时效评价 Đánh giá thời gian hiệu lực Shí xiào píng jià

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,我的外卖怎么这么慢?
商家:非常抱歉,由于今天订单量比较大,导致您的外卖送达时间有所延迟,预计还有15分钟左右到达。
顾客:15分钟?我等了快一个小时了!
商家:实在抱歉,我们会尽快安排,您有什么特殊情况吗?比如需要立即送达?
顾客:没有,不过我希望下次能准时,不然影响我的工作时间。
商家:好的,我们一定改进,感谢您的理解。

拼音

Gùkè:Hǎo,wǒ de wài mài zěnme zhème màn?
Shāngjiā:Fēicháng bàoqiàn,yóuyú jīntiān dìngdān liàng bǐjiào dà,dǎozhì nín de wài mài sòngdá shíjiān yǒusuǒ yánchí,yùjì hái yǒu 15 fēnzhōng zuǒyòu dàodá。
Gùkè:15 fēnzhōng?Wǒ děng le kuài yīgè xiǎoshí le!
Shāngjiā:Shí zài bàoqiàn,wǒmen huì jinkuài ānpái,nín yǒu shénme tèshū qíngkuàng ma?Bǐrú xūyào lìjí sòngdá?
Gùkè:Méiyǒu,bùguò wǒ xīwàng xià cì néng zhǔnshí,bùrán yǐngxiǎng wǒ de gōngzuò shíjiān。
Shāngjiā:Hǎode,wǒmen yīdìng gǎijìn,gǎnxiè nín de lǐjiě。

Vietnamese

Khách hàng: Chào bạn, sao đơn hàng của tôi lại chậm thế?
Quán ăn: Rất xin lỗi, do lượng đặt hàng hôm nay khá lớn nên thời gian giao hàng của đơn đặt hàng của bạn bị chậm lại, dự kiến còn khoảng 15 phút nữa sẽ đến.
Khách hàng: 15 phút à? Tôi đã đợi gần cả tiếng đồng hồ rồi!
Quán ăn: Thành thật xin lỗi, chúng tôi sẽ sắp xếp ngay, bạn có trường hợp đặc biệt nào không? Ví dụ như cần giao hàng ngay lập tức?
Khách hàng: Không, nhưng tôi hy vọng lần sau sẽ đúng giờ, nếu không sẽ ảnh hưởng đến giờ làm việc của tôi.
Quán ăn: Được rồi, chúng tôi nhất định sẽ cải thiện, cảm ơn sự thông cảm của bạn.

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:我的外卖比预计时间晚了半个小时,你们商家应该赔偿!
商家:很抱歉您的外卖延迟了,请问您是通过什么平台下单的?我们根据平台的规则会给予相应的处理。
顾客:美团。
商家:好的,请您提供您的订单号,我们会尽快和平台联系,跟进您的赔偿事宜。
顾客:好的,订单号是xxxxxxxx。
商家:感谢您的配合,我们会尽快处理,稍后会联系您。

拼音

Gùkè:Wǒ de wài mài bǐ yùjì shíjiān wǎn le bàn ge xiǎoshí,nǐmen shāngjiā yīnggāi péicháng!
Shāngjiā:Hěn bàoqiàn nín de wài mài yánchí le,qǐngwèn nín shì tōngguò shénme píngtái xiàdān de?Wǒmen gēnjù píngtái de guīzé huì gěiyǔ xiāngyìng de chǔlǐ。
Gùkè:Měituán。
Shāngjiā:Hǎode,qǐng nín tígōng nín de dìngdān hào,wǒmen huì jinkuài hé píngtái liánxì,gēnjìn nín de péicháng shìyí。
Gùkè:Hǎode,dìngdān hào shìxxxxxxxx。
Shāngjiā:Gǎnxiè nín de pèihé,wǒmen huì jinkuài chǔlǐ,shāohòu huì liánxì nín。

Vietnamese

Khách hàng: Đơn hàng của tôi bị chậm nửa tiếng so với dự kiến, các bạn phải bồi thường!
Quán ăn: Rất xin lỗi vì đơn hàng của bạn bị chậm, bạn đặt hàng qua nền tảng nào vậy? Chúng tôi sẽ xử lý theo quy định của nền tảng.
Khách hàng: Meituan.
Quán ăn: Được rồi, vui lòng cung cấp mã đơn hàng của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ với nền tảng ngay lập tức và theo dõi vấn đề bồi thường của bạn.
Khách hàng: Được rồi, mã đơn hàng là xxxxxxxx.
Quán ăn: Cảm ơn sự hợp tác của bạn, chúng tôi sẽ xử lý ngay lập tức và sẽ liên hệ lại với bạn sau.

