Dialogue
说明寒冷
Mô tả thời tiết lạnh
Shuōmíng hánlěng
Dialogue 1
A
今天真冷啊,感觉像是要下雪了。
Jīntiān zhēn lěng a, gǎnjué xiàng shì yào xià xuě le。
Trời hôm nay lạnh quá! Cảm giác như sắp có tuyết rơi rồi.
B
是啊,这几天气温骤降,你穿够衣服了吗?
Shì a, zhè jǐ tiān qìwēn zhòujiàng, nǐ chuān gòu yīfu le ma?
Ừ nhỉ, mấy ngày nay nhiệt độ giảm mạnh, bạn mặc đủ ấm chưa?
C
还好,我穿了羽绒服,但是手还是冻僵了。
Hái hǎo, wǒ chuān le yǔróng fú, dànshì shǒu hái shì dòng jiāng le。
Khá ổn, mình mặc áo phao rồi, nhưng tay vẫn tê cóng.
A
我带了暖宝宝,要不要一个?
Wǒ dài le nuǎn bǎobǎo, yào bu yào yīgè?
Mình có mang miếng dán giữ ấm, bạn cần không?
B
好啊,谢谢!
Hǎo a, xièxie!
Cảm ơn bạn nhé!
Dialogue 2
A
今天真冷啊,感觉像是要下雪了。
Trời hôm nay lạnh quá! Cảm giác như sắp có tuyết rơi rồi.
B
是啊,这几天气温骤降,你穿够衣服了吗?
Ừ nhỉ, mấy ngày nay nhiệt độ giảm mạnh, bạn mặc đủ ấm chưa?
C
还好,我穿了羽绒服,但是手还是冻僵了。
Khá ổn, mình mặc áo phao rồi, nhưng tay vẫn tê cóng.
A
我带了暖宝宝,要不要一个?
Mình có mang miếng dán giữ ấm, bạn cần không?
B
好啊,谢谢!
Cảm ơn bạn nhé!