Skip to content
学中文

Dialogue

看妇产科

Khám phụ khoa

kàn fù chǎn kē

Dialogue 1

  1. 医生

    你好,有什么不舒服吗?

    nǐ hǎo,yǒu shénme bù shūfu ma?

    Chào bạn, bạn bị làm sao vậy?

  2. 患者

    医生您好,我最近月经不调,而且伴有腹痛。

    yīshēng hǎo,wǒ zuìjìn yuèjīng bù tiáo,érqiě bàn yǒu fùtòng。

    Chào bác sĩ, dạo này kinh nguyệt của em không đều và kèm theo đau bụng.

  3. 医生

    好的,请你详细描述一下你的症状,比如月经周期、经期时长、痛经程度等等。

    hǎo de,qǐng nǐ xiángxì miáoshù yīxià nǐ de zhèngzhuàng,bǐrú yuèjīng zhōuqí、jīngqí shícháng、tòngjīng chéngdù děng děng。

    Được rồi, bạn hãy mô tả chi tiết các triệu chứng của mình, chẳng hạn như chu kỳ kinh nguyệt, thời gian hành kinh và mức độ đau.

  4. 患者

    我的月经周期大约是28天,但是最近两个月都推迟了,而且经期延长到8天左右,痛经比较严重,需要服用止痛药。

    wǒ de yuèjīng zhōuqí dàyuē shì 28 tiān,dànshì zuìjìn liǎng ge yuè dōu tuī chí le,érqiě jīngqí yáncháng dào 8 tiān zuǒyòu,tòngjīng bǐjiào yánzhòng,xūyào fúyòng zhǐtòngyào。

    Chu kỳ kinh nguyệt của em thường khoảng 28 ngày, nhưng hai tháng gần đây đều bị trễ, và thời gian hành kinh kéo dài khoảng 8 ngày, đau bụng khá dữ dội, em phải uống thuốc giảm đau.

  5. 医生

    明白了。请你躺下,我给你做个检查。

    míngbái le。qǐng nǐ tǎng xià,wǒ gěi nǐ zuò ge jiǎnchá。

    Em hiểu rồi. Bạn nằm xuống, tôi sẽ khám cho bạn.

  6. 患者

    好的,医生。

    hǎo de,yīshēng。

    Vâng, bác sĩ.

  7. 医生

    检查结果显示,你的子宫内膜有点增厚,建议你做个B超进一步检查。

    jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì,nǐ de zǐgōng nèimó yǒudiǎn zēnghòu,jiànyì nǐ zuò ge B chāo jìnxíng jiǎnchá。

    Kết quả khám cho thấy niêm mạc tử cung của bạn hơi dày. Tôi khuyên bạn nên làm siêu âm.