语言障碍 Rào cản Ngôn ngữ Yǔyán zhàng'ài

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

李先生:您好,我是来自中国的李明,很高兴认识您。
佐藤先生:你好,我是佐藤太郎,来自日本。很高兴认识你。
李先生:我听说贵公司在中国的业务做得很好。
佐藤先生:是的,我们对中国市场很看好。
李先生:您说的是英语吗?我听不太懂日语。
佐藤先生:啊,对不起,我的日语可能不太好。我的英语也不太好。我们可以用英语试试吗?
李先生:好的,没问题。
佐藤先生:那我们继续谈谈贵公司吧……

拼音

Lǐ xiānsheng: Nínhǎo, wǒ shì lái zì zhōngguó de Lǐ Míng, hěn gāoxìng rènshi nín.
Sùtóu xiānsheng: Nínhǎo, wǒ shì Sùtóu Tángtāo, lái zì rìběn. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Lǐ xiānsheng: Wǒ tīngshuō guì gōngsī zài zhōngguó de yèwù zuò de hěn hǎo.
Sùtóu xiānsheng: Shì de, wǒmen duì zhōngguó shìchǎng hěn kǎohào.
Lǐ xiānsheng: Nín shuō de shì yīngyǔ ma? Wǒ tīng bù tài dǒng rìyǔ.
Sùtóu xiānsheng: Ā, duìbuqǐ, wǒ de rìyǔ kěnéng bù tài hǎo. Wǒ de yīngyǔ yě bù tài hǎo. Wǒmen kěyǐ yòng yīngyǔ shìshi ma?
Lǐ xiānsheng: Hǎo de, méi wèntí.
Sùtóu xiānsheng: Nà wǒmen jìxù tán tán guì gōngsī ba…

Vietnamese

Ông Lý: Xin chào, tôi là Lý Minh đến từ Trung Quốc. Rất vui được làm quen với ông.
Ông Sato: Xin chào, tôi là Sato Taro đến từ Nhật Bản. Rất vui được làm quen với ông.
Ông Lý: Tôi được biết công ty của ông đang hoạt động rất tốt tại Trung Quốc.
Ông Sato: Vâng, chúng tôi rất lạc quan về thị trường Trung Quốc.
Ông Lý: Ông nói tiếng Anh được không? Tôi không hiểu tiếng Nhật lắm.
Ông Sato: À, xin lỗi, tiếng Nhật của tôi có lẽ không được tốt lắm. Tiếng Anh của tôi cũng không hoàn hảo. Chúng ta thử nói tiếng Anh nhé?
Ông Lý: Được rồi, không sao.
Ông Sato: Vậy thì chúng ta hãy tiếp tục nói về công ty của ông…

Các cụm từ thông dụng

语言障碍

yǔyán zhàng'ài

Rào cản ngôn ngữ

Nền văn hóa

中文

在中国的商务场合,良好的沟通能力非常重要。由于语言差异,有时会造成沟通障碍,因此需要借助翻译或其他沟通工具。

拼音

zài zhōngguó de shāngwù chǎnghé, liánghǎo de gōutōng nénglì fēicháng zhòngyào. Yóuyú yǔyán chāyì, yǒushí huì zàochéng gōutōng zhàng'ài, yīncǐ xūyào jièzhù fānyì huò qítā gōutōng gōngjù.

Vietnamese

Trong bối cảnh kinh doanh của Trung Quốc, kỹ năng giao tiếp tốt rất quan trọng. Do sự khác biệt ngôn ngữ, đôi khi sẽ có rào cản trong giao tiếp, vì vậy cần có người phiên dịch hoặc các công cụ giao tiếp khác.

Các biểu hiện nâng cao

中文

在沟通中,灵活运用肢体语言和表情,可以有效弥补语言障碍。

我们可以尝试使用简单的词汇和句子,避免使用复杂的专业术语。

拼音

zài gōutōng zhōng, línghuó yòngyòng zhītǐ yǔyán hé biǎoqíng, kěyǐ yǒuxiào mǐbǔ yǔyán zhàng'ài. Wǒmen kěyǐ chángshì shǐyòng jiǎndān de cíhuì hé jùzi, bìmiǎn shǐyòng fùzá de zhuānyè shùyǔ.

Vietnamese

Trong giao tiếp, việc sử dụng linh hoạt ngôn ngữ cơ thể và biểu cảm khuôn mặt có thể bù đắp hiệu quả các rào cản ngôn ngữ.

Chúng ta có thể thử sử dụng các từ vựng và câu đơn giản, tránh sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành phức tạp.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用带有歧义或不礼貌的词汇和句子,尊重对方的文化背景。

拼音

bìmiǎn shǐyòng dài yǒu qíyì huò bù lǐmào de cíhuì hé jùzi, zūnjìng duìfāng de wénhuà bèijǐng.

Vietnamese

Tránh sử dụng các từ ngữ hoặc câu văn mập mờ hoặc thiếu lịch sự, tôn trọng nền tảng văn hóa của đối phương.

Các điểm chính

中文

在商务场合中,尤其要注意语言的准确性和礼貌性。选择合适的沟通方式,例如使用翻译软件或聘请专业的翻译人员。

拼音

zài shāngwù chǎnghé zhōng, yóuqí yào zhùyì yǔyán de zhǔnquèxìng hé lǐmào xìng. Xuǎnzé héshì de gōutōng fāngshì, lìrú shǐyòng fānyì ruǎnjiàn huò pìnqǐng zhuānyè de fānyì rényuán.

Vietnamese

Trong các bối cảnh kinh doanh, cần đặc biệt chú ý đến sự chính xác và lịch sự của ngôn ngữ. Chọn phương thức giao tiếp phù hợp, ví dụ như sử dụng phần mềm dịch thuật hoặc thuê người phiên dịch chuyên nghiệp.

Các mẹo để học

中文

多练习用不同语言进行商务交流,积累经验。

积极寻找机会与外国人进行真实的商务交流,提升自己的跨文化沟通能力。

学习一些常用的商务英语或其他外语词汇和表达方式。

拼音

duō liànxí yòng bùtóng yǔyán jìnxíng shāngwù jiāoliú, jīlěi jīngyàn. Jījí xúnzhǎo jīhuì yǔ wàiguórén jìnxíng zhēnshí de shāngwù jiāoliú, tíshēng zìjǐ de kuà wénhuà gōutōng nénglì. Xuéxí yīxiē chángyòng de shāngwù yīngyǔ huò qítā wàiyǔ cíhuì hé biǎodá fāngshì.

Vietnamese

Thực hành giao tiếp kinh doanh bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau để tích lũy kinh nghiệm.

Tích cực tìm kiếm cơ hội giao tiếp kinh doanh thực tế với người nước ngoài để nâng cao khả năng giao tiếp xuyên văn hoá của bản thân.

Học một số từ vựng và cách diễn đạt thông dụng trong tiếng Anh thương mại hoặc các ngôn ngữ nước ngoài khác.