表示感谢 Thể hiện sự biết ơn biǎoshì gǎnxiè

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:谢谢你帮我搬家,太辛苦你了!
B:没事儿,举手之劳。
C:是啊,真的太感谢你们了!这顿饭我请客,感谢你们帮忙!
A:太客气了,下次我们再一起吃饭。
B:好啊,这次我们真的帮了大忙!
C:谢谢你们,如果没有你们,我真不知道怎么办!

拼音

A:xièxie nǐ bāng wǒ bānjiā, tài xīnkǔ nǐ le!
B:méi shìr, jǔshǒu zhī láo.
C:shì a, zhēn de tài gǎnxiè nǐmen le! zhè dùn fàn wǒ qǐng kè, gǎnxiè nǐmen bāngmáng!
A:tài kèqì le, xià cì wǒmen zài yīqǐ chīfàn.
B:hǎo a, zhè cì wǒmen zhēn de bāng le dà máng!
C:xièxie nǐmen, rúguǒ méiyǒu nǐmen, wǒ zhēn bù zhīdào zěnme bàn!

Vietnamese

A: Cảm ơn các bạn rất nhiều vì đã giúp mình chuyển nhà, các bạn đã làm việc rất chăm chỉ!
B: Không có gì, đó chỉ là việc nhỏ.
C: Vâng, cảm ơn cả hai bạn rất nhiều! Mình sẽ mời các bạn ăn tối để bày tỏ lòng biết ơn vì sự giúp đỡ của các bạn!
A: Bạn thật tốt bụng, lần sau chúng ta lại cùng ăn tối nhé.
B: Được thôi, lần này chúng ta thực sự đã giúp được rất nhiều!
C: Cảm ơn các bạn, nếu không có các bạn, mình thực sự không biết phải làm thế nào!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:这个礼物太贵重了,我不能收。
B:哪里哪里,一点小意思,不成敬意。
C:真的太感谢你了,你的这份心意我收下了。
A:不用客气,能帮上忙我很开心。
B:你太客气了,以后有需要尽管开口。

拼音

A:zhège lǐwù tài guìzhòng le, wǒ bù néng shōu.
B:nǎlǐ nǎlǐ, yīdiǎn xiǎo yìsi, bù chéng jìngyì.
C:zhēn de tài gǎnxiè nǐ le, nǐ de zhè fèn xīn yì wǒ shōu xià le.
A:bú yòng kèqì, néng bāng shang máng wǒ hěn kāixīn.
B:nǐ tài kèqì le, yǐhòu yǒu xūyào jǐnkuài kāikǒu.

Vietnamese

A: Món quà này quá đắt, mình không thể nhận.
B: Không có gì đâu, chỉ là một chút thôi mà, đừng khách khí.
C: Cảm ơn bạn rất nhiều, mình đánh giá cao tấm lòng của bạn, và mình sẽ nhận món quà của bạn.
A: Không có gì, mình rất vui vì đã giúp được bạn.
B: Không có gì cả, lần sau cần gì cứ nói nhé.

Các cụm từ thông dụng

谢谢

xiè xie

Cảm ơn

太感谢你了

tài gǎnxiè nǐ le

Cảm ơn rất nhiều

非常感谢

fēicháng gǎnxiè

Cảm ơn rất nhiều

感激不尽

gǎnjī bù jìn

Tôi vô cùng biết ơn

Nền văn hóa

中文

中国人表达感谢通常比较含蓄,不会直接说太夸张感谢的话语,更注重实际行动。

正式场合与非正式场合的表达方式有所不同,正式场合用语会更正式一些。

拼音

Zhōngguó rén biǎodá gǎnxiè tōngcháng bǐjiào hánxù, bù huì zhíjiē shuō tài kuāzhāng gǎnxiè de huàyǔ, gèng zhòngshì shíjì xíngdòng。

zhèngshì chǎnghé yǔ fēi zhèngshì chǎnghé de biǎodá fāngshì yǒusuǒ bùtóng, zhèngshì chǎnghé yòngyǔ huì gèng zhèngshì yīxiē。

Vietnamese

Người Việt thường hay thể hiện sự biết ơn một cách chân thành và nồng nhiệt.

Tùy thuộc vào hoàn cảnh và mối quan hệ mà cách bày tỏ lòng biết ơn sẽ khác nhau.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙厚爱

感激不尽

不胜感激

铭感五内

感念于心

拼音

chéngméng hòu'ài

gǎnjī bù jìn

bùshèng gǎnjī

mínggǎn wǔ nèi

gǎnniàn yú xīn

Vietnamese

Tôi vô cùng biết ơn bạn.

Tôi rất biết ơn bạn.

Lòng tốt của bạn đã thực sự làm tôi cảm động.

Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在正式场合使用过于口语化的表达,例如“谢谢啦”,“谢谢哈”等。

拼音

bìmiǎn zài zhèngshì chǎnghé shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà de biǎodá, lìrú “xièxie la”,“xièxie hā” děng。

Vietnamese

Tránh sử dụng các câu nói quá thân mật trong các bối cảnh trang trọng.

Các điểm chính

中文

选择合适的表达方式要根据场合、对象和关系而定。例如,对长辈或领导要使用更正式的表达。

拼音

xuǎnzé héshì de biǎodá fāngshì yào gēnjù chǎnghé, duìxiàng hé guānxi ér dìng。lìrú, duì zhǎngbèi huò lǐngdǎo yào shǐyòng gèng zhèngshì de biǎodá。

Vietnamese

Việc lựa chọn cách diễn đạt phù hợp cần dựa vào hoàn cảnh, đối tượng và mối quan hệ. Ví dụ, đối với người lớn tuổi hoặc cấp trên thì nên sử dụng cách diễn đạt trang trọng hơn.

Các mẹo để học

中文

多听多说,在实际生活中练习表达感谢。

可以根据不同的场景和对象,练习不同的表达方式。

注意观察中国人在不同场合下的表达习惯。

拼音

duō tīng duō shuō, zài shíjì shēnghuó zhōng liànxí biǎodá gǎnxiè。

kěyǐ gēnjù bùtóng de chǎnghé hé duìxiàng, liànxí bùtóng de biǎodá fāngshì。

zhùyì guāncchá zhōngguó rén zài bùtóng chǎnghé xià de biǎodá xíguàn。

Vietnamese

Nghe và nói nhiều, luyện tập việc bày tỏ lòng biết ơn trong cuộc sống thực tế.

Có thể luyện tập các cách diễn đạt khác nhau tùy thuộc vào hoàn cảnh và đối tượng.

Chú ý quan sát thói quen bày tỏ lòng biết ơn của người Việt trong các hoàn cảnh khác nhau.