Dialogue
确认活动日期
Xác nhận ngày hoạt động
Quèrèn huódòng rìqī
Dialogue 1
A
李老师,我们文化交流活动的日期您看定在几号合适呢?
Lǐ lǎoshī, wǒmen wénhuà jiāoliú huódòng de rìqī nín kàn dìng zài jǐ hào héshì ne?
Thầy Li, thầy xem ngày nào thích hợp cho hoạt động giao lưu văn hoá của chúng ta nhé?
B
我想想啊,下周三怎么样?具体是10月25号。
Wǒ xiǎng xiang a, xià zhōu sān zěnmeyàng?Jùtǐ shì 10 yuè 25 hào。
Để tôi xem nào... Thứ tư tuần sau được không? Cụ thể là ngày 25 tháng 10.
A
10月25号?太好了,这个日期比较合适。
10 yuè 25 hào?Tài hǎo le, zhège rìqī bǐjiào héshì。
Ngày 25 tháng 10 à? Tuyệt vời, ngày này khá thích hợp.
B
嗯,那我们就定在10月25号吧。不过,我还要跟其他老师确认一下。
Èn, nà wǒmen jiù dìng zài 10 yuè 25 hào ba。Bùguò, wǒ hái yào gēn qítā lǎoshī quèrèn yīxià。
Được, vậy chúng ta sẽ ấn định vào ngày 25 tháng 10. Tuy nhiên, tôi cần phải xác nhận lại với các thầy cô khác.
A
好的,您确认后再告诉我一声。
Hǎo de, nín quèrèn hòu zài gàosù wǒ yīshēng。
Được rồi, thầy xác nhận xong rồi báo cho tôi biết nhé.
B
没问题,我会尽快确认的。谢谢!
Méi wèntí, wǒ huì jǐnkuài quèrèn de。Xièxie!
Không vấn đề gì, tôi sẽ xác nhận càng sớm càng tốt. Cảm ơn thầy!
Dialogue 2
A
张老师,下周的文化交流活动,我们初步定在下周五下午三点,您看行吗?
Zhāng lǎoshī, xià zhōu de wénhuà jiāoliú huódòng, wǒmen chūbù dìng zài xià zhōu wǔ xiàwǔ sān diǎn, nín kàn xíng ma?
Cô Zhang, hoạt động giao lưu văn hoá tuần sau, chúng ta tạm thời ấn định vào chiều thứ sáu lúc 3 giờ chiều, cô xem thế nào?
B
下周五下午三点啊,我看看我的日程表……嗯,那天我正好有空,可以。
Xià zhōu wǔ xiàwǔ sān diǎn a, wǒ kàn kan wǒ de rìchéng biǎo……Èn, nà tiān wǒ zhèng hǎo yǒu kòng, kěyǐ。
Chiều thứ sáu lúc 3 giờ chiều à, để tôi xem lịch của tôi đã... À, hôm đó tôi rảnh, được thôi.
A
太好了!那我们就定在那个时间了。
Tài hǎo le!Nà wǒmen jiù dìng zài nàge shíjiān le。
Tuyệt vời! Vậy chúng ta sẽ ấn định vào thời gian đó.
B
好的,我会准时参加的。
Hǎo de, wǒ huì zhǔnshí cānjīa de。
Được rồi, tôi sẽ đến đúng giờ.
A
谢谢您的配合!
Xièxie nín de pèihé!
Cảm ơn sự hợp tác của cô!