Skip to content
学中文

Dialogue

询问最低价

Hỏi giá thấp nhất

Xúnwèn zuìdī jià

Dialogue 1

  1. 顾客

    老板,这个包最低价多少?

    Lǎobǎn,zhège bāo zuìdījià duōshao?

    Chủ cửa hàng ơi, giá thấp nhất của cái túi này là bao nhiêu?

  2. 老板

    这位小姐,这款包进价就很高了,这个价格已经很优惠了。

    Zhèwèi xiǎojiě,zhè kuǎn bāo jìnjià jiù hěn gāo le,zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le。

    Cô ơi, cái túi này vốn nhập đã cao rồi, giá này đã rất ưu đãi rồi.

  3. 顾客

    能不能再便宜一点?我看别家卖的都比你便宜。

    Néng bùnéng zài piányi yīdiǎn?Wǒ kàn bié jiā mài de dōu bǐ nǐ piányi。

    Có thể giảm giá thêm được không? Tôi thấy ở các cửa hàng khác bán rẻ hơn.

  4. 老板

    哎,这位小姐,您看这质量,这做工,我这可是真皮的,您再看看别家的,都是PU的,能一样吗?

    Ai,zhèwèi xiǎojiě,nín kàn zhè zhìliàng,zhè zuògōng,wǒ zhè kěshì zhēnpí de,nín zài kàn kàn bié jiā de,dōu shì PU de,néng yīyàng ma?

    À, cô ơi, cô xem chất lượng, kiểu dáng này. Cái của tôi là da thật, còn những cái khác là da PU, có thể so sánh được không?

  5. 顾客

    好吧,那能不能便宜个50块钱?

    Hǎoba,nà néng piányi ge 50 kuàiqián?

    Được rồi, vậy giảm 50.000 đồng được không?

  6. 老板

    50块?这实在是不太好意思啊,这样吧,看您这么喜欢,我再让利20块,怎么样?

    50 kuài?Zhè shízài shì bù tài hǎoyìsi a,zhèyàng ba,kàn nín zhème xǐhuan,wǒ zài rànglì 20 kuài,zěnmeyàng?

    50.000 đồng hả? Thật khó đấy, vậy nhé, vì cô thích quá nên tôi giảm thêm 20.000 đồng nữa, được không?

  7. 顾客

    那好吧,就20块吧。谢谢老板。

    Nà hǎoba,jiù 20 kuài ba。Xièxie lǎobǎn。

    Vậy được rồi, chỉ 20.000 đồng thôi. Cảm ơn chủ cửa hàng ạ.