Dialogue
系统故障
Sự cố hệ thống
Xìtǒng gùzhàng
Dialogue 1
顾客
您好,我点的外卖怎么还没送到?
Nínhǎo, wǒ diǎn de wàimài zěnme hái méi sòng dào?
Chào, sao đồ ăn tôi đặt vẫn chưa được giao vậy?
客服
您好,非常抱歉,由于系统故障,您的订单派送出现了延迟。
Nínhǎo, fēicháng bàoqiàn, yóuyú xìtǒng gùzhàng, nín de dìngdān pàisòng chūxiàn le yánchí.
Chào bạn, rất xin lỗi, do sự cố hệ thống nên đơn hàng của bạn bị chậm giao.
顾客
系统故障?多久能送到?
Xìtǒng gùzhàng?Duōjiǔ néng sòng dào?
Sự cố hệ thống à? Còn bao lâu nữa mới giao được?
客服
我们正在全力抢修,预计还需要15分钟左右,请您稍等。
Wǒmen zhèngzài quánlì qiǎngxiū, yùjì hái xūyào 15 fēnzhōng zuǒyòu, qǐng nín shāoděng.
Chúng tôi đang cố gắng hết sức để khắc phục sự cố, dự kiến còn khoảng 15 phút nữa, bạn vui lòng chờ nhé.
顾客
15分钟?我的饭菜都凉了!
15 fēnzhōng?Wǒ de fàncài dōu liáng le!
15 phút nữa cơ à? Món ăn của tôi sẽ nguội mất!
客服
实在抱歉,为了补偿您的损失,我们将为您免除此次订单的费用。
Shízài bàoqiàn, wèile bǔcháng nín de sǔnshī, wǒmen jiāng wèi nín miǎnchú cǐcì dìngdān de fèiyòng.
Chúng tôi rất xin lỗi về sự bất tiện này. Để bồi thường cho bạn, chúng tôi sẽ miễn phí đơn hàng này.
顾客
那好吧。
Nà hǎoba.
Được rồi.
Dialogue 2
快递员
您好,您的外卖到了,请签收。
Nínhǎo, nín de wàimài dàole, qǐng qiānshōu.
顾客
等等,我还没收到短信提示呢,是不是系统出问题了?
Děngdeng, wǒ hái méi shōudào duǎnxìn tǐshì ne, shì bùshì xìtǒng chū wèntí le?
快递员
不好意思,最近系统有点故障,派送信息可能会有延迟,但您的订单确实已经到了。
Bù hǎoyìsi, zuìjìn xìtǒng yǒudiǎn gùzhàng, pàisòng xìnxī kěnéng huì yǒu yánchí, dàn nín de dìngdān quèshí yǐjīng dàole.
顾客
那好吧,麻烦您了。
Nà hǎoba, máfan nín le.
快递员
不客气,祝您用餐愉快!
Bù kèqì, zhù nín yòngcān yúkuài!