Các cụm từ thông dụng

送达时间

sòng dá shí jiān

Thời gian giao hàng

延迟

yán chí

Sự chậm trễ

赔偿

péi cháng

Bồi thường

订单号

dìng dān hào

Mã đơn hàng

预计到达时间

yùjì dàodá shíjiān

Thời gian đến dự kiến

Nền văn hóa

中文

在中国,外卖送达时间通常以分钟为单位计算。如果外卖送达时间超过预计时间,顾客通常会向商家或外卖平台投诉。

顾客通常会直接向商家或平台客服反映问题。

商家通常会根据平台规则进行赔偿处理。

拼音

Zài zhōngguó,wài mài sòng dá shíjiān tōngcháng yǐ fēnzhōng wéi dānwèi jìsuàn. Rúguǒ wài mài sòng dá shíjiān chāoguò yùjì shíjiān,gùkè tōngcháng huì xiàng shāngjiā huò wài mài píngtái tòusù。

Gùkè tōngcháng huì zhíjiē xiàng shāngjiā huò píngtái kèfú fǎnyìng wèntí。

Shāngjiā tōngcháng huì gēnjù píngtái guīzé jìnxíng péicháng chǔlǐ。

Vietnamese

Ở Việt Nam, thời gian giao hàng thường được tính bằng phút. Nếu thời gian giao hàng vượt quá thời gian dự kiến, khách hàng thường sẽ khiếu nại với nhà hàng hoặc nền tảng giao hàng.

Khách hàng thường sẽ trực tiếp phản ánh vấn đề với bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà hàng hoặc nền tảng.

Nhà hàng thường sẽ xử lý bồi thường theo quy định của nền tảng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您的订单因不可抗力因素导致延迟,我们深感抱歉,并已积极协调解决,预计X分钟内送达。我们会为您提供相应的补偿。

感谢您的耐心等待,我们会不断改进,提升服务质量,给您带来更好的外卖体验。

拼音

Nín de dìngdān yīn bùkě kànglì yīnsù dǎozhì yánchí,wǒmen shēngǎn bàoqiàn,bìng yǐ jījí xiétiáo jiějué,yùjì X fēnzhōng nèi sòngdá. Wǒmen huì wèi nín tígōng xiāngyìng de bǔcháng.

Gǎnxiè nín de nàixīn děngdài,wǒmen huì bùduàn gǎijìn,tíshēng fúwù zhìliàng,gěi nín dài lái gèng hǎo de wài mài tǐyàn。

Vietnamese

Đơn hàng của quý khách bị chậm do các yếu tố bất khả kháng, chúng tôi thành thật xin lỗi và đã tích cực phối hợp giải quyết, dự kiến sẽ đến trong vòng X phút. Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách khoản bồi thường tương ứng.

Cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn chờ đợi, chúng tôi sẽ không ngừng cải tiến, nâng cao chất lượng dịch vụ, mang đến cho quý khách trải nghiệm đặt món tốt hơn.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用过于强硬或侮辱性的语言。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng guòyú qiángyìng huò wǔrǔ xìng de yǔyán。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn từ quá mạnh mẽ hoặc xúc phạm.

Các điểm chính

中文

在进行时效评价时,需要根据实际情况选择合适的语言和表达方式,注意语气和措辞,避免引发不必要的冲突。

拼音

Zài jìnxíng shí xiào píngjià shí,xūyào gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé héshì de yǔyán hé biǎodá fāngshì,zhùyì yǔqì hé cuòcí,bìmiǎn yǐnfā bù bìyào de chōngtú。

Vietnamese

Khi đánh giá thời gian hiệu lực, cần lựa chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt phù hợp dựa trên tình huống thực tế, chú ý đến giọng điệu và cách dùng từ, tránh gây ra xung đột không đáng có.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情景下的对话,例如,外卖提前到达、外卖严重延迟、外卖送错等。

在练习时,可以模拟不同的角色,例如,顾客、商家、外卖员等。

可以尝试用不同的语气进行练习,例如,平和、生气、抱怨等。

拼音

Duō liànxí bùtóng qíngjǐng xià de duìhuà,lìrú,wài mài tíqián dàodá、wài mài yánzhòng yánchí、wài mài sòng cuò děng。

Zài liànxí shí,kěyǐ mónǐ bùtóng de juésè,lìrú,gùkè、shāngjiā、wài mài yuán děng。

Kěyǐ chángshì yòng bùtóng de yǔqì jìnxíng liànxí,lìrú,pínghé、shēngqì、bàoyuàn děng。

Vietnamese

Hãy luyện tập các đoạn hội thoại trong những tình huống khác nhau, ví dụ như giao hàng sớm, giao hàng chậm nghiêm trọng, giao hàng sai,…

Trong khi luyện tập, bạn có thể mô phỏng các vai trò khác nhau, ví dụ như khách hàng, nhà hàng, người giao hàng,…

Bạn có thể thử luyện tập với các giọng điệu khác nhau, ví dụ như bình tĩnh, tức giận, phàn nàn,…