Skip to content
学中文

Dialogue

敬老

Tôn kính người già

Jìng lǎo

Dialogue 1

  1. 丽丽

    奶奶,今天重阳节,我们来看您啦!

    Nǎinai, jīntiān chóngyáng jié, wǒmen lái kàn nín la!

    Bà ơi, hôm nay là Tết Trùng Dương, chúng cháu đến thăm bà ạ!

  2. 奶奶

    哎呦,我的乖孙女来了!快进来坐,家里都打扫干净了,专门等着你们呢。

    Āiyōu, wǒ de guāi sūnnǚ lái le! Kuài jìnlái zuò, jiā lǐ dōu dǎsǎo gānjìng le, zhuānmén děngzhe nǐmen ne.

    Ồ, cháu gái ngoan của bà đến rồi! Vào trong nhà ngồi đi cháu, nhà đã dọn dẹp sạch sẽ rồi, bà chờ các cháu đấy.

  3. 丽丽

    奶奶,这是我给您买的营养品,祝您健康长寿!

    Nǎinai, zhè shì wǒ gěi nín mǎi de yíngyǎng pǐn, zhù nín jiànkāng chángshòu!

    Bà ơi, đây là thực phẩm chức năng cháu mua tặng bà, chúc bà mạnh khỏe và sống lâu trăm tuổi!

  4. 奶奶

    哎,你这孩子,太破费了!不过奶奶很喜欢。

    Āi, zhè ni de háizi, tài pòfèi le! Bùguò nǎinai hěn xǐhuan.

    Ồ, cháu gái ngoan của bà, cháu chu đáo quá! Nhưng bà rất thích đấy.

  5. 丽丽

    对了,奶奶,您最近身体怎么样?

    Duì le, nǎinai, nín zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng?

    Dạ, bà ơi, dạo này bà khỏe không ạ?

  6. 奶奶

    挺好的,就是腿脚不太利索了,你们不用担心。

    Tǐng hǎo de, jiùshì tuǐjiǎo bù tài lìsuǒ le, nǐmen bùyòng dānxīn.

    Bà khỏe, chỉ có chân hơi yếu thôi, các cháu đừng lo.

  7. 丽丽

    那您要多注意休息,有什么需要就给我们打电话。

    Nà nín yào duō zhùyì xiūxi, yǒu shénme xūyào jiù gěi wǒmen dǎ diànhuà.

    Dạ, bà nên nghỉ ngơi nhiều hơn, nếu cần gì cứ gọi điện cho chúng cháu.

  8. 奶奶

    好好好,谢谢丽丽。

    Hǎo hǎo hǎo, xièxiè Lì lì.

    Được rồi, được rồi, cảm ơn cháu Lily.

Tôn kính người già — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen