Dialogue
结构安排
Cấu trúc sắp xếp
jiégòu ānpái
Dialogue 1
A
您好,请问这次文化交流活动的结构安排是怎样的?
nín hǎo,qǐngwèn zhè cì wénhuà jiāoliú huódòng de jiégòu ānpái shì zěn yàng de?
Xin chào, bạn có thể giải thích cấu trúc của sự kiện giao lưu văn hóa này không?
B
您好!这次活动分为三个部分:首先是开幕式,然后是主题演讲和文化展示,最后是闭幕式及交流晚宴。
nínhǎo!zhè cì huódòng fēn wéi sān gè bùfèn:shǒuxiān shì kāimùshì,ránhòu shì zhǔtí yǎnjiǎng hé wénhuà zhǎnshì,zuìhòu shì bìmùshì jí jiāoliú wǎnyàn。
Xin chào! Sự kiện này được chia thành ba phần: đầu tiên là lễ khai mạc, sau đó là các bài phát biểu chính và các màn trình diễn văn hóa, cuối cùng là lễ bế mạc và bữa tối giao lưu.
C
主题演讲和文化展示具体安排如何?
zhǔtí yǎnjiǎng hé wénhuà zhǎnshì jùtǐ ānpái rúhé?
Các bài phát biểu chính và các màn trình diễn văn hóa được sắp xếp cụ thể như thế nào?
B
主题演讲安排在上午,下午是文化展示,包括中国书法、绘画、茶艺等。
zhǔtí yǎnjiǎng ānpái zài shàngwǔ,xiàwǔ shì wénhuà zhǎnshì,bāokuò zhōngguó shūfǎ、huìhuà、chá yì děng。
Các bài phát biểu chính được tổ chức vào buổi sáng, còn các màn trình diễn văn hóa vào buổi chiều, bao gồm thư pháp Trung Quốc, hội họa và lễ trà đạo.
A
那每个部分的时间安排是多久呢?
nà měi gè bùfèn de shíjiān ānpái shì duō jiǔ ne?
Vậy mỗi phần kéo dài bao lâu?
B
开幕式大约一个小时,主题演讲三个小时,文化展示两个小时,闭幕式和晚宴各一个小时。
kāimùshì dàyuē yī gè xiǎoshí,zhǔtí yǎnjiǎng sān gè xiǎoshí,wénhuà zhǎnshì liǎng gè xiǎoshí,bìmùshì hé wǎnyàn gè yī gè xiǎoshí。
Lễ khai mạc khoảng một giờ, các bài phát biểu chính ba giờ, các màn trình diễn văn hóa hai giờ, và lễ bế mạc cũng như bữa tối mỗi phần một giờ.
C
好的,谢谢您的详细介绍!
hǎo de,xièxiè nín de xiángxì jièshào!
Được rồi, cảm ơn bạn đã giải thích chi tiết!