Skip to content
学中文

Dialogue

查询票价

Hỏi giá vé

chá xún piàojià

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问从北京到上海的高铁票价是多少?

    nǐn hǎo, qǐngwèn cóng běijīng dào shànghǎi de gāotiě piàojià shì duōshao?

    Xin chào, giá vé tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải là bao nhiêu?

  2. B

    您好,请问您是需要二等座还是一等座?

    nǐn hǎo, qǐngwèn nín shì xūyào èrděng zuò háishì yīděng zuò?

    Xin chào, anh/chị cần vé hạng hai hay hạng nhất?

  3. A

    二等座。

    èrděng zuò。

    Hạng hai.

  4. B

    二等座票价是550元左右,具体价格以当天实际情况为准。

    èrděng zuò piàojià shì 550 yuán zuǒyòu, jùtǐ jiàgé yǐ dāngtiān shíjì qíngkuàng wéizhǔn。

    Vé hạng hai khoảng 550 nhân dân tệ, giá chính xác tùy thuộc vào ngày.

  5. A

    好的,谢谢您。

    hǎode, xièxiè nín。

    Được rồi, cảm ơn.

Hỏi giá vé — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen