来到我们公司。请这边坐,请用茶。

客户:谢谢。

接待员:请问您今天有什么事吗?

客户:我想和贵公司洽谈一下合作事宜。

接待员:好的,我这就通知相关负责人来和您接洽。请稍等。

拼音

jiēdàiyuán:nínhǎo,huānyíng guānglín!qǐngwèn nín guìxìng?

kèhù:nínhǎo,wǒ xìng lǐ。

jiēdàiyuán:lǐ xiānsheng nínhǎo,huānyíng lái dào wǒmen gōngsī。qǐng zhèbiān zuò,qǐng yòng chá。

kèhù:xièxie。

jiēdàiyuán:qǐngwèn nín jīntiān yǒu shénme shì ma?

kèhù:wǒ xiǎng hé guì gōngsī qiàotán yīxià hézuò shìyí。

jiēdàiyuán:hǎode,wǒ jiù zhèi tōngzhī xiāngguān fùzé rén lái hé nín jiēqià。qǐng shāoděng。

Vietnamese

Lễ tân: Xin chào, chào mừng bạn đến! Họ của bạn là gì?

Khách hàng: Xin chào, họ tôi là Lý.

Lễ tân: Ông Lý, chào mừng đến công ty chúng tôi. Mời ông ngồi, mời ông dùng trà.

Khách hàng: Cảm ơn.

Lễ tân: Ông đến công ty chúng tôi hôm nay có việc gì vậy ạ?

Khách hàng: Tôi muốn thảo luận về một sự hợp tác tiềm năng với công ty của các ông.

Lễ tân: Được rồi, tôi sẽ thông báo cho người phụ trách liên hệ với ông. Vui lòng chờ một lát ạ.

Các cụm từ thông dụng

您好,欢迎光临!

nín hǎo, huānyíng guānglín!

Xin chào, chào mừng bạn đến!

请问您贵姓?

qǐngwèn nín guìxìng?

Họ của bạn là gì?

请这边坐,请用茶。

qǐng zhèbiān zuò, qǐng yòng chá.

Mời ông ngồi, mời ông dùng trà.

Nền văn hóa

中文

在中国的商业场合,接待礼仪非常重要,体现了对客人的尊重。通常会提供茶水等饮品。

正式场合应使用规范的礼仪用语,避免口语化表达。

非正式场合可以适当放松,但仍需保持基本的礼貌。

拼音

zài zhōngguó de shāngyè chǎnghé, jiēdài lǐyí fēicháng zhòngyào, tǐxiàn le duì kèrén de zūnjìng。tōngcháng huì tígōng chá shuǐ děng yǐnpǐn。

zhèngshì chǎnghé yīng shǐyòng guīfàn de lǐyí yòngyǔ, bìmiǎn kǒuyǔ huà biǎodá。

fēi zhèngshì chǎnghé kěyǐ shìdàng fàngsōng, dàn réng xū bǎochí jīběn de lǐmào。

Vietnamese

Trong bối cảnh kinh doanh tại Việt Nam, nghi thức tiếp đón rất quan trọng và thể hiện sự tôn trọng đối với khách. Thường sẽ có đồ uống như trà hoặc cà phê được phục vụ.

Trong các dịp trang trọng, nên sử dụng ngôn ngữ trang trọng và lịch sự.

Trong các dịp không trang trọng, có thể thoải mái hơn một chút, nhưng vẫn cần duy trì sự lịch sự cơ bản.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您好,请问您预约了吗?

非常荣幸能为您服务。

请允许我为您介绍一下我们的公司。

拼音

nín hǎo, qǐngwèn nín yùyuē le ma?

fēicháng róngxìng néng wèi nín fúwù。

qǐng yǔnxǔ wǒ wèi nín jièshào yīxià wǒmen de gōngsī。

Vietnamese

Xin chào, bạn đã đặt lịch hẹn chưa?

Rất vinh dự được phục vụ bạn.

Xin phép cho tôi giới thiệu về công ty chúng tôi.

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论敏感话题,如政治、宗教等。

拼音

bìmiǎn tánlùn mǐngǎn huàtí, rú zhèngzhì, zōngjiào děng。

Vietnamese

Tránh thảo luận về những chủ đề nhạy cảm như chính trị và tôn giáo.

Các điểm chính

中文

根据客人的身份和场合选择合适的礼仪用语。注意观察客人的表情和行为,适时调整自己的态度和语言。

拼音

gēnjù kèrén de shēnfèn hé chǎnghé xuǎnzé héshì de lǐyí yòngyǔ。zhùyì guānchá kèrén de biǎoqíng hé xíngwéi, shìshí tiáozhěng zìjǐ de tàidu hé yǔyán。

Vietnamese

Hãy chọn ngôn ngữ giao tiếp lịch sự phù hợp với thân phận và hoàn cảnh của khách hàng. Quan sát biểu cảm và hành vi của khách hàng để điều chỉnh thái độ và ngôn từ cho phù hợp.

Các mẹo để học

中文

反复练习常用的接待礼仪用语,做到脱口而出。

可以找朋友或家人模拟练习接待场景,提高实际应用能力。

多关注一些商务礼仪方面的书籍或视频,学习更专业的知识。

拼音

fǎnfù liànxí chángyòng de jiēdài lǐyí yòngyǔ, zuò dào tuōkǒu ér chū。

kěyǐ zhǎo péngyou huò jiārén mòní liànxí jiēdài chǎngjǐng, tígāo shíjì yìngyòng nénglì。

duō guānzhù yīxiē shāngwù lǐyí fāngmiàn de shūjí huò shìpín, xuéxí gèng zhuānyè de zhīshì。

Vietnamese

Hãy luyện tập lặp lại các câu chào hỏi thường dùng trong nghi thức tiếp đón cho đến khi bạn có thể nói trôi chảy.

Bạn có thể cùng bạn bè hoặc người thân diễn tập các tình huống tiếp đón để nâng cao khả năng vận dụng thực tế.

Hãy chú ý nhiều hơn đến sách hoặc video về phép tắc kinh doanh để học hỏi thêm kiến thức chuyên môn.