Skip to content
学中文

Dialogue

无障碍车厢

Toa xe dành cho người khuyết tật

Wú zhàng'ài chēxiāng

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问这是无障碍车厢吗?

    nǐn hǎo, qǐngwèn zhè shì wú zhàng'ài chēxiāng ma?

    Xin lỗi, đây có phải là toa xe dành cho người khuyết tật không?

  2. B

    是的,这里是无障碍车厢,您需要帮助吗?

    shì de, zhè shì wú zhàng'ài chēxiāng, nín xūyào bāngzhù ma?

    Vâng, đây là toa xe dành cho người khuyết tật. Ông/bà cần giúp đỡ gì không?

  3. C

    是的,谢谢。我需要一个座位。

    shì de, xièxie. wǒ xūyào yīgè zuòwèi.

    Vâng, cảm ơn. Tôi cần một chỗ ngồi.

  4. B

    好的,这边有空位,请您慢走。

    hǎo de, zhè biān yǒu kòngwèi, qǐng nín màn zǒu.

    Được rồi, đây có một chỗ trống. Mời ông/bà ngồi.

  5. A

    谢谢。

    xièxie.

    Cảm ơn.

  6. B

    不客气。祝您旅途愉快!

    bù kèqì. zhù nín lǚtú yúkuài!

    Không có gì. Chúc ông/bà có một chuyến đi tốt lành!