行李服务 Dịch vụ hành lý xínglǐ fúwù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

客人:您好,请问酒店提供行李寄存服务吗?
服务员:您好,是的,我们酒店提供免费行李寄存服务。请问您需要寄存多久呢?
客人:我需要寄存一天,请问寄存需要填写什么单据吗?
服务员:只需要填写一张简单的寄存单,上面会记录您的姓名、联系方式和行李物品清单。
客人:好的,谢谢。
服务员:不客气,请您稍等。

拼音

Kè rén: nín hǎo, qǐng wèn jiǔdiàn tígōng xíngli jìcún fúwù ma?
Fúwùyuán: nín hǎo, shì de, wǒmen jiǔdiàn tígōng miǎnfèi xíngli jìcún fúwù. qǐng wèn nín xūyào jìcún duō jiǔ ne?
Kè rén: wǒ xūyào jìcún yī tiān, qǐng wèn jìcún xūyào tiánxiě shénme dānjù ma?
Fúwùyuán: zhǐ xūyào tiánxiě yī zhāng jiǎndān de jìcún dān, shàngmiàn huì jìlù nín de xìngmíng, liánxì fāngshì hé xíngli wùpǐn qīngdān.
Kè rén: hǎo de, xièxie.
Fúwùyuán: bù kèqì, qǐng nín shāoděng.

Vietnamese

Khách: Xin chào, khách sạn có dịch vụ giữ hành lý không?
Nhân viên: Xin chào, có ạ, khách sạn chúng tôi có dịch vụ giữ hành lý miễn phí. Quý khách cần giữ hành lý trong bao lâu ạ?
Khách: Tôi cần giữ trong một ngày, vậy có cần phải điền vào mẫu đơn nào không?
Nhân viên: Chỉ cần điền vào một mẫu đơn giữ hành lý đơn giản, trên đó sẽ ghi rõ họ tên, thông tin liên lạc và danh sách các vật dụng trong hành lý của quý khách.
Khách: Được rồi, cảm ơn bạn.
Nhân viên: Không có gì, xin vui lòng chờ một chút ạ.

Các cụm từ thông dụng

行李寄存

xínglǐ jìcún

Giữ hành lý

Nền văn hóa

中文

中国酒店普遍提供行李寄存服务,尤其是在大型酒店和宾馆。通常是免费的,但部分高档酒店可能会收取少量费用。行李寄存服务体现了酒店的周到和细致。

中国文化强调人情味和热情好客,因此酒店工作人员通常会主动询问客人的需求,并提供力所能及的帮助。

拼音

zhōngguó jiǔdiàn pǔbiàn tígōng xínglǐ jìcún fúwù, yóuqí shì zài dàxíng jiǔdiàn hé bīnguǎn. tōngcháng shì miǎnfèi de, dàn bùfèn gāodàng jiǔdiàn kěnéng huì shōuqǔ shǎoliàng fèiyòng. xínglǐ jìcún fúwù tǐxiàn le jiǔdiàn de zhōudào hé xìzhì。

zhōngguó wénhuà qiángdiào rénqíngwèi hé rèqíng hàokè, yīncǐ jiǔdiàn gōngzuò rényuán tōngcháng huì zhǔdòng wènxún kèrén de xūqiú, bìng tígōng lìsuǒnéngjí de bāngzhù。

Vietnamese

Dịch vụ giữ hành lý khá phổ biến ở các khách sạn tại Trung Quốc, đặc biệt là ở các khách sạn và nhà nghỉ lớn. Thông thường là miễn phí, tuy nhiên một số khách sạn cao cấp có thể thu phí nhỏ. Dịch vụ giữ hành lý thể hiện sự chu đáo và tỉ mỉ của khách sạn.

Văn hóa Trung Quốc coi trọng tình người và lòng hiếu khách, vì vậy nhân viên khách sạn thường chủ động hỏi han nhu cầu của khách và hỗ trợ hết sức có thể.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问贵酒店是否有专门的行李寄存间?

除了寄存,贵酒店还提供其他的行李相关服务吗,比如行李打包,行李搬运等?

拼音

qǐng wèn guì jiǔdiàn shìfǒu yǒu zhuānmén de xínglǐ jìcún jiān?

chúle jìcún, guì jiǔdiàn hái tígōng qítā de xínglǐ xiāngguān fúwù ma, bǐrú xínglǐ dǎbāo, xínglǐ bānyùn děng?

Vietnamese

Khách sạn của quý khách có phòng giữ hành lý riêng biệt không? Ngoài dịch vụ giữ hành lý, khách sạn còn cung cấp các dịch vụ khác liên quan đến hành lý không, ví dụ như đóng gói hành lý, vận chuyển hành lý, v.v...?

Các bản sao văn hóa

中文

在使用行李寄存服务时,要注意保管好寄存单,并妥善保管贵重物品。

拼音

zài shǐyòng xínglǐ jìcún fúwù shí, yào zhùyì bǎoguǎn hǎo jìcún dān, bìng tuǒshàn bǎoguǎn guìzhòng wùpǐn。

Vietnamese

Khi sử dụng dịch vụ giữ hành lý, hãy nhớ giữ lại phiếu giữ hành lý và cất giữ đồ đạc có giá trị một cách cẩn thận.

Các điểm chính

中文

行李寄存服务通常适用于酒店、民宿等住宿场所,客人可以将行李暂时寄存在酒店,方便游览或办理入住等事宜。适用于所有年龄和身份的客人。

拼音

xínglǐ jìcún fúwù tōngcháng shìyòng yú jiǔdiàn, mínsù děng zhùsù chǎngsuǒ, kèrén kěyǐ jiāng xínglǐ zànshí jìcún zài jiǔdiàn, fāngbiàn yóulǎn huò bànlǐ rùzhù děng shìyí. shìyòng yú suǒyǒu niánlíng hé shēnfèn de kèrén。

Vietnamese

Dịch vụ giữ hành lý thường có sẵn ở các khách sạn, nhà nghỉ và các chỗ ở khác. Khách có thể tạm thời gửi hành lý của mình tại khách sạn để thuận tiện cho việc tham quan hoặc làm thủ tục nhận phòng. Áp dụng cho tất cả mọi lứa tuổi và mọi thân phận.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话,例如:询问行李寄存费用,询问行李寄存安全措施,询问行李寄存时间限制等。

注意语气和语调,使其自然流畅。

可以和朋友或家人一起练习,互相扮演角色,提高实际运用能力。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà, lìrú: wènxún xínglǐ jìcún fèiyòng, wènxún xínglǐ jìcún ānquán cuòshī, wènxún xínglǐ jìcún shíjiān xiànzhì děng。

zhùyì yǔqì hé yǔdiào, shǐ qí zìrán liúlàng。

kěyǐ hé péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí, hùxiāng bànyǎn juésè, tígāo shíjì yùnyòng nénglì。

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc đối thoại trong nhiều tình huống khác nhau, ví dụ: hỏi về phí giữ hành lý, hỏi về các biện pháp an ninh khi giữ hành lý, hỏi về giới hạn thời gian giữ hành lý, v.v...

Hãy chú ý đến giọng điệu và ngữ điệu để cho lời nói tự nhiên và trôi chảy.

Bạn có thể luyện tập cùng bạn bè hoặc người thân, cùng nhau đóng vai để nâng cao khả năng vận dụng thực tế.