Skip to content
学中文

Dialogue

说明东南西北

Giải thích hướng đi

Shuōmíng dōngnánxīběi

Dialogue 1

  1. A

    请问,邮局怎么走?

    Qǐngwèn, yóujú zěnme zǒu?

    Xin lỗi, làm sao để đến bưu điện?

  2. B

    邮局在前面第二个路口,往东走。

    Yóujú zài qiánmiàn dì èr gè lùkǒu, wǎng dōng zǒu.

    Bưu điện ở ngã tư thứ hai phía trước, đi về phía đông.

  3. A

    谢谢!是直走吗?

    Xièxie! Shì zhízǒu ma?

    Cảm ơn! Có phải đi thẳng không?

  4. B

    是的,一直往前走,看到十字路口右转就到了。

    Shì de, yīzhí wǎng qián zǒu, kàn dào shízì lùkǒu yòu zhuǎn jiù dàole.

    Vâng, cứ đi thẳng, rẽ phải ở ngã tư và bạn sẽ đến đó.

  5. A

    明白了,谢谢您的帮助!

    Míngbái le, xièxie nín de bāngzhù!

    Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

  6. B

    不客气!

    Bù kèqì!

    Không có gì!

Dialogue 2

  1. A

    请问,去火车站怎么走?

    Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?

    Xin lỗi, làm sao để đến ga tàu?

  2. B

    火车站在西边,你得往西走,穿过那个公园就到了。

    Huǒchēzhàn zài xībēn, nǐ děi wǎng xī zǒu, chuānguò nàge gōngyuán jiù dàole.

    Ga tàu ở phía tây, bạn phải đi về phía tây, đi qua công viên đó và bạn sẽ đến đó.

  3. A

    公园?我知道了,谢谢!

    Gōngyuán?Wǒ zhīdào le, xièxie!

    Công viên? Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn!

  4. B

    不客气,祝您旅途愉快!

    Bù kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

  5. A

    谢谢!

    Xièxie!

    Cảm ơn bạn!

Dialogue 3

  1. A

    请问,附近有超市吗?

    Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma?

    Xin lỗi, gần đây có siêu thị nào không?

  2. B

    有啊,在南边,沿着这条街一直往南走,走到头就看见了。

    Yǒu a, zài nánbiān, yánzhe zhè tiáo jiē yīzhí wǎng nán zǒu, zǒudào tóu jiù kànjiàn le.

    Có chứ, ở phía nam, cứ đi thẳng theo con đường này về phía nam, đến cuối đường bạn sẽ thấy.

  3. A

    哦,谢谢您!

    Ó, xièxie nín!

    À, cảm ơn bạn!

  4. B

    不用谢,祝您购物愉快!

    Búyòng xiè, zhù nín gòuwù yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn mua sắm vui vẻ!

  5. A

    谢谢!

    Xièxie!

    Cảm ơn bạn!

Giải thích hướng đi — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen