Dialogue
比较价格
So sánh giá cả
bǐjiào jiàgé
Dialogue 1
顾客
您好,请问这个丝巾多少钱?
hǎo,qǐngwèn zhège sījīn duōshao qián?
Xin chào, cái khăn quàng cổ này giá bao nhiêu?
店员
这款丝巾原价是100元,现在打八折,80元。
zhè kuǎn sījīn yuánjià shì yībǎi yuán, xiànzài dǎ bāzhé, bāshí yuán。
Cái khăn quàng cổ này giá gốc là 100 nhân dân tệ, hiện tại giảm giá 20%, còn 80 nhân dân tệ.
顾客
哦,那这个呢?
ó, nà zhège ne?
Ồ, còn cái này thì sao?
店员
这款是120元,不打折。
zhè kuǎn shì yībǎi'èrshí yuán, bù dǎzhé。
Cái này giá 120 nhân dân tệ, không giảm giá.
顾客
这两个价钱差多少啊?
zhè liǎng ge jiàqian chā duōshao a?
Vậy hai cái này chênh lệch bao nhiêu tiền?
店员
差40元。
chā sìshí yuán。
Chênh lệch 40 nhân dân tệ.
顾客
那还是买这条80元的吧。
nà hái shì mǎi zhè tiáo bāshí yuán de ba。
Vậy tôi lấy cái 80 nhân dân tệ.