Skip to content
学中文

Dialogue

维护人脉

Duy trì mạng lưới chuyên nghiệp

wéi hù rénmài

Dialogue 1

  1. 李明

    张先生,您好!好久不见了,最近工作怎么样?

    Zhang xiānsheng, nín hǎo! Hǎojiǔ bújiàn le, zuìjìn gōngzuò zěnmeyàng?

    Ông Trương, xin chào! Lâu rồi không gặp, dạo này công việc thế nào?

  2. 张强

    李明,你好!最近一切都很好,谢谢关心。你呢?

    Li Ming, nǐ hǎo! Zuìjìn yīqiè dōu hěn hǎo, xièxie guānxīn. Nǐ ne?

    Lý Minh, xin chào! Dạo này mọi việc đều tốt, cảm ơn vì đã quan tâm. Còn anh?

  3. 李明

    我也很好。听说您最近负责一个新的项目?

    Wǒ yě hěn hǎo. Tīngshuō nín zuìjìn fùzé yīgè xīn de xiàngmù?

    Tôi cũng tốt. Nghe nói dạo này ông đang phụ trách một dự án mới?

  4. 张强

    是的,确实比较忙,不过进展顺利。对了,您最近在忙些什么呢?

    Shì de, quèshí bǐjiào máng, bùguò jìnzhǎn shùnlì. Duì le, nín zuìjìn zài máng xiē shénme ne?

    Đúng vậy, khá bận rộn, nhưng tiến độ thuận lợi. Nhân tiện, dạo này anh đang bận gì vậy?

  5. 李明

    我最近也在负责一个重要的项目,不过和您的是不同领域,有机会可以互相交流交流经验。

    Wǒ zuìjìn yě zài fùzé yīgè zhòngyào de xiàngmù, bùguò hé nín de shì bùtóng lǐngyù, yǒu jīhuì kěyǐ hùxiāng jiāoliú jiāoliú jīngyàn.

    Tôi cũng đang phụ trách một dự án quan trọng dạo này, nhưng khác lĩnh vực với ông. Nếu có cơ hội thì chúng ta có thể trao đổi kinh nghiệm với nhau.

  6. 张强

    好啊!改天我们一起吃个饭,详细聊聊。

    Hǎo a! Gǎitiān wǒmen yīqǐ chī gè fàn, xiángxì liáoliáo.

    Được chứ! Một ngày nào đó chúng ta cùng đi ăn tối và nói chuyện chi tiết hơn.

  7. 李明

    没问题,我很乐意。

    Méi wèntí, wǒ hěn lèyì.

    Không vấn đề gì, tôi rất vui.