Dialogue
约定理发时间
Đặt lịch cắt tóc
Yuēdìng lǐfà shíjiān
Dialogue 1
小李
你好,我想预约一下下周理发的时间。
Nínhǎo, wǒ xiǎng yuēyù yīxià xià zhōu lǐfà de shíjiān.
Xin chào, tôi muốn đặt lịch cắt tóc cho tuần tới.
理发师
您好,请问您方便什么时间呢?
Nínhǎo, qǐngwèn nín fāngbiàn shénme shíjiān ne?
Xin chào, thời gian nào thuận tiện cho anh?
小李
下周三下午三点左右可以吗?
Xià zhōu sān xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu kěyǐ ma?
Khoảng 3 giờ chiều thứ Tư tuần tới được không?
理发师
好的,三点左右可以,请问您贵姓?
Hǎo de, sān diǎn zuǒyòu kěyǐ, qǐngwèn nín guìxìng?
Được, khoảng 3 giờ chiều được. Họ của anh là gì?
小李
我姓李。
Wǒ xìng Lǐ.
Họ tôi là Li.
理发师
好的李先生,我们已经为您预约了周三下午三点左右的理发时间,请您准时到达。
Hǎo de Lǐ xiānsheng, wǒmen yǐjīng wèi nín yuēyù le zhōu sān xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu de lǐfà shíjiān, qǐng nín zhǔnshí dàodá.
Được rồi, anh Li, chúng tôi đã đặt lịch cắt tóc cho anh vào khoảng 3 giờ chiều thứ Tư. Xin vui lòng đến đúng giờ.
小李
好的,谢谢!
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!