说明东南西北 Giải thích hướng đi Shuōmíng dōngnánxīběi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:请问,邮局怎么走?
B:邮局在前面第二个路口,往东走。
A:谢谢!是直走吗?
B:是的,一直往前走,看到十字路口右转就到了。
A:明白了,谢谢您的帮助!
B:不客气!

拼音

A:Qǐngwèn, yóujú zěnme zǒu?
B:Yóujú zài qiánmiàn dì èr gè lùkǒu, wǎng dōng zǒu.
A:Xièxie! Shì zhízǒu ma?
B:Shì de, yīzhí wǎng qián zǒu, kàn dào shízì lùkǒu yòu zhuǎn jiù dàole.
A:Míngbái le, xièxie nín de bāngzhù!
B:Bù kèqì!

Vietnamese

A: Xin lỗi, làm sao để đến bưu điện?
B: Bưu điện ở ngã tư thứ hai phía trước, đi về phía đông.
A: Cảm ơn! Có phải đi thẳng không?
B: Vâng, cứ đi thẳng, rẽ phải ở ngã tư và bạn sẽ đến đó.
A: Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
B: Không có gì!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:请问,去火车站怎么走?
B:火车站在西边,你得往西走,穿过那个公园就到了。
A:公园?我知道了,谢谢!
B:不客气,祝您旅途愉快!
A:谢谢!

拼音

A:Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
B:Huǒchēzhàn zài xībēn, nǐ děi wǎng xī zǒu, chuānguò nàge gōngyuán jiù dàole.
A:Gōngyuán?Wǒ zhīdào le, xièxie!
B:Bù kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!
A:Xièxie!

Vietnamese

A: Xin lỗi, làm sao để đến ga tàu?
B: Ga tàu ở phía tây, bạn phải đi về phía tây, đi qua công viên đó và bạn sẽ đến đó.
A: Công viên? Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn!
B: Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
A: Cảm ơn bạn!

Cuộc trò chuyện 3

中文

A:请问,附近有超市吗?
B:有啊,在南边,沿着这条街一直往南走,走到头就看见了。
A:哦,谢谢您!
B:不用谢,祝您购物愉快!
A:谢谢!

拼音

A:Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma?
B:Yǒu a, zài nánbiān, yánzhe zhè tiáo jiē yīzhí wǎng nán zǒu, zǒudào tóu jiù kànjiàn le.
A:Ó, xièxie nín!
B:Búyòng xiè, zhù nín gòuwù yúkuài!
A:Xièxie!

Vietnamese

A: Xin lỗi, gần đây có siêu thị nào không?
B: Có chứ, ở phía nam, cứ đi thẳng theo con đường này về phía nam, đến cuối đường bạn sẽ thấy.
A: À, cảm ơn bạn!
B: Không có gì, chúc bạn mua sắm vui vẻ!
A: Cảm ơn bạn!

Các cụm từ thông dụng

东南西北

Dōngnánxīběi

Đông, Tây, Nam, Bắc

往前走

Wǎng qián zǒu

Đi thẳng

向左/右转

Xiàng zuǒ/yòu zhuǎn

Rẽ trái/phải

在…方向

Zài…fāngxiàng

Theo hướng…

Nền văn hóa

中文

在中国,人们习惯用东南西北来指示方向,这与中国古代的地理观念有关。

拼音

Zài Zhōngguó, rénmen xíguàn yòng dōngnánxīběi lái zhǐshì fāngxiàng, zhè yǔ Zhōngguó gǔdài de dìlǐ guānniàn yǒuguān。

Vietnamese

Ở Việt Nam, người ta thường dùng các hướng chính (đông, tây, nam, bắc) để chỉ phương hướng, phản ánh truyền thống địa lý lâu đời của đất nước.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请您指点一下去…的路,好吗?

请问如何前往…比较方便?

请问从这里到…怎么走最近?

拼音

Qǐng nín zhǐdiǎn yīxià qù… de lù, hǎo ma?

Qǐngwèn rúhé qiánwǎng… bǐjiào fāngbiàn?

Qǐngwèn cóng zhèli dào… zěnme zǒu zuìjìn?

Vietnamese

Bạn có thể chỉ đường đến… được không?

Cách nào thuận tiện nhất để đến…?

Cách nào gần nhất từ đây đến…?

Các bản sao văn hóa

中文

不要用过于粗鲁或不礼貌的语言问路。

拼音

Bùyào yòng guòyú cūlǔ huò bù lǐmào de yǔyán wèn lù。

Vietnamese

Không nên dùng lời lẽ thô lỗ hoặc thiếu lịch sự khi hỏi đường.

Các điểm chính

中文

问路时要选择合适的时机和地点,避免影响他人。

拼音

Wènlù shí yào xuǎnzé héshì de shíjī hé dìdiǎn, bìmiǎn yǐngxiǎng tārén。

Vietnamese

Nên chọn thời điểm và địa điểm thích hợp để hỏi đường, tránh làm phiền người khác.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的问路和指路对话。

可以和朋友一起模拟问路场景,提高实际应用能力。

尝试用不同的表达方式问路,例如用地图或其他工具辅助。

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de wènlù hé zhǐlù duìhuà。

Kěyǐ hé péngyou yīqǐ mōnǐ wènlù chǎngjǐng, tígāo shíjì yìngyòng nénglì。

Chángshì yòng bùtóng de biǎodá fāngshì wènlù, lìrú yòng dìtú huò qítā gōngjù fǔzhù。

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập các cuộc đối thoại hỏi đường và chỉ đường trong nhiều bối cảnh khác nhau.

Có thể cùng bạn bè mô phỏng các tình huống hỏi đường để nâng cao khả năng vận dụng thực tiễn.

Thử hỏi đường bằng nhiều cách diễn đạt khác nhau, ví dụ sử dụng bản đồ hay các công cụ khác