Skip to content
学中文

Dialogue

描述温度升高

Miêu tả sự gia tăng nhiệt độ

miáoshù wēndù shēnggāo

Dialogue 1

  1. A

    最近天气真热啊,感觉比往年都热。

    Zuìjìn tiānqì zhēn rè a,gǎnjué bǐ wǎngnián dōu rè。

    Thời gian gần đây nóng quá, nóng hơn mọi năm.

  2. B

    是啊,气温好像一直在升高。我记得小时候夏天没这么热。

    Shì a,qìwēn hǎoxiàng yīzhí zài shēnggāo。Wǒ jìde xiǎoshíhòu xiàtiān méi zhème rè。

    Đúng vậy, nhiệt độ dường như cứ tăng lên mãi. Tôi nhớ hồi nhỏ, mùa hè không nóng như thế này.

  3. C

    可不是嘛,新闻里也说全球变暖,气温逐年升高。

    Kěshì ma,xīnwén lǐ yě shuō quánqiú biàn nuǎn,qìwēn zhúnián shēnggāo。

    Quả thực vậy, tin tức cũng nói về hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhiệt độ tăng dần qua từng năm.

  4. A

    这确实让人担心,对农业和生态环境的影响很大。

    Zhè quèshí ràng rén dānxīn,duì nóngyè hé shēngtài huánjìng de yǐngxiǎng hěn dà。

    Điều này thật sự đáng lo ngại, ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp và môi trường sinh thái.

  5. B

    是啊,希望大家都能重视环保,减少碳排放。

    Shì a,xīwàng dàjiā dōu néng zhòngshì huánbǎo,jiǎnshǎo tàn páifàng。

    Đúng vậy, hy vọng mọi người đều quan tâm đến bảo vệ môi trường, giảm lượng khí thải carbon.

  6. C

    咱们也要从自身做起,节约用电用水,减少污染。

    Zánmen yě yào cóng zìshēn zuò qǐ,jiéyuē yòng diàn yòng shuǐ,jiǎnshǎo wūrǎn。

    Chúng ta cũng cần bắt đầu từ chính bản thân mình, tiết kiệm điện, nước, giảm ô nhiễm.

  7. A

    对,积少成多,一起努力,保护环境。

    Duì,jīshǎo chéng duō,yīqǐ nǔlì,bǎohù huánjìng。

    Đúng rồi, tích tiểu thành đại, cùng nhau nỗ lực, bảo vệ môi trường.

Dialogue 2

  1. A

    今天真热,感觉像在蒸笼里一样。

    Jīntiān zhēn rè,gǎnjué xiàng zài zhēnglóng lǐ yīyàng。

    Hôm nay nóng quá, cứ như đang ở trong cái xửng hấp vậy.

  2. B

    是啊,这高温持续了好多天了,我都快中暑了。

    Shì a,zhè gāowēn chíxù le hǎoduō tiān le,wǒ dōu kuài zhòngshǔ le。

    Đúng rồi, cái nóng này đã kéo dài nhiều ngày rồi, mình sắp bị say nắng mất thôi.

  3. A

    你要多喝水,注意防暑降温。

    Nǐ yào duō hē shuǐ,zhùyì fángshǔ jiàngwēn。

    Cậu cần uống nhiều nước, chú ý phòng chống say nắng và làm mát cơ thể.

  4. B

    谢谢,我会的。听说今年夏天会比往年更热?

    Xièxie,wǒ huì de。Tīngshuō jīnnián xiàtiān huì bǐ wǎngnián gèng rè?

    Cảm ơn, mình sẽ làm vậy. Nghe nói hè năm nay sẽ nóng hơn mọi năm?

  5. A

    是的,新闻报道说全球变暖,气温会持续升高。

    Shì de,xīnwén bàodào shuō quánqiú biàn nuǎn,qìwēn huì chíxù shēnggāo。

    Đúng vậy, tin tức nói rằng hiện tượng nóng lên toàn cầu sẽ khiến nhiệt độ tiếp tục tăng.